Nguyễn Văn Hiệp
Ông Nguyễn Văn Hiệp là Thành viên HĐQT CTCP Licogi 13 (mã LIG).
Ông Hiệp sinh ngày 7-3-1958, quê Hạ Đình – Thanh Xuân – Hà Nội, trình độ kỹ sư.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, ông Hiệp sở hữu 526.290 cổ phiếu LIG (0,56% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026.
Ông Hiệp có 6 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 22-3-2022: đăng ký bán 100.000 cổ phiếu LIG từ 22-3-2022 đến 31-3-2022.
Có 11 người khác cùng tên Nguyễn Văn Hiệp trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của ông Nguyễn Văn Hiệp
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7-3-1958 |
| Quê quán | Hạ Đình – Thanh Xuân – Hà Nội |
| Nơi sinh | Hạ Đình – Thanh Xuân – Hà Nội |
| Trình độ | Kỹ sư |
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| LIG | CTCP Licogi 13 | Thành viên HĐQT |
Cổ phiếu của ông Nguyễn Văn Hiệp
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LIG | CTCP Licogi 13 | 526.290 | 0,56% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của ông Nguyễn Văn Hiệp
6 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-3-2022 | LIG | Thành viên HĐQT | Bán | 100.000 | 22-3-2022 → 31-3-2022 | ||
| 5-11-2015 | LIG | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 0 | |||
| 8-10-2015 | LIG | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 397.800 | 8-10-2015 | ||
| 10-9-2015 | LIG | Thành viên HĐQT | Bán quyền mua | 397.800 | |||
| 14-9-2010 | LIG | Thành viên HĐQT | Bán | 165.934 | 0 | 0% | 17-8-2010 → 14-9-2010 |
| 27-7-2010 | LIG | Thành viên HĐQT | Bán | 100.000 | 29-6-2010 → 29-7-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Lý lịch của ông Nguyễn Văn Hiệp
Quá trình công tác
- T10/1981 - T1/1985: Kỹ sư Máy xây dựng, Trung úy Quân đoàn 14
- T2/1985 - T3/1993: Kỹ sư Máy xây dựng – Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 13
- T4/1993 - T10/1994: Phó phòng Cơ giới Vật tư – CTCP LICOGI 13
- T11/1994 - T5/1997: Trưởng phòng Cơ giới Vật tư – CTCP LICOGI 13
- T6/1997 - T6/2005: Phó Giám đốc CTCP LICOGI 13
Bằng cấp, chứng chỉ, khen thưởng, kỷ luật
- Tháng 04/1975 - năm 1981: Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội - Kỹ sư Máy xây dựng