Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 11:31:48
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.854.737 cổ phiếu VHL (15,42% vốn CTCP Viglacera Hạ Long).

Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VHL (15,42%).

Có 33 đợt giao dịch cổ phiếu của Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio được ghi nhận, gần nhất ngày 17-4-2018: bán 438.680 cổ phiếu HAH.

Cổ phiếu Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio đứng tên

3 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VHLCTCP Viglacera Hạ Long3.854.73715,42%25-3-2020
SGNCTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn1.608.146*4,80%31-12-2018
HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An3.514.505*1,83%19-4-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio

33 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
17-4-2018HAHBán438.680
2-4-2018VNSBán328.450
2-4-2018VNSMua249.080
28-3-2018HAHBán172.890
1-3-2018HAHBán350.000
26-1-2018VHLMua300.00013.7005%28-12-2017 → 28-1-2018
23-1-2018SGNMua250.00018.2007%25-12-2017 → 25-1-2018
20-12-2017VHLMua400.00053.00013%21-11-2017 → 21-12-2017
13-12-2017SGNMua450.000430.48096%14-11-2017 → 14-12-2017
17-10-2017SGNMua208.000208.000100%17-10-2017 → 17-11-2017
23-8-2017FMCBán367.00026-7-2017 → 26-8-2017
15-8-2017PANMua300.000300.000100%8-8-2017 → 8-9-2017
5-7-2017SGNMua300.000210.00070%6-6-2017 → 6-7-2017
16-5-2017DBCMua128.20024-4-2017 → 22-5-2017
13-3-2017VHLMua850.00000%13-2-2017 → 13-3-2017
8-3-2017VFGMua250.00000%8-2-2017 → 8-3-2017
3-3-2017VNSMua315.2103-2-2017 → 7-3-2017
14-2-2017VHLMua763.74417-1-2017 → 17-2-2017
9-2-2017VFGMua150.00012-1-2017 → 12-2-2017
13-1-2017SGNMua200.00000%16-12-2016 → 13-1-2017
21-11-2016SGNMua200.00024-10-2016 → 24-11-2016
20-9-2016HAHMua170.90023-8-2016 → 23-9-2016
15-9-2016VHLMua1.000.00000%18-8-2016 → 15-9-2016
23-8-2016VFGMua350.00000%26-7-2016 → 23-8-2016
19-8-2016VHLMua600.40022-7-2016 → 22-8-2016
3-8-2016VHLMua500.00000%6-7-2016 → 3-8-2016
7-7-2016VHLMua210.2009-6-2016 → 9-7-2016
13-6-2016VFGMua450.00000%16-5-2016 → 13-6-2016
17-5-2016VFGMua83.00019-4-2016 → 19-5-2016
5-5-2016VHLMua1.000.00000%7-4-2016 → 5-5-2016
15-4-2016VFGMua700.00000%18-3-2016 → 15-4-2016
8-4-2016VHLMua850.00011-3-2016 → 11-4-2016
20-3-2016VFGMua373.00021-2-2016 → 21-3-2016

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.