Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.854.737 cổ phiếu VHL (15,42% vốn CTCP Viglacera Hạ Long).
Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VHL (15,42%).
Có 33 đợt giao dịch cổ phiếu của Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio được ghi nhận, gần nhất ngày 17-4-2018: bán 438.680 cổ phiếu HAH.
Cổ phiếu Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VHL | CTCP Viglacera Hạ Long | 3.854.737 | 15,42% | 25-3-2020 |
| SGN | CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn | 1.608.146* | 4,80% | 31-12-2018 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 3.514.505* | 1,83% | 19-4-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Andbanc Investments Sif - Vietnam Value and Income Portfolio
33 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-4-2018 | HAH | Bán | 438.680 | ||||
| 2-4-2018 | VNS | Bán | 328.450 | ||||
| 2-4-2018 | VNS | Mua | 249.080 | ||||
| 28-3-2018 | HAH | Bán | 172.890 | ||||
| 1-3-2018 | HAH | Bán | 350.000 | ||||
| 26-1-2018 | VHL | Mua | 300.000 | 13.700 | 5% | 28-12-2017 → 28-1-2018 | |
| 23-1-2018 | SGN | Mua | 250.000 | 18.200 | 7% | 25-12-2017 → 25-1-2018 | |
| 20-12-2017 | VHL | Mua | 400.000 | 53.000 | 13% | 21-11-2017 → 21-12-2017 | |
| 13-12-2017 | SGN | Mua | 450.000 | 430.480 | 96% | 14-11-2017 → 14-12-2017 | |
| 17-10-2017 | SGN | Mua | 208.000 | 208.000 | 100% | 17-10-2017 → 17-11-2017 | |
| 23-8-2017 | FMC | Bán | 367.000 | 26-7-2017 → 26-8-2017 | |||
| 15-8-2017 | PAN | Mua | 300.000 | 300.000 | 100% | 8-8-2017 → 8-9-2017 | |
| 5-7-2017 | SGN | Mua | 300.000 | 210.000 | 70% | 6-6-2017 → 6-7-2017 | |
| 16-5-2017 | DBC | Mua | 128.200 | 24-4-2017 → 22-5-2017 | |||
| 13-3-2017 | VHL | Mua | 850.000 | 0 | 0% | 13-2-2017 → 13-3-2017 | |
| 8-3-2017 | VFG | Mua | 250.000 | 0 | 0% | 8-2-2017 → 8-3-2017 | |
| 3-3-2017 | VNS | Mua | 315.210 | 3-2-2017 → 7-3-2017 | |||
| 14-2-2017 | VHL | Mua | 763.744 | 17-1-2017 → 17-2-2017 | |||
| 9-2-2017 | VFG | Mua | 150.000 | 12-1-2017 → 12-2-2017 | |||
| 13-1-2017 | SGN | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 16-12-2016 → 13-1-2017 | |
| 21-11-2016 | SGN | Mua | 200.000 | 24-10-2016 → 24-11-2016 | |||
| 20-9-2016 | HAH | Mua | 170.900 | 23-8-2016 → 23-9-2016 | |||
| 15-9-2016 | VHL | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 18-8-2016 → 15-9-2016 | |
| 23-8-2016 | VFG | Mua | 350.000 | 0 | 0% | 26-7-2016 → 23-8-2016 | |
| 19-8-2016 | VHL | Mua | 600.400 | 22-7-2016 → 22-8-2016 | |||
| 3-8-2016 | VHL | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 6-7-2016 → 3-8-2016 | |
| 7-7-2016 | VHL | Mua | 210.200 | 9-6-2016 → 9-7-2016 | |||
| 13-6-2016 | VFG | Mua | 450.000 | 0 | 0% | 16-5-2016 → 13-6-2016 | |
| 17-5-2016 | VFG | Mua | 83.000 | 19-4-2016 → 19-5-2016 | |||
| 5-5-2016 | VHL | Mua | 1.000.000 | 0 | 0% | 7-4-2016 → 5-5-2016 | |
| 15-4-2016 | VFG | Mua | 700.000 | 0 | 0% | 18-3-2016 → 15-4-2016 | |
| 8-4-2016 | VHL | Mua | 850.000 | 11-3-2016 → 11-4-2016 | |||
| 20-3-2016 | VFG | Mua | 373.000 | 21-2-2016 → 21-3-2016 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.