Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Arisaig Asia Fund Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Arisaig Asia Fund Ltd đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 50.461.588 cổ phiếu MWG (3,42% vốn CTCP Đầu tư Thế giới Di động).
Có 23 đợt giao dịch cổ phiếu của Arisaig Asia Fund Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 10-11-2023: bán 114.000 cổ phiếu MWG.
Cổ phiếu Arisaig Asia Fund Ltd đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 50.461.588 | 3,42% | 16-11-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Arisaig Asia Fund Ltd
23 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-11-2023 | MWG | Bán | 114.000 | 10-11-2023 → 10-11-2023 | |||
| 28-8-2023 | MWG | Bán | 2.200.000 | 28-8-2023 → 28-8-2023 | |||
| 24-7-2023 | MWG | Bán | 576.000 | 24-7-2023 → 24-7-2023 | |||
| 7-7-2023 | MWG | Bán | 2.263.700 | 7-7-2023 → 7-7-2023 | |||
| 21-6-2023 | MWG | Bán | 668.900 | 21-6-2023 → 21-6-2023 | |||
| 24-5-2023 | MWG | Bán | 1.338.300 | 24-5-2023 → 24-5-2023 | |||
| 11-4-2023 | MWG | Bán | 2.397.200 | 11-4-2023 → 11-4-2023 | |||
| 10-1-2022 | MWG | Mua | 1.348.400 | 10-1-2022 → 10-1-2022 | |||
| 20-8-2021 | MWG | Mua | 595.000 | 20-8-2021 → 20-8-2021 | |||
| 28-1-2021 | MWG | Mua | 1.600.000 | 28-1-2021 → 28-1-2021 | |||
| 28-7-2020 | MWG | Mua | 934.620 | 28-7-2020 → 28-7-2020 | |||
| 1-7-2020 | MWG | Mua | 623.000 | 1-7-2020 → 1-7-2020 | |||
| 24-6-2020 | MWG | Mua | 300.000 | 24-6-2020 → 24-6-2020 | |||
| 10-6-2020 | MWG | Mua | 2.194.890 | 10-6-2020 → 10-6-2020 | |||
| 7-5-2020 | MWG | Mua | 1.100.000 | 7-5-2020 → 7-5-2020 | |||
| 13-4-2020 | MWG | Mua | 420.000 | 13-4-2020 → 13-4-2020 | |||
| 2-12-2019 | MWG | Mua | 820.000 | ||||
| 4-11-2019 | MWG | Mua | 2.000.000 | ||||
| 24-10-2019 | MWG | Mua | 1.997.370 | ||||
| 24-6-2014 | VNM | Bán | 3.000.000 | 27-5-2014 → 27-6-2014 | |||
| 28-2-2007 | VNM | Bán | 153.480 | 153.480 | 100% | 15-2-2007 → 15-5-2007 | |
| 2-2-2007 | VNM | Bán | 1.000.000 | 5-1-2007 → 5-2-2007 | |||
| 18-9-2006 | VNM | Bán | 300.000 | 21-8-2006 → 21-9-2006 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.