Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 14:07:51
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Balestrand Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Balestrand Ltd đứng tên cổ phiếu tại 9 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 5.000.000 cổ phiếu VGT (1,00% vốn Tập đoàn Dệt may Việt Nam).

Có 40 đợt giao dịch cổ phiếu của Balestrand Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 26-6-2023: mua 280.000 cổ phiếu GEX.

Cổ phiếu Balestrand Ltd đứng tên

9 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VGTTập đoàn Dệt may Việt Nam5.000.0001,00%6-2-2018
FTSCTCP Chứng khoán FPT3.090.241*0,81%25-10-2022
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát29.642.524*0,35%1-4-2022
FPTCTCP FPT2.774.410*0,15%29-8-2023
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP1.186.651*0,13%21-2-2022
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng5.206.046*0,05%22-8-2023
GEXCTCP Tập đoàn GELEX426.297*0,03%6-2-2024
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội1.692.673*0,02%26-6-2020
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động120.000*0,01%15-4-2022

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Balestrand Ltd

40 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
26-6-2023GEXMua280.00026-6-2023 → 26-6-2023
18-10-2022DXGBán1.100.00018-10-2022 → 18-10-2022
10-5-2022FPTMua340.00010-5-2022 → 10-5-2022
15-12-2021FPTBán1.000.00015-12-2021 → 15-12-2021
9-11-2021HPGMua1.550.0009-11-2021 → 9-11-2021
25-6-2020MBBBán2.500.00025-6-2020 → 25-6-2020
22-6-2020TIDBán3.084.88422-6-2020 → 22-6-2020
29-5-2020IMPBán2.923.93429-5-2020 → 29-5-2020
25-4-2019IMPMua8.190
6-6-2017SSIBán300.00015-5-2017 → 12-6-2017
19-5-2017SSIBán300.00027-4-2017 → 25-5-2017
16-9-2016HSGBán580.00019-8-2016 → 19-9-2016
23-11-2015CSMBán98.41026-10-2015 → 26-11-2015
28-1-2015JVCMua1.480.12831-12-2014 → 31-1-2015
12-11-2014JVCMua497.00015-10-2014 → 15-11-2014
23-9-2014TRCBán90.02026-8-2014 → 26-9-2014
15-7-2014CSMMua77.87017-6-2014 → 17-7-2014
10-7-2014CSMMua160.00012-6-2014 → 12-7-2014
8-7-2014CSMMua255.00010-6-2014 → 10-7-2014
2-7-2014CSMMua156.1204-6-2014 → 4-7-2014
16-9-2013DPMMua738.69019-8-2013 → 19-9-2013
9-9-2013HPGMua735.00012-8-2013 → 12-9-2013
9-9-2013FPTMua175.00012-8-2013 → 12-9-2013
20-6-2013HPGMua341.93023-5-2013 → 23-6-2013
26-3-2011IMPMua593.09826-2-2011 → 30-3-2011
25-5-2010IMPMua415.99000%27-4-2010 → 25-5-2010
12-4-2010IMPMua415.99015-3-2010 → 15-4-2010
30-9-2009VCGBán971.70000%2-9-2009 → 30-9-2009
7-9-2009VCGBán971.70010-8-2009 → 10-9-2009
24-7-2009VCGBán2.778.30026-6-2009 → 26-7-2009
22-7-2009VCGBán2.443.50000%24-6-2009 → 22-7-2009
15-6-2009VCGBán3.750.00000%18-5-2009 → 15-6-2009
10-6-2009VCGBán2.443.50013-5-2009 → 13-6-2009
20-5-2009VCGBán1.306.50022-4-2009 → 22-5-2009
11-8-2008CANBán110.00014-7-2008 → 14-8-2008
31-7-2008CANBán67.0203-7-2008 → 3-8-2008
28-7-2008CANBán103.75030-6-2008 → 30-7-2008
8-4-2008CANBán53.55011-3-2008 → 11-4-2008
31-1-2008CANBán53.4503-1-2008 → 3-2-2008
3-12-2007CANBán10.0005-11-2007 → 5-12-2007

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.