Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đứng tên cổ phiếu tại 10 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 14.484.000 cổ phiếu CHS (51,00% vốn CTCP Chiếu sáng Công cộng thành phố Hồ Chí Minh).
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của CHS (51,00%), GTS (49,00%), CLX (49,00%), HFB (40,00%), CCI (25,97%), HCM (11,08%), TDH (6,00%), REE (5,27%).
Có 39 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh được ghi nhận, gần nhất ngày 27-8-2026: mua quyền mua 121.638.398 cổ phiếu HCM.
2 người có trang trên nmquan.vn giữ chức vụ tại Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh — xem bảng bên dưới.
Cổ phiếu Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đứng tên
10 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| CHS | CTCP Chiếu sáng Công cộng thành phố Hồ Chí Minh | 14.484.000 | 51,00% | 30-6-2026 |
| GTS | CTCP Công trình Giao thông Sài Gòn | 13.965.000 | 49,00% | 30-6-2026 |
| CLX | CTCP Xuất nhập khẩu và đầu tư Chợ Lớn (Cholimex) | 42.434.000 | 49,00% | 30-6-2026 |
| HFB | CTCP Công trình Cầu phà Thành phố Hồ Chí Minh | 3.640.000 | 40,00% | 31-12-2025 |
| CCI | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi | 6.075.000 | 25,97% | 22-5-2026 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 152.047.997 | 11,08% | 11-8-2026 |
| TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 6.757.429 | 6,00% | 31-12-2025 |
| REE | CTCP Cơ điện lạnh | 32.869.495 | 5,27% | 18-5-2026 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 27.416.105 | 4,08% | 30-6-2026 |
| PJS | CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân | 42.200 | 0,47% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
39 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-8-2026 | HCM | Mua quyền mua | 121.638.398 | ||||
| 24-8-2026 | HCM | Mua quyền mua | 121.638.398 | 24-8-2026 | |||
| 21-4-2026 | CCI | Mua quyền mua | 4.556.250 | ||||
| 21-4-2026 | CCI | Mua quyền mua | 4.556.250 | 21-4-2026 | |||
| 4-9-2025 | HCM | Bán quyền mua | 116.268.198 | ||||
| 27-8-2025 | HCM | Bán quyền mua | 116.268.198 | 27-8-2025 | |||
| 18-8-2025 | HCM | Bán quyền mua | 5.370.200 | ||||
| 12-8-2025 | HCM | Bán quyền mua | 121.638.398 | 12-8-2025 | |||
| 13-3-2024 | HCM | Bán quyền mua | 5.500.000 | ||||
| 12-3-2024 | HCM | Bán quyền mua | 105.652.120 | 12-3-2024 | |||
| 4-3-2024 | HCM | Bán quyền mua | 120.400 | ||||
| 28-2-2024 | HCM | Bán quyền mua | 105.772.520 | 28-2-2024 | |||
| 5-1-2022 | HCM | Bán | 10.475.180 | 0 | 0% | 7-12-2021 → 5-1-2022 | |
| 16-12-2021 | HCM | Mua | 32.797.340 | 32.772.520 | 100% | 16-12-2021 → 16-12-2021 | |
| 2-12-2021 | HCM | Bán quyền mua | 7.380.500 | ||||
| 25-11-2021 | HCM | Bán quyền mua | 72.975.180 | 25-11-2021 | |||
| 3-11-2021 | HCM | Bán | 10.475.180 | 0 | 0% | 5-10-2021 → 3-11-2021 | |
| 25-12-2020 | HCM | Bán | 25.000.000 | 14.524.820 | 58% | 3-12-2020 → 25-12-2020 | |
| 27-11-2020 | HCM | Bán | 25.000.000 | 0 | 0% | 13-11-2020 → 27-11-2020 | |
| 7-2-2020 | HCM | Bán | 10.000.000 | 0 | 0% | 9-1-2020 → 7-2-2020 | |
| 31-12-2019 | HCM | Bán | 5.000.000 | 0 | 0% | 24-12-2019 → 31-12-2019 | |
| 18-12-2019 | HCM | Bán | 5.000.000 | 0 | 0% | 12-12-2019 → 18-12-2019 | |
| 24-4-2019 | HCM | Bán quyền mua | 0 | ||||
| 16-4-2019 | HCM | Bán quyền mua | 37.500.000 | 16-4-2019 | |||
| 22-9-2016 | CII | Mua | 24.015.000 | 0 | 0% | 25-8-2016 → 22-9-2016 | |
| 10-5-2016 | TDH | Bán quyền mua | 0 | ||||
| 12-4-2016 | TDH | Bán quyền mua | 3.702.600 | 12-4-2016 | |||
| 15-3-2016 | TDH | Bán quyền mua | 110.000 | ||||
| 10-11-2014 | CII | Bán | 2.665.500 | 0 | 0% | 13-10-2014 → 10-11-2014 | |
| 18-9-2014 | CII | Bán | 2.665.500 | 21-8-2014 → 21-9-2014 | |||
| 28-7-2014 | CII | Mua | 2.665.500 | 30-6-2014 → 30-7-2014 | |||
| 10-6-2014 | CII | Bán quyền mua | 21.686.200 | ||||
| 4-7-2013 | CII | Bán | 3.278.425 | 0 | 0% | 6-6-2013 → 4-7-2013 | |
| 7-1-2013 | CII | Mua | 850.070 | 0 | 0% | 10-12-2012 → 7-1-2013 | |
| 28-11-2012 | CII | Mua | 900.000 | 0 | 0% | 31-10-2012 → 28-11-2012 | |
| 22-10-2012 | CII | Mua | 601.650 | 0 | 0% | 24-9-2012 → 22-10-2012 | |
| 27-9-2012 | CII | Mua | 10.000 | 30-8-2012 → 30-9-2012 | |||
| 18-9-2012 | CII | Mua | 2.780.000 | 0 | 0% | 21-8-2012 → 18-9-2012 | |
| 20-8-2012 | CII | Mua | 2.178.950 | 23-7-2012 → 23-8-2012 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Người giữ chức vụ tại Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Đặng Ngọc Thanh | Thành viên Hội đồng thành viên |
| Vũ Quang Lãm | Phó tổng giám đốc |