Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 5 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PVP: 4,99% vốn CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (5.170.000 cổ phiếu) tại ngày 25-7-2024.

Có 51 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 12-1-2024: bán 490.000 cổ phiếu PVP.

Cổ phiếu Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam đứng tên

5 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PVPCTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương5.170.0004,99%25-7-2024
LM8CTCP Lilama 18287.2503,06%9-4-2018
FCNCTCP FECON1.621.488
nay ≈ 1.877.015 sau chia tách, thưởng (×1,16)
1,86%12-1-2018
L61CTCP Lilama 69-172.8210,96%5-2-2018
VNETổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam100,00%6-12-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

51 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-1-2024PVPBán490.00012-1-2024 → 12-1-2024
1-8-2023PVPBán80.0001-8-2023 → 1-8-2023
17-7-2023PVPBán34.40017-7-2023 → 17-7-2023
7-4-2023PVPBán71.6007-4-2023 → 7-4-2023
1-3-2023PVPBán432.2001-3-2023 → 1-3-2023
27-1-2023PVPBán109.80027-1-2023 → 27-1-2023
14-1-2021PVPBán10.359.000359.0003%16-12-2020 → 14-1-2021
12-12-2019PVPBán1.538.9001.479.90096%13-11-2019 → 12-12-2019
6-11-2019PVPBán1.539.3004000%9-10-2019 → 6-11-2019
2-10-2019PVPBán1.700.000160.7009%3-9-2019 → 2-10-2019
5-12-2018VNEBán1.140.0001.140.000100%26-11-2018 → 25-12-2018
5-10-2018VNEBán1.140.00000%6-9-2018 → 5-10-2018
3-4-2018LM8Bán471.000
7-3-2018PVPBán2.000.00000%6-2-2018 → 7-3-2018
31-1-2018L61Bán379.500
26-12-2017VNEMua2.000.0001.140.01857%27-11-2017 → 27-12-2017
28-9-2017LM8Mua9.47031-8-2017 → 30-9-2017
7-8-2017FCNBán541.01010-7-2017 → 10-8-2017
4-8-2017FCNBán350.0007-7-2017 → 7-8-2017
3-8-2017FCNBán482.9706-7-2017 → 6-8-2017
2-8-2017FCNBán361.1905-7-2017 → 5-8-2017
1-8-2017FCNBán331.9804-7-2017 → 4-8-2017
24-7-2017FCNMua3.076.14226-6-2017 → 26-7-2017
14-7-2017VNEBán7.150.0007.150.000100%11-7-2017 → 11-8-2017
5-9-2016LM8Mua9.0008-8-2016 → 8-9-2016
15-6-2016INNBán200.40018-5-2016 → 18-6-2016
14-6-2016INNBán21.00017-5-2016 → 17-6-2016
20-5-2016L61Mua10.00022-4-2016 → 22-5-2016
25-4-2016LM8Mua7.49028-3-2016 → 28-4-2016
31-3-2016LM8Mua12.2703-3-2016 → 3-4-2016
28-12-2015LM8Bán23.26030-11-2015 → 30-12-2015
17-12-2015LM8Bán27.43019-11-2015 → 19-12-2015
16-12-2015LM8Bán67018-11-2015 → 18-12-2015
15-12-2015LM8Mua2.00017-11-2015 → 17-12-2015
14-12-2015LM8Mua17.37016-11-2015 → 16-12-2015
11-12-2015LM8Bán57.08013-11-2015 → 13-12-2015
11-12-2015INNBán11.30013-11-2015 → 13-12-2015
10-11-2015INNBán3.10013-10-2015 → 13-11-2015
7-8-2015LM8Mua10.00010-7-2015 → 10-8-2015
26-5-2015INNBán1.000.00028-4-2015 → 28-5-2015
12-3-2015VNEMua3.000.00012-2-2015 → 16-3-2015
6-3-2015LM8Bán30.0006-2-2015 → 10-3-2015
15-9-2014INNMua500.00018-8-2014 → 18-9-2014
12-9-2014INNMua500.00015-8-2014 → 15-9-2014
28-8-2014INNMua323.75031-7-2014 → 31-8-2014
27-8-2014INNMua176.25030-7-2014 → 30-8-2014
7-8-2014LM8Mua40.00010-7-2014 → 10-8-2014
18-7-2014LM8Mua28.65020-6-2014 → 20-7-2014
9-6-2009VNABán358.10012-5-2009 → 12-6-2009
24-10-2008VNAMua52.00026-9-2008 → 26-10-2008
10-10-2008VNABán153.00012-9-2008 → 12-10-2008

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.