Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 62.500.000 cổ phiếu TCI (54,06% vốn CTCP Chứng Khoán Thành Công).
Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của TCI (54,06%), VTP (17,05%).
Có 36 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital được ghi nhận, gần nhất ngày 28-7-2026: bán 7.978.558 cổ phiếu BBT.
Cổ phiếu Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TCI | CTCP Chứng Khoán Thành Công | 62.500.000 | 54,06% | 21-7-2026 |
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | 34.416.084 | 17,05% | 14-7-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital
36 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-7-2026 | BBT | Bán | 7.978.558 | 7.978.558 | 100% | 28-7-2026 → 21-8-2026 | |
| 15-7-2026 | TCI | Bán | 21.565.000 | 851.059 | 4% | 16-6-2026 → 15-7-2026 | |
| 10-10-2025 | BBT | Mua quyền mua | 3.989.279 | ||||
| 8-10-2025 | BBT | Mua quyền mua | 3.989.279 | 8-10-2025 | |||
| 21-8-2025 | YTC | Mua | 800.000 | 786.289 | 98% | 24-7-2025 → 21-8-2025 | |
| 24-7-2025 | BBT | Mua | 970.000 | 970.000 | 100% | 24-7-2025 → 21-8-2025 | |
| 9-9-2024 | YTC | Bán | 1.893.604 | 1.893.604 | 100% | 4-9-2024 → 3-10-2024 | |
| 30-5-2024 | YTC | Mua quyền mua | 1.282.764 | 30-5-2024 | |||
| 30-5-2024 | YTC | Mua quyền mua | 1.282.764 | ||||
| 18-1-2023 | YTC | Bán | 0 | ||||
| 26-12-2022 | YTC | Bán | 128.000 | 26-12-2022 → 19-1-2023 | |||
| 17-11-2022 | PAC | Bán | 6.530.320 | 6.530.320 | 100% | 16-11-2022 → 15-12-2022 | |
| 12-7-2022 | PAC | Mua | 500.000 | 84.200 | 17% | 13-6-2022 → 12-7-2022 | |
| 3-6-2022 | PAC | Mua | 500.000 | 407.900 | 82% | 6-5-2022 → 3-6-2022 | |
| 12-4-2022 | TCI | Bán | 13.200.000 | 9.463.500 | 72% | 17-3-2022 → 12-4-2022 | |
| 31-12-2021 | TCI | Bán | 5.000.000 | 5.000.000 | 100% | 9-12-2021 → 7-1-2022 | |
| 17-9-2021 | PAC | Mua | 1.207.920 | 17-9-2021 → 17-9-2021 | |||
| 15-9-2021 | PAC | Mua | 1.100.000 | 15-9-2021 → 15-9-2021 | |||
| 9-9-2021 | TCI | Bán | 5.000.000 | 5.000.000 | 100% | 30-8-2021 → 28-9-2021 | |
| 18-8-2021 | PAC | Mua | 1.500.000 | 18-8-2021 → 18-8-2021 | |||
| 2-6-2021 | PAC | Bán | 750.000 | 2-6-2021 → 2-6-2021 | |||
| 27-5-2021 | PAC | Bán | 750.000 | 27-5-2021 → 27-5-2021 | |||
| 26-4-2021 | PAC | Mua | 850.000 | 26-4-2021 → 26-4-2021 | |||
| 19-4-2021 | PAC | Mua | 2.429.050 | 19-4-2021 → 19-4-2021 | |||
| 14-4-2021 | PAC | Mua | 942.050 | 14-4-2021 → 14-4-2021 | |||
| 8-1-2021 | YTC | Mua | 609.840 | 609.840 | 100% | 29-12-2020 → 27-1-2021 | |
| 20-11-2020 | BBT | Mua | 1.637.920 | 20-11-2020 → 20-11-2020 | |||
| 29-10-2020 | YTC | Mua | 154.000 | 1.000 | 1% | 30-9-2020 → 29-10-2020 | |
| 24-9-2020 | TCI | Mua | 60.100 | 60.100 | 100% | 21-9-2020 → 24-9-2020 | |
| 11-9-2020 | TCI | Mua | 7.582.600 | 7.582.600 | 100% | 27-8-2020 → 11-9-2020 | |
| 6-2-2020 | BBT | Mua | 315.860 | 315.860 | 100% | 21-1-2020 → 6-2-2020 | |
| 24-12-2019 | EME | Bán | 500.000 | 500.000 | 100% | 18-12-2019 → 15-1-2020 | |
| 12-8-2019 | TCI | Mua | 500.000 | 500.000 | 100% | 31-7-2019 → 23-8-2019 | |
| 20-6-2019 | BBT | Mua | 251.000 | ||||
| 24-12-2018 | TCI | Mua | 9.448.300 | 7.891.900 | 84% | 21-12-2018 → 18-1-2019 | |
| 8-6-2018 | EME | Mua | 500.000 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.