Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:46:40
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 62.500.000 cổ phiếu TCI (54,06% vốn CTCP Chứng Khoán Thành Công).

Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của TCI (54,06%), VTP (17,05%).

Có 36 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital được ghi nhận, gần nhất ngày 28-7-2026: bán 7.978.558 cổ phiếu BBT.

Cổ phiếu Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
TCICTCP Chứng Khoán Thành Công62.500.00054,06%21-7-2026
VTPTổng CTCP Bưu chính Viettel34.416.08417,05%14-7-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital

36 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
28-7-2026BBTBán7.978.5587.978.558100%28-7-2026 → 21-8-2026
15-7-2026TCIBán21.565.000851.0594%16-6-2026 → 15-7-2026
10-10-2025BBTMua quyền mua3.989.279
8-10-2025BBTMua quyền mua3.989.2798-10-2025
21-8-2025YTCMua800.000786.28998%24-7-2025 → 21-8-2025
24-7-2025BBTMua970.000970.000100%24-7-2025 → 21-8-2025
9-9-2024YTCBán1.893.6041.893.604100%4-9-2024 → 3-10-2024
30-5-2024YTCMua quyền mua1.282.76430-5-2024
30-5-2024YTCMua quyền mua1.282.764
18-1-2023YTCBán0
26-12-2022YTCBán128.00026-12-2022 → 19-1-2023
17-11-2022PACBán6.530.3206.530.320100%16-11-2022 → 15-12-2022
12-7-2022PACMua500.00084.20017%13-6-2022 → 12-7-2022
3-6-2022PACMua500.000407.90082%6-5-2022 → 3-6-2022
12-4-2022TCIBán13.200.0009.463.50072%17-3-2022 → 12-4-2022
31-12-2021TCIBán5.000.0005.000.000100%9-12-2021 → 7-1-2022
17-9-2021PACMua1.207.92017-9-2021 → 17-9-2021
15-9-2021PACMua1.100.00015-9-2021 → 15-9-2021
9-9-2021TCIBán5.000.0005.000.000100%30-8-2021 → 28-9-2021
18-8-2021PACMua1.500.00018-8-2021 → 18-8-2021
2-6-2021PACBán750.0002-6-2021 → 2-6-2021
27-5-2021PACBán750.00027-5-2021 → 27-5-2021
26-4-2021PACMua850.00026-4-2021 → 26-4-2021
19-4-2021PACMua2.429.05019-4-2021 → 19-4-2021
14-4-2021PACMua942.05014-4-2021 → 14-4-2021
8-1-2021YTCMua609.840609.840100%29-12-2020 → 27-1-2021
20-11-2020BBTMua1.637.92020-11-2020 → 20-11-2020
29-10-2020YTCMua154.0001.0001%30-9-2020 → 29-10-2020
24-9-2020TCIMua60.10060.100100%21-9-2020 → 24-9-2020
11-9-2020TCIMua7.582.6007.582.600100%27-8-2020 → 11-9-2020
6-2-2020BBTMua315.860315.860100%21-1-2020 → 6-2-2020
24-12-2019EMEBán500.000500.000100%18-12-2019 → 15-1-2020
12-8-2019TCIMua500.000500.000100%31-7-2019 → 23-8-2019
20-6-2019BBTMua251.000
24-12-2018TCIMua9.448.3007.891.90084%21-12-2018 → 18-1-2019
8-6-2018EMEMua500.000

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.