Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Công ty TNHH MTV Thương mại và Đầu tư CII
Có 40 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH MTV Thương mại và Đầu tư CII được ghi nhận, gần nhất ngày 8-9-2026: mua 190.000 cổ phiếu PC1.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH MTV Thương mại và Đầu tư CII
40 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-9-2026 | PC1 | Mua | 190.000 | |||||
| 27-8-2026 | PC1 | Mua | 1.000.000 | |||||
| 13-8-2026 | PC1 | Mua | 494.600 | |||||
| 30-7-2026 | PC1 | Mua | 1.590.000 | |||||
| 22-7-2026 | PC1 | Bán | 747.300 | |||||
| 16-7-2026 | PC1 | Mua | 1.092.100 | |||||
| 13-7-2026 | PC1 | Mua | 277.100 | |||||
| 6-7-2026 | PC1 | Mua | 400.000 | |||||
| 30-6-2026 | PC1 | Mua | 5.959.600 | |||||
| 30-6-2026 | CII | Mua | 5.959.600 | |||||
| 29-6-2026 | PC1 | Mua | 1.295.000 | |||||
| 29-6-2026 | CII | Mua | 1.295.000 | |||||
| 16-5-2026 | LGC | Mua | 3.850.000 | |||||
| 17-4-2026 | LGC | Mua | 10.000.000 | 17-4-2026 | ||||
| 18-12-2025 | NBB | Bán | 9.900.000 | 18-12-2025 | ||||
| 18-12-2025 | NBB | Bán | 9.900.000 | |||||
| 28-11-2025 | LGC | Mua quyền mua | 9.350.000 | |||||
| 27-11-2025 | LGC | Mua quyền mua | 9.350.000 | 27-11-2025 | ||||
| 24-11-2025 | LGC | Bán quyền mua | 300.000 | |||||
| 21-11-2025 | NBB | Mua | 4.490.000 | |||||
| 19-11-2025 | NBB | Mua | 4.490.000 | 19-11-2025 | ||||
| 30-10-2025 | LGC | Bán quyền mua | 9.650.000 | 30-10-2025 | ||||
| 15-10-2025 | NBB | Mua | 2.000.000 | |||||
| 13-10-2025 | NBB | Mua | 2.000.000 | 13-10-2025 | ||||
| 23-5-2025 | NBB | Mua | 1.830.000 | |||||
| 20-5-2025 | NBB | Mua | 1.830.000 | 20-5-2025 | ||||
| 16-5-2025 | LGC | Mua | 3.850.000 | |||||
| 12-5-2025 | NBB | Mua | 10.039.000 | |||||
| 9-5-2025 | NBB | Mua | 10.039.000 | 9-5-2025 | ||||
| 23-4-2025 | NBB | Mua | 14.750.000 | |||||
| 17-4-2025 | LGC | Mua | 10.000.000 | 17-4-2025 | ||||
| 25-3-2025 | NBB | Mua | 37.691.696 | 25-3-2025 | ||||
| 20-2-2025 | NBB | Mua | 0 | |||||
| 22-1-2025 | NBB | Mua | 27.151.564 | 22-1-2025 | ||||
| 16-1-2025 | NBB | Mua | 21.926.736 | |||||
| 14-1-2025 | LGC | Mua | 5.800.000 | |||||
| 18-12-2024 | NBB | Mua | 30.000.000 | 18-12-2024 | ||||
| 16-12-2024 | LGC | Mua | 9.200.000 | 16-12-2024 | ||||
| 12-12-2024 | NBB | Mua | 1.452.000 | 12-12-2024 | ||||
| 12-12-2024 | NBB | Mua | 0 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.