Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII đứng tên cổ phiếu tại 4 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là NBB: 44,92% vốn CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy (45.135.736 cổ phiếu) tại ngày 17-7-2026.
Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của NBB (44,92% tại 17-7-2026), PC1 (8,08% tại 2-10-2026).
Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII được ghi nhận, gần nhất ngày 30-9-2026: mua 500.000 cổ phiếu PC1.
Cổ phiếu Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII đứng tên
4 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 45.135.736 | 44,92% | 17-7-2026 |
| PC1 | CTCP Tập đoàn PC1 | 33.230.000 | 8,08% | 2-10-2026 |
| LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | 10.585.000 | 4,99% | 23-7-2026 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 15.854.600 | 2,36% | 1-7-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII
30 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-9-2026 | PC1 | Mua | 500.000 | 32.730.000 → 33.230.000 7,96% → 8,08% | 30-9-2026 → 30-9-2026 | |||
| 8-9-2026 | PC1 | Mua | 190.000 | 29.830.000 → 30.020.000 7,25% → 7,30% | 8-9-2026 → 8-9-2026 | |||
| 27-8-2026 | PC1 | Mua | 1.000.000 | 27-8-2026 → 27-8-2026 | ||||
| 13-8-2026 | PC1 | Mua | 494.600 | 13-8-2026 → 13-8-2026 | ||||
| 30-7-2026 | PC1 | Mua | 1.590.000 | 30-7-2026 → 30-7-2026 | ||||
| 22-7-2026 | PC1 | Bán | 747.300 | 22-7-2026 → 22-7-2026 | ||||
| 16-7-2026 | PC1 | Mua | 1.092.100 | 16-7-2026 → 16-7-2026 | ||||
| 13-7-2026 | PC1 | Mua | 277.100 | 13-7-2026 → 13-7-2026 | ||||
| 6-7-2026 | PC1 | Mua | 400.000 | 6-7-2026 → 6-7-2026 | ||||
| 30-6-2026 | PC1 | Mua | 5.959.600 | 30-6-2026 → 30-6-2026 | ||||
| 30-6-2026 | CII | Mua | 5.959.600 | 30-6-2026 → 30-6-2026 | ||||
| 29-6-2026 | PC1 | Mua | 1.295.000 | 29-6-2026 → 29-6-2026 | ||||
| 29-6-2026 | CII | Mua | 1.295.000 | 29-6-2026 → 29-6-2026 | ||||
| 16-5-2026 | LGC | Mua | 10.000.000 | 3.850.000 | 38% | 17-4-2026 → 16-5-2026 | ||
| 18-12-2025 | NBB | Bán | 9.900.000 | 9.900.000 | 100% | 18-12-2025 → 16-1-2026 | ||
| 28-11-2025 | LGC | Mua quyền mua | 9.350.000 | |||||
| 27-11-2025 | LGC | Mua quyền mua | 9.350.000 | 27-11-2025 | ||||
| 24-11-2025 | LGC | Bán quyền mua | 300.000 | |||||
| 21-11-2025 | NBB | Mua | 4.490.000 | 4.490.000 | 100% | 19-11-2025 → 18-12-2025 | ||
| 30-10-2025 | LGC | Bán quyền mua | 9.650.000 | 30-10-2025 | ||||
| 15-10-2025 | NBB | Mua | 2.000.000 | 2.000.000 | 100% | 13-10-2025 → 11-11-2025 | ||
| 23-5-2025 | NBB | Mua | 1.830.000 | 1.830.000 | 100% | 20-5-2025 → 18-6-2025 | ||
| 16-5-2025 | LGC | Mua | 10.000.000 | 3.850.000 | 38% | 17-4-2025 → 16-5-2025 | ||
| 12-5-2025 | NBB | Mua | 10.039.000 | 10.039.000 | 100% | 9-5-2025 → 12-5-2025 | ||
| 23-4-2025 | NBB | Mua | 37.691.696 | 14.750.000 | 39% | 25-3-2025 → 23-4-2025 | ||
| 20-2-2025 | NBB | Mua | 27.151.564 | 0 | 0% | 22-1-2025 → 20-2-2025 | ||
| 16-1-2025 | NBB | Mua | 30.000.000 | 21.926.736 | 73% | 18-12-2024 → 16-1-2025 | ||
| 14-1-2025 | LGC | Mua | 9.200.000 | 5.800.000 | 63% | 16-12-2024 → 14-1-2025 | ||
| 12-12-2024 | NBB | Mua | 1.452.000 | 12-12-2024 → 10-1-2025 | ||||
| 12-12-2024 | NBB | Mua | 0 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.