Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP ANZA
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP ANZA đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 7.496.752 cổ phiếu S55 (74,97% vốn CTCP Sông Đà 505).
CTCP ANZA là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của S55 (74,97%), ANI (73,33%).
Có 29 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP ANZA được ghi nhận, gần nhất ngày 14-5-2024: mua 634.700 cổ phiếu S55.
Cổ phiếu CTCP ANZA đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| S55 | CTCP Sông Đà 505 | 7.496.752 | 74,97% | 30-6-2026 |
| ANI | CTCP ANI | 17.598.193 | 73,33% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP ANZA
29 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-5-2024 | S55 | Mua | 634.700 | 14-5-2024 → 14-5-2024 | |||
| 3-4-2024 | S55 | Mua | 312.800 | 3-4-2024 → 3-4-2024 | |||
| 16-5-2023 | S55 | Mua | 1.079.240 | 16-5-2023 → 16-5-2023 | |||
| 10-5-2023 | S55 | Mua | 2.018.498 | 10-5-2023 → 10-5-2023 | |||
| 21-4-2023 | S55 | Mua | 102.600 | 21-4-2023 → 21-4-2023 | |||
| 20-4-2023 | S55 | Mua | 882.000 | 20-4-2023 → 20-4-2023 | |||
| 24-7-2019 | ANI | Mua | 517.000 | ||||
| 18-7-2019 | S55 | Mua | 153.843 | ||||
| 12-7-2019 | S55 | Mua | 105.000 | ||||
| 12-7-2019 | ANI | Mua | 980.000 | ||||
| 25-6-2019 | ANI | Mua | 571.408 | ||||
| 13-6-2019 | ANI | Mua | 592.266 | ||||
| 3-6-2019 | S55 | Mua | 123.400 | ||||
| 31-5-2019 | ANI | Mua | 1.006.250 | ||||
| 22-5-2019 | S55 | Mua | 731.272 | ||||
| 15-5-2019 | ANI | Mua | 1.286.525 | ||||
| 10-4-2019 | ANI | Mua | 443.106 | ||||
| 18-6-2018 | S55 | Mua | 86.900 | ||||
| 12-6-2018 | S55 | Mua | 158.900 | ||||
| 7-6-2018 | ANI | Mua | 355.900 | ||||
| 1-6-2018 | S55 | Mua | 92.200 | ||||
| 27-4-2018 | S55 | Mua | 213.600 | ||||
| 20-4-2018 | S55 | Mua | 137.200 | ||||
| 17-4-2018 | S55 | Mua | 20.000 | ||||
| 29-1-2018 | ANI | Bán | 200.000 | ||||
| 7-6-2017 | ANI | Mua | 365.000 | 16-5-2017 → 13-6-2017 | |||
| 23-5-2017 | ANI | Mua | 293.600 | 1-5-2017 → 29-5-2017 | |||
| 3-12-2015 | ANI | Mua | 1.177.600 | 5-11-2015 → 5-12-2015 | |||
| 19-11-2015 | ANI | Bán | 540.000 | 22-10-2015 → 22-11-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.