Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP Chứng khoán Asean
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Chứng khoán Asean đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 3.030.000 cổ phiếu TSJ (4,05% vốn CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội).
Có 19 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Asean được ghi nhận, gần nhất ngày 24-8-2026: bán 11.584.600 cổ phiếu HTM.
Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Asean đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TSJ | CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 3.030.000 | 4,05% | 21-2-2024 |
| SGP | CTCP Cảng Sài Gòn | 6.600.000 | 3,05% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Asean
19 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-8-2026 | HTM | Bán | 11.584.600 | 11.584.600 | 100% | 18-8-2026 → 14-9-2026 | |
| 19-2-2025 | SGP | Bán | 400.000 | 400.000 | 100% | 19-2-2025 → 20-3-2025 | |
| 10-1-2024 | VNC | Bán | 1.254.666 | 10-1-2024 → 10-1-2024 | |||
| 28-6-2022 | HTM | Mua | 9.680.000 | 9.680.000 | 100% | 28-6-2022 → 27-7-2022 | |
| 12-1-2022 | CMC | Bán | 382.500 | 12-1-2022 → 12-1-2022 | |||
| 25-3-2020 | VNC | Mua | 200.000 | 25-3-2020 → 25-3-2020 | |||
| 3-8-2018 | TMT | Bán | 4.000.000 | ||||
| 4-1-2017 | TMT | Mua | 4.000.000 | 7-12-2016 → 7-1-2017 | |||
| 4-1-2017 | CMC | Mua | 382.500 | 7-12-2016 → 7-1-2017 | |||
| 30-9-2016 | VFR | Mua | 203.100 | 2-9-2016 → 2-10-2016 | |||
| 29-8-2016 | VFR | Mua | 76.500 | 1-8-2016 → 1-9-2016 | |||
| 9-5-2016 | VNC | Mua | 10.300 | 11-4-2016 → 11-5-2016 | |||
| 19-4-2016 | VFR | Mua | 20.900 | 22-3-2016 → 22-4-2016 | |||
| 23-2-2016 | VFR | Mua | 3.000 | 26-1-2016 → 26-2-2016 | |||
| 25-1-2016 | VFR | Mua | 11.900 | 28-12-2015 → 28-1-2016 | |||
| 31-12-2015 | VNC | Mua | 74.700 | 3-12-2015 → 3-1-2016 | |||
| 31-12-2015 | VFR | Mua | 211.400 | 3-12-2015 → 3-1-2016 | |||
| 29-12-2015 | VFR | Mua | 88.700 | 1-12-2015 → 1-1-2016 | |||
| 28-12-2015 | VNC | Mua | 1.800 | 30-11-2015 → 30-12-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.