Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 14:42:36
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 646 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, MWG, PEG · Xem bảng →

CTCP Chứng khoán Quốc Gia

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Chứng khoán Quốc Gia đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.966.983 cổ phiếu RAL (12,60% vốn CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông).

CTCP Chứng khoán Quốc Gia là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của RAL (12,60%).

Có 27 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Quốc Gia được ghi nhận, gần nhất ngày 26-9-2026: mua 12.000.000 cổ phiếu SAM.

Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Quốc Gia đứng tên

6 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông2.966.98312,60%1-3-2023
SAMCTCP Sam Holdings19.638.4004,88%28-9-2026
SJSCTCP SJ Group3.472.6701,17%31-7-2026
DNPCTCP DNP Holding1.318.6980,94%31-5-2023
VDPCTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA243.599*0,76%10-5-2021
OPCCTCP Dược phẩm OPC532.517*0,71%30-6-2023

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Quốc Gia

27 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
26-9-2026SAMMua12.000.00012.000.000100%28-8-2026 → 26-9-2026
28-7-2026SAMBán10.000.00010.000.000100%27-7-2026 → 25-8-2026
27-7-2026SJSBán2.000.0002.000.000100%27-7-2026 → 25-8-2026
14-4-2026SAMMua2.500.000110.1004%16-3-2026 → 14-4-2026
26-12-2025HUTBán3.500.0003.500.000100%26-12-2025 → 23-1-2026
23-12-2025SAMMua5.000.0005.000.000100%23-12-2025 → 21-1-2026
19-11-2025SAMMua10.000.0005.145.30051%21-10-2025 → 19-11-2025
4-9-2025SAMMua5.000.000456.6009%6-8-2025 → 4-9-2025
15-8-2025HUTMua quyền mua17.500.000
15-8-2025HUTMua quyền mua17.500.00015-8-2025
31-7-2025DSNMua510.00000%3-7-2025 → 31-7-2025
14-7-2025SAMMua5.928.0005.928.000100%3-7-2025 → 31-7-2025
10-7-2025SJSMua1.600.0001.600.000100%3-7-2025 → 31-7-2025
19-7-2023SJSBán513.00000%22-6-2023 → 19-7-2023
26-5-2023DNPBán5.015.17826-5-2023 → 26-5-2023
19-5-2023SJSBán2.113.0001.600.00076%24-4-2023 → 19-5-2023
12-5-2023DNPBán1.800.00000%13-4-2023 → 12-5-2023
28-4-2023SAMBán2.966.9832.966.983100%6-4-2023 → 28-4-2023
27-2-2023SAMBán5.928.0005.928.000100%27-2-2023 → 24-3-2023
27-2-2023RALBán5.928.00027-2-2023 → 27-2-2023
12-10-2022SAMMua2.300.0002.300.000100%26-9-2022 → 25-10-2022
19-8-2022SAMMua2.300.00000%21-7-2022 → 19-8-2022
15-7-2022SAMMua5.000.0002.590.60052%16-6-2022 → 15-7-2022
10-6-2022SAMMua5.000.000113.0002%13-5-2022 → 10-6-2022
28-12-2021SAMMua3.400.0003.400.000100%24-12-2021 → 21-1-2022
28-12-2021DNPMua4.500.0004.500.000100%24-12-2021 → 21-1-2022
29-4-2021VDPMua140.00029-4-2021 → 29-4-2021

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.