Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 646 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, MWG, PEG · Xem bảng →
CTCP Chứng khoán Quốc Gia
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Chứng khoán Quốc Gia đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.966.983 cổ phiếu RAL (12,60% vốn CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông).
CTCP Chứng khoán Quốc Gia là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của RAL (12,60%).
Có 27 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Quốc Gia được ghi nhận, gần nhất ngày 26-9-2026: mua 12.000.000 cổ phiếu SAM.
Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Quốc Gia đứng tên
6 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| RAL | CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 2.966.983 | 12,60% | 1-3-2023 |
| SAM | CTCP Sam Holdings | 19.638.400 | 4,88% | 28-9-2026 |
| SJS | CTCP SJ Group | 3.472.670 | 1,17% | 31-7-2026 |
| DNP | CTCP DNP Holding | 1.318.698 | 0,94% | 31-5-2023 |
| VDP | CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA | 243.599* | 0,76% | 10-5-2021 |
| OPC | CTCP Dược phẩm OPC | 532.517* | 0,71% | 30-6-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Quốc Gia
27 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-9-2026 | SAM | Mua | 12.000.000 | 12.000.000 | 100% | 28-8-2026 → 26-9-2026 | |
| 28-7-2026 | SAM | Bán | 10.000.000 | 10.000.000 | 100% | 27-7-2026 → 25-8-2026 | |
| 27-7-2026 | SJS | Bán | 2.000.000 | 2.000.000 | 100% | 27-7-2026 → 25-8-2026 | |
| 14-4-2026 | SAM | Mua | 2.500.000 | 110.100 | 4% | 16-3-2026 → 14-4-2026 | |
| 26-12-2025 | HUT | Bán | 3.500.000 | 3.500.000 | 100% | 26-12-2025 → 23-1-2026 | |
| 23-12-2025 | SAM | Mua | 5.000.000 | 5.000.000 | 100% | 23-12-2025 → 21-1-2026 | |
| 19-11-2025 | SAM | Mua | 10.000.000 | 5.145.300 | 51% | 21-10-2025 → 19-11-2025 | |
| 4-9-2025 | SAM | Mua | 5.000.000 | 456.600 | 9% | 6-8-2025 → 4-9-2025 | |
| 15-8-2025 | HUT | Mua quyền mua | 17.500.000 | ||||
| 15-8-2025 | HUT | Mua quyền mua | 17.500.000 | 15-8-2025 | |||
| 31-7-2025 | DSN | Mua | 510.000 | 0 | 0% | 3-7-2025 → 31-7-2025 | |
| 14-7-2025 | SAM | Mua | 5.928.000 | 5.928.000 | 100% | 3-7-2025 → 31-7-2025 | |
| 10-7-2025 | SJS | Mua | 1.600.000 | 1.600.000 | 100% | 3-7-2025 → 31-7-2025 | |
| 19-7-2023 | SJS | Bán | 513.000 | 0 | 0% | 22-6-2023 → 19-7-2023 | |
| 26-5-2023 | DNP | Bán | 5.015.178 | 26-5-2023 → 26-5-2023 | |||
| 19-5-2023 | SJS | Bán | 2.113.000 | 1.600.000 | 76% | 24-4-2023 → 19-5-2023 | |
| 12-5-2023 | DNP | Bán | 1.800.000 | 0 | 0% | 13-4-2023 → 12-5-2023 | |
| 28-4-2023 | SAM | Bán | 2.966.983 | 2.966.983 | 100% | 6-4-2023 → 28-4-2023 | |
| 27-2-2023 | SAM | Bán | 5.928.000 | 5.928.000 | 100% | 27-2-2023 → 24-3-2023 | |
| 27-2-2023 | RAL | Bán | 5.928.000 | 27-2-2023 → 27-2-2023 | |||
| 12-10-2022 | SAM | Mua | 2.300.000 | 2.300.000 | 100% | 26-9-2022 → 25-10-2022 | |
| 19-8-2022 | SAM | Mua | 2.300.000 | 0 | 0% | 21-7-2022 → 19-8-2022 | |
| 15-7-2022 | SAM | Mua | 5.000.000 | 2.590.600 | 52% | 16-6-2022 → 15-7-2022 | |
| 10-6-2022 | SAM | Mua | 5.000.000 | 113.000 | 2% | 13-5-2022 → 10-6-2022 | |
| 28-12-2021 | SAM | Mua | 3.400.000 | 3.400.000 | 100% | 24-12-2021 → 21-1-2022 | |
| 28-12-2021 | DNP | Mua | 4.500.000 | 4.500.000 | 100% | 24-12-2021 → 21-1-2022 | |
| 29-4-2021 | VDP | Mua | 140.000 | 29-4-2021 → 29-4-2021 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.