Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 39.707.314 cổ phiếu DIG (4,70% vốn Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng).
Có 26 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân được ghi nhận, gần nhất ngày 27-3-2023: bán 2.743.331 cổ phiếu DIG.
Cổ phiếu CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 39.707.314* | 4,70% | 30-3-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư Phát triển Thiên Tân
26 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-3-2023 | DIG | Bán | 2.743.331 | 27-3-2023 → 27-3-2023 | |||
| 23-3-2023 | DIG | Bán | 3.000.000 | 23-3-2023 → 23-3-2023 | |||
| 20-3-2023 | DIG | Bán | 8.488.700 | 17-3-2023 → 20-3-2023 | |||
| 14-3-2023 | DIG | Bán | 2.000.000 | 14-3-2023 → 14-3-2023 | |||
| 3-3-2023 | DIG | Bán | 3.627.100 | 3-3-2023 → 3-3-2023 | |||
| 11-1-2023 | DIG | Bán | 877.400 | 11-1-2023 → 11-1-2023 | |||
| 22-11-2022 | DIG | Bán | 8.307.300 | 21-11-2022 → 22-11-2022 | |||
| 11-11-2022 | DIG | Bán | 5.815.100 | 11-11-2022 → 11-11-2022 | |||
| 27-10-2022 | DIG | Bán | 4.203.500 | 27-10-2022 → 27-10-2022 | |||
| 11-10-2022 | DIG | Bán | 3.362.400 | 11-10-2022 → 11-10-2022 | |||
| 21-6-2022 | DIG | Bán | 1.153.100 | 21-6-2022 → 21-6-2022 | |||
| 17-5-2022 | DIG | Bán | 1.850.300 | 17-5-2022 → 17-5-2022 | |||
| 19-10-2021 | DIG | Bán | 1.015.600 | 19-10-2021 → 19-10-2021 | |||
| 29-9-2021 | DIG | Bán | 2.009.700 | 29-9-2021 → 29-9-2021 | |||
| 31-8-2021 | DIG | Bán | 3.000.000 | 31-8-2021 → 31-8-2021 | |||
| 27-8-2021 | DIG | Bán | 2.489.700 | 27-8-2021 → 27-8-2021 | |||
| 12-8-2021 | DIG | Bán | 6.211.000 | 12-8-2021 → 12-8-2021 | |||
| 10-8-2021 | DIG | Bán | 5.528.100 | 10-8-2021 → 10-8-2021 | |||
| 5-1-2021 | DIG | Mua | 7.500.000 | 5-1-2021 → 5-1-2021 | |||
| 2-12-2020 | DIG | Mua | 47.195.340 | 2-12-2020 → 2-12-2020 | |||
| 19-11-2020 | DIG | Bán | 4.262.688 | 19-11-2020 → 19-11-2020 | |||
| 1-10-2020 | DIG | Bán | 1.659.750 | 30-9-2020 → 1-10-2020 | |||
| 28-12-2018 | DIG | Mua | 2.449.690 | 27-12-2018 → 28-12-2018 | |||
| 7-12-2018 | DIG | Bán | 1.926.500 | ||||
| 1-12-2017 | DIG | Mua | 3.000.000 | 3-11-2017 → 3-12-2017 | |||
| 17-5-2013 | DID | Bán | 357.300 | 19-4-2013 → 19-5-2013 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.