Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

CTCP Đầu tư Thành Thành Công

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu tư Thành Thành Công đứng tên cổ phiếu tại 4 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 29.532.425 cổ phiếu VNG (30,36% vốn CTCP Du lịch Thành Thành Công).

CTCP Đầu tư Thành Thành Công là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VNG (30,36%), SCR (22,68%), GEG (19,98%), SBT (8,27%).

Có 44 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư Thành Thành Công được ghi nhận, gần nhất ngày 14-10-2026: đăng ký bán 77.304.659 cổ phiếu SBT từ 14-10-2026 đến 12-11-2026.

Cổ phiếu CTCP Đầu tư Thành Thành Công đứng tên

4 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VNGCTCP Du lịch Thành Thành Công29.532.42530,36%31-12-2025
SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín97.678.84122,68%20-3-2026
GEGCTCP Điện Gia Lai75.170.07719,98%14-9-2026
SBTCTCP Thành Thành Công - Biên Hòa77.304.6598,27%8-10-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư Thành Thành Công

44 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
14-10-2026SBTBán77.304.65914-10-2026 → 12-11-2026 · đang trong hạn
7-10-2026SBTBán137.738.96860.434.30944%8-9-2026 → 7-10-2026
10-9-2026GEGMua12.000.00012.000.000100%9-9-2026 → 8-10-2026
10-6-2026SBTBán27.755.62927.755.629100%20-5-2026 → 18-6-2026
24-4-2026SBTBán43.836.19628.127.15864%26-3-2026 → 24-4-2026
28-11-2024SCRMua28.934.98828.934.988100%28-11-2024 → 27-12-2024
24-7-2023SBTBán31.190.86831.190.868100%11-7-2023 → 9-8-2023
14-9-2022GEGBán3.243.2333.243.233100%16-8-2022 → 14-9-2022
18-9-2021GEGMua quyền mua49.139.903
16-9-2021GEGMua quyền mua49.139.90316-9-2021
24-5-2021TIDBán54.530.00054.530.000100%21-5-2021 → 18-6-2021
17-12-2019SCRBán6.675.954
10-12-2019SCRBán9.606.67710-12-2019 → 12-12-2019
19-8-2019TIDBán4.967.5004.967.500100%9-8-2019 → 6-9-2019
26-7-2019GEGBán7.767.0007.767.000100%19-7-2019 → 14-8-2019
14-12-2018SBTMua45.000.00035.000.00078%16-11-2018 → 15-12-2018
12-9-2018SBTMua16.000.00016.000.000100%22-8-2018 → 20-9-2018
31-5-2018SCRMua48.914.787
30-5-2018SCRMua9.006.417
25-12-2017SBTMua10.000.00010.000.000100%4-12-2017 → 4-1-2018
19-10-2017SBTMua5.000.0005.000.000100%22-9-2017 → 22-10-2017
25-7-2016SCRBán3.000.00027-6-2016 → 27-7-2016
11-11-2015SBTMua5.089.56714-10-2015 → 14-11-2015
16-9-2015SBTBán3.000.00000%19-8-2015 → 16-9-2015
17-8-2015SBTBán3.000.00020-7-2015 → 20-8-2015
12-2-2015VNGMua1.280.00000%15-1-2015 → 12-2-2015
4-2-2015SCRMua4.400.00000%7-1-2015 → 4-2-2015
28-1-2015VNGMua588.00000%31-12-2014 → 28-1-2015
18-12-2014VNGMua1.280.00020-11-2014 → 20-12-2014
3-12-2014VNGMua588.0005-11-2014 → 5-12-2014
19-11-2014SBTMua9.000.00000%22-10-2014 → 19-11-2014
24-10-2014SCRMua13.700.00000%26-9-2014 → 24-10-2014
26-9-2014SCRMua12.381.30029-8-2014 → 29-9-2014
25-9-2014SBTMua4.308.23028-8-2014 → 28-9-2014
24-9-2014SBTMua4.300.00027-8-2014 → 27-9-2014
25-4-2014VNGMua3.237.00028-3-2014 → 28-4-2014
18-2-2013SCRBán7.071.02100%21-1-2013 → 18-2-2013
26-12-2012SCRBán7.071.02128-11-2012 → 28-12-2012
28-1-2011SBTMua35.197.60000%28-12-2010 → 28-1-2011
1-12-2010SBTMua35.197.6003-11-2010 → 3-12-2010
22-6-2010SBTBán700.00000%25-5-2010 → 22-6-2010
10-5-2010SBTBán700.00012-4-2010 → 12-5-2010
31-12-2009SBTBán750.0003-12-2009 → 3-1-2010
16-9-2009SBTBán750.00000%19-8-2009 → 16-9-2009

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.