Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.470.000 cổ phiếu PVL (4,94% vốn CTCP Địa ốc Dầu khí).
Có 14 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 17-5-2024: bán 100.000 cổ phiếu PVL trên 2.570.000 cổ phiếu đã đăng ký.
Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Việt Nam đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PVL | CTCP Địa ốc Dầu khí | 2.470.000 | 4,94% | 31-12-2024 |
| ABI | CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp | 1.399.989* | 1,38% | 22-2-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Việt Nam
14 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-5-2024 | PVL | Bán | 2.570.000 | 100.000 | 4% | 19-4-2024 → 17-5-2024 | |
| 29-3-2024 | PVL | Bán | 2.570.000 | 0 | 0% | 1-3-2024 → 29-3-2024 | |
| 20-2-2024 | ABI | Bán | 102.800 | 102.800 | 100% | 1-2-2024 → 1-3-2024 | |
| 19-1-2024 | ABI | Bán | 413.400 | 310.600 | 75% | 22-12-2023 → 19-1-2024 | |
| 17-1-2023 | ABI | Bán | 200.000 | 200.000 | 100% | 4-1-2023 → 2-2-2023 | |
| 5-7-2022 | PVL | Mua | 2.000.000 | 1.670.000 | 84% | 6-6-2022 → 5-7-2022 | |
| 18-1-2022 | ABI | Bán | 140.000 | 18-1-2022 → 11-2-2022 | |||
| 5-11-2021 | PVL | Bán | 8.000.000 | 7.611.400 | 95% | 22-10-2021 → 5-11-2021 | |
| 22-10-2021 | PVL | Mua | 20.000 | 22-10-2021 → 22-10-2021 | |||
| 20-5-2021 | PVL | Bán | 4.000.000 | 1.249.300 | 31% | 22-4-2021 → 20-5-2021 | |
| 15-4-2021 | PVL | Bán | 1.389.100 | 1.394.000 | 100% | 15-4-2021 → 14-5-2021 | |
| 12-6-2018 | PVL | Mua | 4.000.000 | 3.992.100 | 100% | 14-5-2018 → 12-6-2018 | |
| 2-3-2018 | PVL | Mua | 4.000.000 | 3.397.000 | 85% | 1-2-2018 → 2-3-2018 | |
| 28-4-2016 | PVL | Mua | 4.000.000 | 31-3-2016 → 30-4-2016 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.