Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 20.000.000 cổ phiếu HPI (33,33% vốn CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước).
CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của HPI (33,33%), IRC (7,50%).
Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc được ghi nhận, gần nhất ngày 3-7-2024: bán 18.000.000 cổ phiếu SZG.
Cổ phiếu CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HPI | CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước | 20.000.000 | 33,33% | 30-6-2026 |
| IRC | CTCP Cao su Công nghiệp | 1.312.500 | 7,50% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc
30 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-7-2024 | SZG | Bán | 18.000.000 | 18.000.000 | 100% | 27-6-2024 → 26-7-2024 | |
| 20-12-2022 | VPD | Bán | 18.299.281 | 18.299.281 | 100% | 12-12-2022 → 6-1-2023 | |
| 25-2-2022 | NAP | Bán | 4.594.156 | 4.594.156 | 100% | 27-1-2022 → 25-2-2022 | |
| 21-1-2022 | NAP | Bán | 4.594.156 | 0 | 0% | 27-12-2021 → 21-1-2022 | |
| 1-6-2021 | CC1 | Bán | 20.834.400 | 20.834.400 | 100% | 19-5-2021 → 16-6-2021 | |
| 11-5-2021 | CC1 | Bán | 20.834.400 | 0 | 0% | 12-4-2021 → 11-5-2021 | |
| 7-4-2021 | CC1 | Bán | 20.900.000 | 65.600 | 0% | 11-3-2021 → 7-4-2021 | |
| 5-3-2021 | CC1 | Bán | 20.900.000 | 0 | 0% | 9-2-2021 → 5-3-2021 | |
| 15-12-2020 | VLB | Bán | 4.500.000 | 15-12-2020 → 15-12-2020 | |||
| 15-6-2018 | VLB | Bán | 5.951.000 | 5.951.000 | 100% | 28-5-2018 → 26-6-2018 | |
| 21-2-2018 | VPD | Mua | 5.000.000 | 4.930.000 | 99% | 22-1-2018 → 21-2-2018 | |
| 18-8-2017 | VLB | Mua | 6.000.000 | 5.951.000 | 99% | 20-7-2017 → 20-8-2017 | |
| 23-5-2017 | NAP | Mua | 700.000 | 700.000 | 100% | 19-5-2017 → 19-6-2017 | |
| 7-4-2017 | VLB | Mua | 6.000.000 | 0 | 0% | 10-3-2017 → 7-4-2017 | |
| 16-7-2015 | CII | Bán | 10.966.920 | 18-6-2015 → 18-7-2015 | |||
| 15-7-2015 | CII | Bán | 3.699.820 | 17-6-2015 → 17-7-2015 | |||
| 14-7-2015 | CII | Bán | 8.112.090 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | |||
| 8-7-2015 | CII | Mua | 4.551.490 | 10-6-2015 → 10-7-2015 | |||
| 6-7-2015 | CII | Mua | 1.150.310 | 8-6-2015 → 8-7-2015 | |||
| 2-7-2015 | CII | Mua | 2.474.050 | 4-6-2015 → 4-7-2015 | |||
| 30-6-2015 | CII | Mua | 1.988.900 | 2-6-2015 → 2-7-2015 | |||
| 23-6-2015 | CII | Mua | 735.440 | 26-5-2015 → 26-6-2015 | |||
| 22-6-2015 | CII | Mua | 2.039.970 | 25-5-2015 → 25-6-2015 | |||
| 19-6-2015 | CII | Mua | 11.513.670 | 22-5-2015 → 22-6-2015 | |||
| 26-1-2015 | LGC | Mua | 39.180 | 29-12-2014 → 29-1-2015 | |||
| 4-12-2014 | LGC | Mua | 100.340 | 6-11-2014 → 6-12-2014 | |||
| 2-12-2014 | LGC | Mua | 331.480 | 4-11-2014 → 4-12-2014 | |||
| 1-12-2014 | LGC | Mua | 192.970 | 3-11-2014 → 3-12-2014 | |||
| 28-11-2014 | LGC | Mua | 176.610 | 31-10-2014 → 30-11-2014 | |||
| 27-11-2014 | LGC | Mua | 1.200.000 | 30-10-2014 → 30-11-2014 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
CC1Cổ đông và ban lãnh đạo CC1CIICổ đông và ban lãnh đạo CIIHPICổ đông và ban lãnh đạo HPIIRCCổ đông và ban lãnh đạo IRCLGCCổ đông và ban lãnh đạo LGCNAPCổ đông và ban lãnh đạo NAPSZGCổ đông và ban lãnh đạo SZGVLBCổ đông và ban lãnh đạo VLBVPDCổ đông và ban lãnh đạo VPDTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết