Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:45:41
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 20.000.000 cổ phiếu HPI (33,33% vốn CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước).

CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của HPI (33,33%), IRC (7,50%).

Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc được ghi nhận, gần nhất ngày 3-7-2024: bán 18.000.000 cổ phiếu SZG.

Cổ phiếu CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
HPICTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước20.000.00033,33%30-6-2026
IRCCTCP Cao su Công nghiệp1.312.5007,50%31-12-2025

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc

30 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
3-7-2024SZGBán18.000.00018.000.000100%27-6-2024 → 26-7-2024
20-12-2022VPDBán18.299.28118.299.281100%12-12-2022 → 6-1-2023
25-2-2022NAPBán4.594.1564.594.156100%27-1-2022 → 25-2-2022
21-1-2022NAPBán4.594.15600%27-12-2021 → 21-1-2022
1-6-2021CC1Bán20.834.40020.834.400100%19-5-2021 → 16-6-2021
11-5-2021CC1Bán20.834.40000%12-4-2021 → 11-5-2021
7-4-2021CC1Bán20.900.00065.6000%11-3-2021 → 7-4-2021
5-3-2021CC1Bán20.900.00000%9-2-2021 → 5-3-2021
15-12-2020VLBBán4.500.00015-12-2020 → 15-12-2020
15-6-2018VLBBán5.951.0005.951.000100%28-5-2018 → 26-6-2018
21-2-2018VPDMua5.000.0004.930.00099%22-1-2018 → 21-2-2018
18-8-2017VLBMua6.000.0005.951.00099%20-7-2017 → 20-8-2017
23-5-2017NAPMua700.000700.000100%19-5-2017 → 19-6-2017
7-4-2017VLBMua6.000.00000%10-3-2017 → 7-4-2017
16-7-2015CIIBán10.966.92018-6-2015 → 18-7-2015
15-7-2015CIIBán3.699.82017-6-2015 → 17-7-2015
14-7-2015CIIBán8.112.09016-6-2015 → 16-7-2015
8-7-2015CIIMua4.551.49010-6-2015 → 10-7-2015
6-7-2015CIIMua1.150.3108-6-2015 → 8-7-2015
2-7-2015CIIMua2.474.0504-6-2015 → 4-7-2015
30-6-2015CIIMua1.988.9002-6-2015 → 2-7-2015
23-6-2015CIIMua735.44026-5-2015 → 26-6-2015
22-6-2015CIIMua2.039.97025-5-2015 → 25-6-2015
19-6-2015CIIMua11.513.67022-5-2015 → 22-6-2015
26-1-2015LGCMua39.18029-12-2014 → 29-1-2015
4-12-2014LGCMua100.3406-11-2014 → 6-12-2014
2-12-2014LGCMua331.4804-11-2014 → 4-12-2014
1-12-2014LGCMua192.9703-11-2014 → 3-12-2014
28-11-2014LGCMua176.61031-10-2014 → 30-11-2014
27-11-2014LGCMua1.200.00030-10-2014 → 30-11-2014

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.