Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:50:51
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

CTCP Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 26.309.500 cổ phiếu DCM (4,97% vốn CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau).

Có 30 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 23-12-2025: bán 17.500.000 cổ phiếu PSN.

Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam đứng tên

2 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau26.309.5004,97%31-12-2021
PVPCTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương58*0,00%9-11-2021

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam

30 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
23-12-2025PSNBán17.500.00023-12-2025 → 23-12-2025
2-11-2021PVPBán1.645.0531.645.000100%5-10-2021 → 2-11-2021
26-10-2021DCMBán6.121.60026-10-2021 → 26-10-2021
19-10-2021DCMBán1.777.70019-10-2021 → 19-10-2021
23-9-2021PVPBán8.449.6536.804.60081%26-8-2021 → 23-9-2021
17-5-2017DCMBán6.676.23825-4-2017 → 23-5-2017
12-5-2017DCMBán1.112.08020-4-2017 → 18-5-2017
23-11-2016DCMMua4.641.76026-10-2016 → 26-11-2016
30-6-2016DCMMua6.105.6802-6-2016 → 2-7-2016
14-6-2016DCMMua5.227.41017-5-2016 → 17-6-2016
7-4-2016DCMMua5.270.01010-3-2016 → 10-4-2016
29-1-2016DCMMua535.0001-1-2016 → 1-2-2016
10-12-2015DCMMua100.00012-11-2015 → 12-12-2015
14-9-2015PVIBán1.822.30800%17-8-2015 → 14-9-2015
7-9-2015PVIBán895.35500%10-8-2015 → 7-9-2015
24-7-2015PVIBán1.822.30826-6-2015 → 26-7-2015
14-7-2015PVIBán895.35516-6-2015 → 16-7-2015
17-6-2015PVIBán1.047.50000%20-5-2015 → 17-6-2015
27-4-2015PVIBán152.20030-3-2015 → 30-4-2015
7-1-2015PHCBán1.210.00000%10-12-2014 → 7-1-2015
25-10-2012CCLMua1.500.00027-9-2012 → 27-10-2012
12-3-2012HBCBán96.98013-2-2012 → 13-3-2012
9-3-2012HBCBán200.00000%9-2-2012 → 9-3-2012
24-11-2011HBCBán83.56027-10-2011 → 27-11-2011
16-11-2011HBCBán83.56019-10-2011 → 19-11-2011
21-4-2011HBCBán1.000.00000%24-3-2011 → 21-4-2011
21-4-2011HBCMua1.000.00000%24-3-2011 → 21-4-2011
19-4-2011HBCBán1.000.00000%22-3-2011 → 19-4-2011
22-9-2010HBCMua1.000.00025-8-2010 → 25-9-2010
29-7-2010PHCMua1.100.0001-7-2010 → 1-8-2010

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.