Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital đứng tên cổ phiếu tại 12 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.571.428 cổ phiếu VTR (10,02% vốn CTCP Du lịch Vietravel).
CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VTR (10,02%).
Có 48 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital được ghi nhận, gần nhất ngày 19-8-2026: mua 5.000 cổ phiếu GMD.
Cổ phiếu CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital đứng tên
12 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VTR | CTCP Du lịch Vietravel | 6.571.428 | 10,02% | 9-12-2025 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 10.557.000 | 0,21% | 28-4-2026 |
| IMP | CTCP Dược phẩm Imexpharm | 225.818* | 0,15% | 20-4-2020 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 877.050* | 0,14% | 22-8-2026 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 137.079* | 0,08% | 27-6-2019 |
| TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 92.700 | 0,07% | 11-5-2026 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 45.185* | 0,04% | 7-11-2018 |
| PHR | CTCP Cao su Phước Hòa | 74.700* | 0,03% | 31-8-2022 |
| HUT | CTCP Tasco | 294.566* | 0,03% | 27-9-2018 |
| QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 9.300 | 0,00% | 19-10-2023 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 6.160* | 0,00% | 13-9-2021 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 4.400* | 0,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital
48 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-8-2026 | GMD | Mua | 5.000 | 19-8-2026 → 19-8-2026 | |||
| 2-4-2026 | KDH | Mua | 4.000 | 4.000 | 100% | 2-4-2026 → 29-4-2026 | |
| 31-12-2024 | PVD | Bán | 18.200 | 18.200 | 100% | 20-12-2024 → 17-1-2025 | |
| 31-12-2024 | KDH | Bán | 23.425 | 23.425 | 100% | 25-12-2024 → 23-1-2025 | |
| 16-9-2024 | KDH | Bán | 130.801 | 130.801 | 100% | 22-8-2024 → 20-9-2024 | |
| 9-8-2024 | PVS | Bán | 267.000 | 267.000 | 100% | 11-7-2024 → 9-8-2024 | |
| 17-7-2024 | KDH | Bán | 152.097 | 17-7-2024 → 15-8-2024 | |||
| 17-7-2024 | KDH | Bán | 0 | ||||
| 20-2-2024 | PVS | Mua | 150.000 | 150.000 | 100% | 19-2-2024 → 19-3-2024 | |
| 29-9-2023 | PVD | Mua | 30.000 | 18.200 | 61% | 31-8-2023 → 29-9-2023 | |
| 12-7-2023 | PVS | Bán | 217.000 | 100.000 | 46% | 13-6-2023 → 12-7-2023 | |
| 5-6-2023 | PVS | Bán | 11.400 | 11.400 | 100% | 31-5-2023 → 29-6-2023 | |
| 5-6-2023 | KDH | Bán | 5.830 | 5.830 | 100% | 31-5-2023 → 29-6-2023 | |
| 10-4-2023 | KDH | Bán | 4.300 | 4.300 | 100% | 7-4-2023 → 6-5-2023 | |
| 7-4-2023 | VTR | Mua | 1.071.429 | 7-4-2023 → 7-4-2023 | |||
| 22-3-2023 | FUEVN100 | Bán | 2.100.000 | 2.100.000 | 100% | 20-3-2023 → 18-4-2023 | |
| 16-3-2023 | PVS | Mua | 500.000 | 228.400 | 46% | 15-2-2023 → 16-3-2023 | |
| 23-12-2022 | VTR | Mua | 1.785.714 | 23-12-2022 → 23-12-2022 | |||
| 20-9-2022 | KDH | Mua | 4.300 | 4.300 | 100% | 15-9-2022 → 4-10-2022 | |
| 17-6-2022 | KDH | Bán | 50.000 | 13.600 | 27% | 19-5-2022 → 17-6-2022 | |
| 12-5-2022 | KDH | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 13-4-2022 → 12-5-2022 | |
| 15-3-2022 | KDH | Mua | 170.000 | 144.600 | 85% | 14-2-2022 → 15-3-2022 | |
| 26-1-2021 | CIA | Bán | 1.100.000 | 26-1-2021 → 26-1-2021 | |||
| 10-6-2020 | KDH | Bán | 14.000 | 14.000 | 100% | 19-5-2020 → 17-6-2020 | |
| 2-6-2020 | DBC | Bán | 95.000 | 2-6-2020 → 2-6-2020 | |||
| 11-5-2020 | KDH | Mua | 14.000 | 14.000 | 100% | 11-5-2020 → 9-6-2020 | |
| 8-4-2020 | PHR | Mua | 60.000 | 8-4-2020 → 8-4-2020 | |||
| 20-6-2019 | FRT | Mua | 52.650 | ||||
| 13-4-2019 | YEG | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 14-3-2019 → 13-4-2019 | |
| 28-11-2018 | HAR | Bán | 11.186.003 | ||||
| 31-10-2018 | CTD | Bán | 42.660 | ||||
| 14-9-2018 | HUT | Bán | 479.600 | ||||
| 11-9-2018 | HUT | Bán | 500.000 | ||||
| 11-9-2018 | CTD | Mua | 44.390 | ||||
| 1-6-2018 | HUT | Bán | 500.000 | ||||
| 3-5-2018 | FRT | Bán | 95.140 | ||||
| 2-5-2018 | FRT | Bán | 100.000 | ||||
| 27-4-2018 | FRT | Bán | 320.000 | ||||
| 28-3-2018 | HUT | Bán | 67.100 | ||||
| 4-12-2017 | HUT | Bán | 15.900 | 6-11-2017 → 6-12-2017 | |||
| 28-11-2017 | PVS | Mua | 300.000 | 31-10-2017 → 30-11-2017 | |||
| 25-10-2017 | HUT | Mua | 1.543.000 | 1.543.000 | 100% | 25-10-2017 → 25-11-2017 | |
| 24-10-2017 | HAR | Mua | 11.186.003 | 26-9-2017 → 26-10-2017 | |||
| 23-10-2017 | HUT | Mua | 872.000 | 25-9-2017 → 25-10-2017 | |||
| 9-10-2017 | HUT | Bán | 26.500 | 11-9-2017 → 11-10-2017 | |||
| 1-9-2017 | HUT | Bán | 346.300 | 4-8-2017 → 4-9-2017 | |||
| 31-8-2017 | HUT | Mua | 120.000 | 3-8-2017 → 3-9-2017 | |||
| 21-8-2017 | HUT | Mua | 4.720.000 | 24-7-2017 → 24-8-2017 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
CIACổ đông và ban lãnh đạo CIACTDCổ đông và ban lãnh đạo CTDDBCCổ đông và ban lãnh đạo DBCFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFUEVN100Cổ đông và ban lãnh đạo FUEVN100GMDCổ đông và ban lãnh đạo GMDHARCổ đông và ban lãnh đạo HARHUTCổ đông và ban lãnh đạo HUTIMPCổ đông và ban lãnh đạo IMPKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHPHRCổ đông và ban lãnh đạo PHRPNJCổ đông và ban lãnh đạo PNJTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết