Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:43:50
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital đứng tên cổ phiếu tại 12 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.571.428 cổ phiếu VTR (10,02% vốn CTCP Du lịch Vietravel).

CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VTR (10,02%).

Có 48 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital được ghi nhận, gần nhất ngày 19-8-2026: mua 5.000 cổ phiếu GMD.

Cổ phiếu CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital đứng tên

12 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VTRCTCP Du lịch Vietravel6.571.42810,02%9-12-2025
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội10.557.0000,21%28-4-2026
IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm225.818*0,15%20-4-2020
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept877.050*0,14%22-8-2026
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT137.079*0,08%27-6-2019
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG92.7000,07%11-5-2026
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS45.185*0,04%7-11-2018
PHRCTCP Cao su Phước Hòa74.700*0,03%31-8-2022
HUTCTCP Tasco294.566*0,03%27-9-2018
QNSCTCP Đường Quảng Ngãi9.3000,00%19-10-2023
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận6.160*0,00%13-9-2021
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền4.400*0,00%30-6-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital

48 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
19-8-2026GMDMua5.00019-8-2026 → 19-8-2026
2-4-2026KDHMua4.0004.000100%2-4-2026 → 29-4-2026
31-12-2024PVDBán18.20018.200100%20-12-2024 → 17-1-2025
31-12-2024KDHBán23.42523.425100%25-12-2024 → 23-1-2025
16-9-2024KDHBán130.801130.801100%22-8-2024 → 20-9-2024
9-8-2024PVSBán267.000267.000100%11-7-2024 → 9-8-2024
17-7-2024KDHBán152.09717-7-2024 → 15-8-2024
17-7-2024KDHBán0
20-2-2024PVSMua150.000150.000100%19-2-2024 → 19-3-2024
29-9-2023PVDMua30.00018.20061%31-8-2023 → 29-9-2023
12-7-2023PVSBán217.000100.00046%13-6-2023 → 12-7-2023
5-6-2023PVSBán11.40011.400100%31-5-2023 → 29-6-2023
5-6-2023KDHBán5.8305.830100%31-5-2023 → 29-6-2023
10-4-2023KDHBán4.3004.300100%7-4-2023 → 6-5-2023
7-4-2023VTRMua1.071.4297-4-2023 → 7-4-2023
22-3-2023FUEVN100Bán2.100.0002.100.000100%20-3-2023 → 18-4-2023
16-3-2023PVSMua500.000228.40046%15-2-2023 → 16-3-2023
23-12-2022VTRMua1.785.71423-12-2022 → 23-12-2022
20-9-2022KDHMua4.3004.300100%15-9-2022 → 4-10-2022
17-6-2022KDHBán50.00013.60027%19-5-2022 → 17-6-2022
12-5-2022KDHMua10.00000%13-4-2022 → 12-5-2022
15-3-2022KDHMua170.000144.60085%14-2-2022 → 15-3-2022
26-1-2021CIABán1.100.00026-1-2021 → 26-1-2021
10-6-2020KDHBán14.00014.000100%19-5-2020 → 17-6-2020
2-6-2020DBCBán95.0002-6-2020 → 2-6-2020
11-5-2020KDHMua14.00014.000100%11-5-2020 → 9-6-2020
8-4-2020PHRMua60.0008-4-2020 → 8-4-2020
20-6-2019FRTMua52.650
13-4-2019YEGMua100.00000%14-3-2019 → 13-4-2019
28-11-2018HARBán11.186.003
31-10-2018CTDBán42.660
14-9-2018HUTBán479.600
11-9-2018HUTBán500.000
11-9-2018CTDMua44.390
1-6-2018HUTBán500.000
3-5-2018FRTBán95.140
2-5-2018FRTBán100.000
27-4-2018FRTBán320.000
28-3-2018HUTBán67.100
4-12-2017HUTBán15.9006-11-2017 → 6-12-2017
28-11-2017PVSMua300.00031-10-2017 → 30-11-2017
25-10-2017HUTMua1.543.0001.543.000100%25-10-2017 → 25-11-2017
24-10-2017HARMua11.186.00326-9-2017 → 26-10-2017
23-10-2017HUTMua872.00025-9-2017 → 25-10-2017
9-10-2017HUTBán26.50011-9-2017 → 11-10-2017
1-9-2017HUTBán346.3004-8-2017 → 4-9-2017
31-8-2017HUTMua120.0003-8-2017 → 3-9-2017
21-8-2017HUTMua4.720.00024-7-2017 → 24-8-2017

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.