Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP Tập đoàn ITL
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP Tập đoàn ITL đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 68.107.007 cổ phiếu STG (69,32% vốn CTCP Kho vận Miền Nam).
CTCP Tập đoàn ITL là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của STG (69,32%).
Có 26 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP Tập đoàn ITL được ghi nhận, gần nhất ngày 22-12-2023: bán 4.631.014 cổ phiếu STG trên 5.000.000 cổ phiếu đã đăng ký.
Cổ phiếu CTCP Tập đoàn ITL đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| STG | CTCP Kho vận Miền Nam | 68.107.007 | 69,32% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP Tập đoàn ITL
26 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-12-2023 | STG | Bán | 5.000.000 | 4.631.014 | 93% | 27-11-2023 → 22-12-2023 | |
| 16-6-2023 | STG | Bán | 29.476.007 | 24.465.086 | 83% | 19-5-2023 → 16-6-2023 | |
| 4-5-2023 | STG | Mua | 3.198.550 | 2.148.300 | 67% | 6-4-2023 → 4-5-2023 | |
| 19-8-2020 | STG | Mua | 57.199.090 | 54.000.540 | 94% | 21-7-2020 → 19-8-2020 | |
| 15-7-2020 | STG | Mua | 57.199.090 | 0 | 0% | 17-6-2020 → 15-7-2020 | |
| 10-6-2020 | STG | Mua | 57.199.090 | 0 | 0% | 13-5-2020 → 10-6-2020 | |
| 24-1-2019 | STG | Mua | 1.115.923 | 77.000 | 7% | 26-12-2018 → 24-1-2019 | |
| 21-12-2018 | STG | Mua | 8.475.670 | 7.188.872 | 85% | 22-11-2018 → 21-12-2018 | |
| 26-12-2017 | STG | Mua | 4.100.000 | 4.100.000 | 100% | 19-12-2017 → 19-1-2018 | |
| 22-6-2017 | SWC | Bán | 6.173.900 | 0 | 0% | 25-5-2017 → 22-6-2017 | |
| 9-6-2017 | STG | Mua | 8.200.000 | 0 | 0% | 12-5-2017 → 9-6-2017 | |
| 26-5-2017 | SWC | Bán | 6.173.900 | 6.173.900 | 100% | 27-4-2017 → 27-5-2017 | |
| 19-5-2017 | STG | Mua | 8.200.000 | 6.978.319 | 85% | 19-4-2017 → 23-5-2017 | |
| 25-4-2017 | SWC | Mua | 3.100.000 | 0 | 0% | 28-3-2017 → 25-4-2017 | |
| 28-3-2017 | SWC | Mua | 1.393.900 | 28-2-2017 → 1-4-2017 | |||
| 9-12-2016 | STG | Mua | 6.000.000 | 0 | 0% | 11-11-2016 → 9-12-2016 | |
| 14-10-2016 | STG | Mua | 5.000.000 | 16-9-2016 → 16-10-2016 | |||
| 19-8-2016 | VTX | Bán | 4.796.834 | 0 | 0% | 22-7-2016 → 19-8-2016 | |
| 27-6-2016 | VTX | Bán | 4.796.834 | 30-5-2016 → 30-6-2016 | |||
| 22-3-2016 | VTX | Mua | 2.131.486 | 0 | 0% | 23-2-2016 → 22-3-2016 | |
| 15-2-2016 | VTX | Mua | 2.107.330 | 18-1-2016 → 18-2-2016 | |||
| 4-2-2016 | SWC | Mua | 3.400.000 | 7-1-2016 → 7-2-2016 | |||
| 8-10-2015 | STG | Mua | 400.000 | 10-9-2015 → 10-10-2015 | |||
| 23-9-2015 | STG | Mua | 1.190.000 | 26-8-2015 → 26-9-2015 | |||
| 12-1-2015 | VTX | Mua | 1.033.944 | 15-12-2014 → 15-1-2015 | |||
| 9-1-2015 | VTX | Mua | 655.560 | 12-12-2014 → 12-1-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.