Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
CTCP VNT Holdings
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, CTCP VNT Holdings đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.778.000 cổ phiếu VNT (16,69% vốn CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại Thương).
CTCP VNT Holdings là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VNT (16,69%).
Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của CTCP VNT Holdings được ghi nhận, gần nhất ngày 31-7-2020: đăng ký mua 3.325.700 cổ phiếu VNT nhưng không thực hiện.
Cổ phiếu CTCP VNT Holdings đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VNT | CTCP Giao nhận Vận tải Ngoại Thương | 2.778.000 | 16,69% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của CTCP VNT Holdings
21 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-7-2020 | VNT | Mua | 3.325.700 | 0 | 0% | 3-7-2020 → 31-7-2020 | |
| 26-6-2020 | VNT | Mua | 3.325.700 | 0 | 0% | 29-5-2020 → 26-6-2020 | |
| 26-5-2020 | VNT | Mua | 3.325.700 | 0 | 0% | 27-4-2020 → 26-5-2020 | |
| 22-4-2020 | VNT | Mua | 0 | ||||
| 23-3-2020 | VNT | Mua | 3.325.700 | 23-3-2020 → 21-4-2020 | |||
| 16-3-2020 | VNT | Mua | 3.325.700 | 0 | 0% | 17-2-2020 → 16-3-2020 | |
| 11-2-2020 | VNT | Mua | 3.325.700 | 0 | 0% | 16-1-2020 → 11-2-2020 | |
| 8-1-2020 | VNT | Mua | 4.750.000 | 1.424.300 | 30% | 9-12-2019 → 7-1-2020 | |
| 3-12-2019 | VNT | Mua | 4.750.000 | 0 | 0% | 4-11-2019 → 3-12-2019 | |
| 25-10-2019 | VNT | Mua | 4.750.000 | 0 | 0% | 27-9-2019 → 25-10-2019 | |
| 20-9-2019 | VNT | Mua | 4.750.000 | 0 | 0% | 27-8-2019 → 20-9-2019 | |
| 16-8-2019 | VNT | Mua | 0 | ||||
| 24-7-2019 | VNT | Mua | 4.750.000 | 24-7-2019 → 21-8-2019 | |||
| 16-7-2019 | VNT | Mua | 0 | ||||
| 21-6-2019 | VNT | Mua | 4.750.000 | 21-6-2019 → 18-7-2019 | |||
| 14-6-2019 | VNT | Mua | 4.750.000 | 0 | 0% | 20-5-2019 → 14-6-2019 | |
| 3-5-2019 | VNT | Mua | 0 | ||||
| 12-4-2019 | VNT | Mua | 1.225.000 | 12-4-2019 → 9-5-2019 | |||
| 4-4-2019 | VNT | Mua | 2.027.000 | 753.700 | 37% | 7-3-2019 → 4-4-2019 | |
| 28-2-2019 | VNT | Mua | 2.027.000 | 0 | 0% | 11-2-2019 → 28-2-2019 | |
| 25-1-2019 | VNT | Mua | 2.027.000 | 0 | 0% | 28-12-2018 → 25-1-2019 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.