Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 646 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, MWG, PEG · Xem bảng →
Endurance Capital Vietnam I Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Endurance Capital Vietnam I Ltd đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 5.908.164 cổ phiếu TNH (3,56% vốn CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH).
Có 15 đợt giao dịch cổ phiếu của Endurance Capital Vietnam I Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 27-2-2024: mua 380.000 cổ phiếu TNH.
Cổ phiếu Endurance Capital Vietnam I Ltd đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TNH | CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH | 5.908.164 | 3,56% | 31-12-2025 |
| LTG | CTCP Tập đoàn Lộc Trời | 2.982.965 | 2,96% | 19-8-2024 |
| VND | CTCP Chứng khoán VNDIRECT | 18.421.369* | 1,21% | 30-1-2019 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Endurance Capital Vietnam I Ltd
15 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-2-2024 | TNH | Mua | 380.000 | 27-2-2024 → 27-2-2024 | |||
| 17-11-2023 | LTG | Bán | 252.660 | 17-11-2023 → 17-11-2023 | |||
| 9-8-2023 | NAF | Bán | 1.477.267 | 1.477.267 | 100% | 14-7-2023 → 11-8-2023 | |
| 17-7-2023 | LTG | Mua | 74.000 | 17-7-2023 → 17-7-2023 | |||
| 6-7-2023 | NAF | Bán | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 7-6-2023 → 6-7-2023 | |
| 31-5-2023 | NAF | Bán | 506.000 | 506.000 | 100% | 16-5-2023 → 14-6-2023 | |
| 23-12-2020 | NAF | Bán | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 24-11-2020 → 23-12-2020 | |
| 11-5-2020 | SVC | Bán | 1.140.500 | 1.140.500 | 100% | 11-5-2020 → 9-6-2020 | |
| 2-4-2020 | SVC | Mua | 300.000 | 108.520 | 36% | 4-3-2020 → 2-4-2020 | |
| 2-1-2020 | SVC | Mua | 260.000 | 8.390 | 3% | 14-11-2019 → 2-1-2020 | |
| 6-9-2019 | NAF | Mua | 880.449 | ||||
| 14-5-2019 | SVC | Mua | 180.000 | 140.900 | 78% | 16-4-2019 → 14-5-2019 | |
| 25-1-2019 | VND | Bán | 870.000 | 870.000 | 100% | 11-1-2019 → 9-2-2019 | |
| 31-7-2018 | SVC | Mua | 350.000 | 220.000 | 63% | 31-7-2018 → 29-8-2018 | |
| 9-2-2018 | NAF | Mua | 753.958 | 753.958 | 100% | 8-2-2018 → 9-2-2018 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.