Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Government Of Singapore
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Government Of Singapore đứng tên cổ phiếu tại 7 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 434.810.566 cổ phiếu VHM (5,29% vốn CTCP Vinhomes).
Government Of Singapore là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VHM (5,29%).
Có 15 đợt giao dịch cổ phiếu của Government Of Singapore được ghi nhận, gần nhất ngày 13-3-2024: bán 545.800 cổ phiếu MSN.
Cổ phiếu Government Of Singapore đứng tên
7 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VHM | CTCP Vinhomes | 434.810.566* | 5,29% | 23-8-2023 |
| VJC | CTCP Hàng không VIETJET | 33.963.030* | 4,42% | 19-5-2020 |
| PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 8.309.704* | 3,31% | 31-12-2019 |
| MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 31.642.924 | 2,17% | 22-3-2024 |
| VRE | CTCP Vincom Retail | 37.627.188 | 1,66% | 31-12-2025 |
| FPT | CTCP FPT | 19.180.798* | 1,02% | 4-4-2025 |
| VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 7.274.316 | 0,35% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Government Of Singapore
15 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-3-2024 | MSN | Bán | 545.800 | 13-3-2024 → 13-3-2024 | |||
| 18-8-2023 | VHM | Bán | 453.400 | 18-8-2023 → 18-8-2023 | |||
| 1-6-2022 | VHM | Mua | 612.000 | 1-6-2022 → 1-6-2022 | |||
| 1-9-2021 | MSN | Bán | 48.400 | 1-9-2021 → 1-9-2021 | |||
| 15-1-2021 | MSN | Bán | 340.800 | 15-1-2021 → 15-1-2021 | |||
| 29-5-2020 | MSN | Bán | 154.520 | 29-5-2020 → 29-5-2020 | |||
| 12-5-2020 | VJC | Bán | 70.090 | 12-5-2020 → 12-5-2020 | |||
| 5-11-2019 | VJC | Bán | 309.800 | ||||
| 21-5-2019 | MSN | Mua | 50.000 | ||||
| 19-7-2018 | MSN | Bán | 758.170 | ||||
| 25-5-2018 | VNS | Bán | 5.400.000 | ||||
| 21-3-2018 | VJC | Bán | 265.900 | ||||
| 14-3-2016 | MSN | Mua | 27.628.360 | 15-2-2016 → 15-3-2016 | |||
| 23-1-2015 | PAN | Mua | 1.312.190 | 26-12-2014 → 26-1-2015 | |||
| 14-8-2014 | VNS | Mua | 4.500.000 | 17-7-2014 → 17-8-2014 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.