Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Hanoi Investments Holdings Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Hanoi Investments Holdings Ltd đứng tên cổ phiếu tại 30 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 10.972.598 cổ phiếu FTS (2,88% vốn CTCP Chứng khoán FPT).
Có 209 đợt giao dịch cổ phiếu của Hanoi Investments Holdings Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 23-9-2026: bán 250.000 cổ phiếu FRT.
Cổ phiếu Hanoi Investments Holdings Ltd đứng tên
30 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 10.972.598* | 2,88% | 25-10-2022 |
| TDM | CTCP Nước Thủ Dầu Một | 3.179.989* | 2,60% | 1-9-2020 |
| AGG | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | 3.981.255* | 2,19% | 9-8-2022 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 24.650.000 | 1,94% | 17-7-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 9.032.350 | 1,77% | 22-7-2026 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 3.058.708 | 1,71% | 28-9-2026 |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 8.190.000 | 1,63% | 12-6-2026 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 15.524.958* | 1,35% | 16-12-2025 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 12.724.096* | 1,27% | 18-6-2026 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 5.066.921* | 1,21% | 7-8-2025 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 35.101.771* | 1,17% | 3-9-2025 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 2.866.284* | 1,14% | 10-2-2020 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 14.344.500 | 0,97% | 6-5-2026 |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 7.643.433* | 0,76% | 3-12-2024 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 1.530.838* | 0,73% | 18-12-2023 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 6.557.182* | 0,71% | 15-4-2026 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 11.995.000 | 0,64% | 8-11-2023 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 45.650.727* | 0,59% | 24-3-2026 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 2.169.400 | 0,57% | 13-11-2025 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 16.001.618* | 0,52% | 11-10-2019 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 5.932.751* | 0,48% | 16-6-2026 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 27.325.561* | 0,47% | 4-4-2024 |
| FPT | CTCP FPT | 8.812.758* | 0,47% | 29-8-2023 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 46.466.133* | 0,46% | 16-5-2022 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 3.022.316* | 0,37% | 30-8-2024 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 4.649.863* | 0,36% | 26-6-2018 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 17.500.000 | 0,35% | 28-4-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 26.790.493* | 0,32% | 1-4-2022 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 1.400.244* | 0,29% | 13-6-2025 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 13.550.417* | 0,14% | 22-8-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Hanoi Investments Holdings Ltd
100 / 209 đợt gần nhất| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-9-2026 | FRT | Bán | 250.000 | 23-9-2026 → 23-9-2026 | |||
| 15-7-2026 | FRT | Bán | 214.000 | 15-7-2026 → 15-7-2026 | |||
| 12-6-2026 | KDH | Bán | 500.000 | 12-6-2026 → 12-6-2026 | |||
| 1-6-2026 | KDH | Bán | 300.000 | 1-6-2026 → 1-6-2026 | |||
| 10-4-2026 | PVD | Bán | 200.000 | 10-4-2026 → 10-4-2026 | |||
| 30-3-2026 | FRT | Mua | 100.000 | 30-3-2026 → 30-3-2026 | |||
| 26-3-2026 | MWG | Bán | 808.000 | 26-3-2026 → 26-3-2026 | |||
| 24-3-2026 | TCH | Bán | 2.500.000 | 24-3-2026 → 24-3-2026 | |||
| 24-3-2026 | PVD | Mua | 1.028.900 | 24-3-2026 → 24-3-2026 | |||
| 6-3-2026 | MWG | Mua | 120.000 | 6-3-2026 → 6-3-2026 | |||
| 26-2-2026 | MWG | Mua | 300.000 | 26-3-2026 → 26-2-2026 | |||
| 24-2-2026 | TCH | Mua | 200.000 | 24-2-2026 → 24-2-2026 | |||
| 10-2-2026 | PNJ | Mua | 100.000 | 10-2-2026 → 10-2-2026 | |||
| 9-2-2026 | MWG | Bán | 500.000 | 9-2-2026 → 9-2-2026 | |||
| 26-1-2026 | DXG | Bán | 1.000.000 | 26-1-2026 → 26-1-2026 | |||
| 17-12-2025 | MWG | Mua | 300.000 | 17-12-2025 → 17-12-2025 | |||
| 9-12-2025 | DXG | Mua | 21.000.000 | 9-12-2025 → 9-12-2025 | |||
| 20-11-2025 | DXG | Mua | 500.000 | 20-11-2025 → 20-11-2025 | |||
| 4-11-2025 | DXG | Mua | 630.000 | 4-11-2025 → 4-11-2025 | |||
| 29-10-2025 | DGC | Bán | 100.000 | 29-10-2025 → 29-10-2025 | |||
| 27-10-2025 | DXG | Mua | 1.000.000 | 27-10-2025 → 27-10-2025 | |||
| 13-10-2025 | TAL | Bán | 855.000 | 13-10-2025 → 13-10-2025 | |||
| 29-9-2025 | TAL | Mua | 50.000 | 29-9-2025 → 29-9-2025 | |||
| 22-9-2025 | TAL | Mua | 5.700.000 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | |||
| 22-9-2025 | DXG | Bán | 528.133 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | |||
| 12-9-2025 | MWG | Bán | 450.000 | 12-9-2025 → 12-9-2025 | |||
| 27-8-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 27-8-2025 → 27-8-2025 | |||
| 12-8-2025 | DGC | Bán | 150.000 | 12-8-2025 → 12-8-2025 | |||
| 31-7-2025 | MWG | Bán | 467.900 | 31-7-2025 → 31-7-2025 | |||
| 31-7-2025 | IDC | Bán | 746.700 | 31-7-2025 → 31-7-2025 | |||
| 22-7-2025 | FRT | Bán | 150.000 | 22-7-2025 → 22-7-2025 | |||
| 21-7-2025 | KDH | Bán | 500.000 | 21-7-2025 → 21-7-2025 | |||
| 21-7-2025 | FRT | Bán | 550.000 | 21-7-2025 → 21-7-2025 | |||
| 15-7-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 15-7-2025 → 15-7-2025 | |||
| 11-6-2025 | NLG | Bán | 200.000 | 11-6-2025 → 11-6-2025 | |||
| 11-6-2025 | FRT | Bán | 100.000 | 11-6-2025 → 11-6-2025 | |||
| 9-6-2025 | KDH | Bán | 400.000 | 9-6-2025 → 9-6-2025 | |||
| 22-5-2025 | FRT | Bán | 50.000 | 22-5-2025 → 22-5-2025 | |||
| 22-5-2025 | DXG | Mua | 1.000.000 | 22-5-2025 → 22-5-2025 | |||
| 13-5-2025 | FRT | Bán | 52.800 | 13-5-2025 → 13-5-2025 | |||
| 29-4-2025 | DXG | Mua | 800.000 | 29-4-2025 → 29-4-2025 | |||
| 28-4-2025 | FRT | Bán | 20.000 | 28-4-2025 → 28-4-2025 | |||
| 11-4-2025 | DXG | Mua | 1.000.000 | 11-4-2025 → 11-4-2025 | |||
| 4-4-2025 | KDH | Mua | 700.000 | 4-4-2025 → 4-4-2025 | |||
| 2-4-2025 | PVS | Bán | 269.900 | 2-4-2025 → 2-4-2025 | |||
| 25-3-2025 | MWG | Mua | 150.000 | 25-3-2025 → 25-3-2025 | |||
| 21-3-2025 | PVS | Bán | 200.000 | 21-3-2025 → 21-3-2025 | |||
| 18-3-2025 | PNJ | Bán | 411.000 | 18-3-2025 → 18-3-2025 | |||
| 28-2-2025 | FRT | Bán | 80.000 | 28-2-2025 → 28-2-2025 | |||
| 19-2-2025 | DXG | Mua | 800.000 | 19-2-2025 → 19-2-2025 | |||
| 3-2-2025 | DGC | Mua | 50.000 | 3-2-2025 → 3-2-2025 | |||
| 22-1-2025 | PVS | Mua | 200.000 | 22-1-2025 → 22-1-2025 | |||
| 22-1-2025 | FRT | Bán | 100.000 | 22-1-2025 → 22-1-2025 | |||
| 10-12-2024 | IDC | Bán | 50.000 | 10-12-2024 → 10-12-2024 | |||
| 4-12-2024 | FRT | Bán | 50.000 | 4-12-2024 → 4-12-2024 | |||
| 26-11-2024 | DGC | Bán | 183.100 | 26-11-2024 → 26-11-2024 | |||
| 20-11-2024 | DXG | Bán | 1.162.666 | 20-11-2024 → 20-11-2024 | |||
| 18-11-2024 | DGC | Mua | 100.000 | 18-11-2024 → 18-11-2024 | |||
| 15-11-2024 | DGC | Mua | 50.000 | 15-11-2024 → 15-11-2024 | |||
| 8-11-2024 | NLG | Mua | 100.000 | 8-11-2024 → 8-11-2024 | |||
| 30-10-2024 | IDC | Bán | 80.000 | 30-10-2024 → 30-10-2024 | |||
| 2-10-2024 | PNJ | Mua | 1.119.000 | 2-10-2024 → 2-10-2024 | |||
| 1-10-2024 | DXG | Mua | 300.000 | 1-10-2024 → 1-10-2024 | |||
| 28-8-2024 | HSG | Bán | 500.000 | 28-8-2024 → 28-8-2024 | |||
| 23-8-2024 | HSG | Bán | 500.000 | 23-8-2024 → 23-8-2024 | |||
| 21-8-2024 | HSG | Bán | 500.000 | 21-8-2024 → 21-8-2024 | |||
| 21-8-2024 | FRT | Bán | 70.000 | 21-8-2024 → 21-8-2024 | |||
| 7-8-2024 | DGC | Mua | 28.300 | 7-8-2024 → 7-8-2024 | |||
| 31-7-2024 | HSG | Mua | 600.000 | 31-7-2024 → 31-7-2024 | |||
| 26-7-2024 | KDH | Mua | 4.410.000 | 26-7-2024 → 26-7-2024 | |||
| 19-7-2024 | MWG | Bán | 300.000 | 19-7-2024 → 19-7-2024 | |||
| 15-7-2024 | PNJ | Bán | 400.000 | 15-7-2024 → 15-7-2024 | |||
| 11-7-2024 | NLG | Bán | 285.000 | 11-7-2024 → 11-7-2024 | |||
| 11-7-2024 | KDH | Bán | 231.300 | 11-7-2024 → 11-7-2024 | |||
| 28-6-2024 | DGC | Mua | 100.000 | 28-6-2024 → 28-6-2024 | |||
| 26-6-2024 | IDC | Mua | 100.000 | 26-6-2024 → 26-6-2024 | |||
| 18-6-2024 | DGC | Bán | 200.000 | 18-6-2024 → 18-6-2024 | |||
| 6-6-2024 | PNJ | Mua | 70.000 | 6-6-2024 → 6-6-2024 | |||
| 4-6-2024 | FRT | Bán | 133.000 | 4-6-2024 → 4-6-2024 | |||
| 24-5-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 24-5-2024 → 24-5-2024 | |||
| 23-5-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 23-5-2024 → 23-5-2024 | |||
| 15-5-2024 | PVD | Bán | 440.000 | 15-5-2024 → 15-5-2024 | |||
| 8-5-2024 | PVD | Bán | 700.000 | 8-5-2024 → 8-5-2024 | |||
| 25-4-2024 | MWG | Mua | 1.000.000 | 25-4-2024 → 25-4-2024 | |||
| 25-4-2024 | KDH | Mua | 500.000 | 25-4-2024 → 25-4-2024 | |||
| 24-4-2024 | PVD | Mua | 500.000 | 24-4-2024 → 24-4-2024 | |||
| 15-4-2024 | PVD | Bán | 1.000.000 | 15-4-2024 → 15-4-2024 | |||
| 12-4-2024 | HSG | Bán | 1.000.000 | 12-4-2024 → 12-4-2024 | |||
| 8-4-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 8-4-2024 → 8-4-2024 | |||
| 18-3-2024 | DXG | Bán | 1.000.000 | 18-3-2024 → 18-3-2024 | |||
| 27-2-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 27-2-2024 → 27-2-2024 | |||
| 30-1-2024 | HSG | Mua | 500.000 | 30-1-2024 → 30-1-2024 | |||
| 29-1-2024 | MWG | Bán | 46.000 | 29-1-2024 → 29-1-2024 | |||
| 12-1-2024 | DXG | Mua | 200.000 | 12-1-2024 → 12-1-2024 | |||
| 8-1-2024 | KDH | Mua | 207.200 | 8-1-2024 → 8-1-2024 | |||
| 29-12-2023 | KDH | Mua | 257.600 | 29-12-2023 → 29-12-2023 | |||
| 19-12-2023 | FRT | Mua | 20.000 | 19-12-2023 → 19-12-2023 | |||
| 1-11-2023 | MWG | Bán | 1.000.000 | 1-11-2023 → 1-11-2023 | |||
| 31-10-2023 | PVD | Bán | 1.000.000 | 31-10-2023 → 31-10-2023 | |||
| 27-9-2023 | FRT | Mua | 390.000 | 27-9-2023 → 27-9-2023 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
ACBCổ đông và ban lãnh đạo ACBAGGCổ đông và ban lãnh đạo AGGBIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDBWECổ đông và ban lãnh đạo BWEDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGHSGCổ đông và ban lãnh đạo HSGTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết