Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:45:41
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Hanoi Investments Holdings Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Hanoi Investments Holdings Ltd đứng tên cổ phiếu tại 30 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 10.972.598 cổ phiếu FTS (2,88% vốn CTCP Chứng khoán FPT).

Có 209 đợt giao dịch cổ phiếu của Hanoi Investments Holdings Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 23-9-2026: bán 250.000 cổ phiếu FRT.

Cổ phiếu Hanoi Investments Holdings Ltd đứng tên

30 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
FTSCTCP Chứng khoán FPT10.972.598*2,88%25-10-2022
TDMCTCP Nước Thủ Dầu Một3.179.989*2,60%1-9-2020
AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia3.981.255*2,19%9-8-2022
DXGCTCP Bluemarq Group24.650.0001,94%17-7-2026
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận9.032.3501,77%22-7-2026
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT3.058.7081,71%28-9-2026
TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco8.190.0001,63%12-6-2026
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap15.524.958*1,35%16-12-2025
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy12.724.096*1,27%18-6-2026
IDCTổng công ty IDICO - CTCP5.066.921*1,21%7-8-2025
SSICTCP Chứng khoán SSI35.101.771*1,17%3-9-2025
BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương2.866.284*1,14%10-2-2020
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động14.344.5000,97%6-5-2026
MBSCTCP Chứng khoán MB7.643.433*0,76%3-12-2024
VHCCTCP Vĩnh Hoàn1.530.838*0,73%18-12-2023
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí6.557.182*0,71%15-4-2026
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc11.995.0000,64%8-11-2023
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam45.650.727*0,59%24-3-2026
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang2.169.4000,57%13-11-2025
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP16.001.618*0,52%11-10-2019
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền5.932.751*0,48%16-6-2026
ACBNgân hàng TMCP Á Châu27.325.561*0,47%4-4-2024
FPTCTCP FPT8.812.758*0,47%29-8-2023
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội46.466.133*0,46%16-5-2022
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen3.022.316*0,37%30-8-2024
GEXCTCP Tập đoàn GELEX4.649.863*0,36%26-6-2018
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội17.500.0000,35%28-4-2026
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát26.790.493*0,32%1-4-2022
NLGCTCP Đầu tư Nam Long1.400.244*0,29%13-6-2025
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng13.550.417*0,14%22-8-2023

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Hanoi Investments Holdings Ltd

100 / 209 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
23-9-2026FRTBán250.00023-9-2026 → 23-9-2026
15-7-2026FRTBán214.00015-7-2026 → 15-7-2026
12-6-2026KDHBán500.00012-6-2026 → 12-6-2026
1-6-2026KDHBán300.0001-6-2026 → 1-6-2026
10-4-2026PVDBán200.00010-4-2026 → 10-4-2026
30-3-2026FRTMua100.00030-3-2026 → 30-3-2026
26-3-2026MWGBán808.00026-3-2026 → 26-3-2026
24-3-2026TCHBán2.500.00024-3-2026 → 24-3-2026
24-3-2026PVDMua1.028.90024-3-2026 → 24-3-2026
6-3-2026MWGMua120.0006-3-2026 → 6-3-2026
26-2-2026MWGMua300.00026-3-2026 → 26-2-2026
24-2-2026TCHMua200.00024-2-2026 → 24-2-2026
10-2-2026PNJMua100.00010-2-2026 → 10-2-2026
9-2-2026MWGBán500.0009-2-2026 → 9-2-2026
26-1-2026DXGBán1.000.00026-1-2026 → 26-1-2026
17-12-2025MWGMua300.00017-12-2025 → 17-12-2025
9-12-2025DXGMua21.000.0009-12-2025 → 9-12-2025
20-11-2025DXGMua500.00020-11-2025 → 20-11-2025
4-11-2025DXGMua630.0004-11-2025 → 4-11-2025
29-10-2025DGCBán100.00029-10-2025 → 29-10-2025
27-10-2025DXGMua1.000.00027-10-2025 → 27-10-2025
13-10-2025TALBán855.00013-10-2025 → 13-10-2025
29-9-2025TALMua50.00029-9-2025 → 29-9-2025
22-9-2025TALMua5.700.00022-9-2025 → 22-9-2025
22-9-2025DXGBán528.13322-9-2025 → 22-9-2025
12-9-2025MWGBán450.00012-9-2025 → 12-9-2025
27-8-2025DXGBán1.000.00027-8-2025 → 27-8-2025
12-8-2025DGCBán150.00012-8-2025 → 12-8-2025
31-7-2025MWGBán467.90031-7-2025 → 31-7-2025
31-7-2025IDCBán746.70031-7-2025 → 31-7-2025
22-7-2025FRTBán150.00022-7-2025 → 22-7-2025
21-7-2025KDHBán500.00021-7-2025 → 21-7-2025
21-7-2025FRTBán550.00021-7-2025 → 21-7-2025
15-7-2025DXGBán1.000.00015-7-2025 → 15-7-2025
11-6-2025NLGBán200.00011-6-2025 → 11-6-2025
11-6-2025FRTBán100.00011-6-2025 → 11-6-2025
9-6-2025KDHBán400.0009-6-2025 → 9-6-2025
22-5-2025FRTBán50.00022-5-2025 → 22-5-2025
22-5-2025DXGMua1.000.00022-5-2025 → 22-5-2025
13-5-2025FRTBán52.80013-5-2025 → 13-5-2025
29-4-2025DXGMua800.00029-4-2025 → 29-4-2025
28-4-2025FRTBán20.00028-4-2025 → 28-4-2025
11-4-2025DXGMua1.000.00011-4-2025 → 11-4-2025
4-4-2025KDHMua700.0004-4-2025 → 4-4-2025
2-4-2025PVSBán269.9002-4-2025 → 2-4-2025
25-3-2025MWGMua150.00025-3-2025 → 25-3-2025
21-3-2025PVSBán200.00021-3-2025 → 21-3-2025
18-3-2025PNJBán411.00018-3-2025 → 18-3-2025
28-2-2025FRTBán80.00028-2-2025 → 28-2-2025
19-2-2025DXGMua800.00019-2-2025 → 19-2-2025
3-2-2025DGCMua50.0003-2-2025 → 3-2-2025
22-1-2025PVSMua200.00022-1-2025 → 22-1-2025
22-1-2025FRTBán100.00022-1-2025 → 22-1-2025
10-12-2024IDCBán50.00010-12-2024 → 10-12-2024
4-12-2024FRTBán50.0004-12-2024 → 4-12-2024
26-11-2024DGCBán183.10026-11-2024 → 26-11-2024
20-11-2024DXGBán1.162.66620-11-2024 → 20-11-2024
18-11-2024DGCMua100.00018-11-2024 → 18-11-2024
15-11-2024DGCMua50.00015-11-2024 → 15-11-2024
8-11-2024NLGMua100.0008-11-2024 → 8-11-2024
30-10-2024IDCBán80.00030-10-2024 → 30-10-2024
2-10-2024PNJMua1.119.0002-10-2024 → 2-10-2024
1-10-2024DXGMua300.0001-10-2024 → 1-10-2024
28-8-2024HSGBán500.00028-8-2024 → 28-8-2024
23-8-2024HSGBán500.00023-8-2024 → 23-8-2024
21-8-2024HSGBán500.00021-8-2024 → 21-8-2024
21-8-2024FRTBán70.00021-8-2024 → 21-8-2024
7-8-2024DGCMua28.3007-8-2024 → 7-8-2024
31-7-2024HSGMua600.00031-7-2024 → 31-7-2024
26-7-2024KDHMua4.410.00026-7-2024 → 26-7-2024
19-7-2024MWGBán300.00019-7-2024 → 19-7-2024
15-7-2024PNJBán400.00015-7-2024 → 15-7-2024
11-7-2024NLGBán285.00011-7-2024 → 11-7-2024
11-7-2024KDHBán231.30011-7-2024 → 11-7-2024
28-6-2024DGCMua100.00028-6-2024 → 28-6-2024
26-6-2024IDCMua100.00026-6-2024 → 26-6-2024
18-6-2024DGCBán200.00018-6-2024 → 18-6-2024
6-6-2024PNJMua70.0006-6-2024 → 6-6-2024
4-6-2024FRTBán133.0004-6-2024 → 4-6-2024
24-5-2024FRTMua50.00024-5-2024 → 24-5-2024
23-5-2024FRTMua50.00023-5-2024 → 23-5-2024
15-5-2024PVDBán440.00015-5-2024 → 15-5-2024
8-5-2024PVDBán700.0008-5-2024 → 8-5-2024
25-4-2024MWGMua1.000.00025-4-2024 → 25-4-2024
25-4-2024KDHMua500.00025-4-2024 → 25-4-2024
24-4-2024PVDMua500.00024-4-2024 → 24-4-2024
15-4-2024PVDBán1.000.00015-4-2024 → 15-4-2024
12-4-2024HSGBán1.000.00012-4-2024 → 12-4-2024
8-4-2024FRTMua50.0008-4-2024 → 8-4-2024
18-3-2024DXGBán1.000.00018-3-2024 → 18-3-2024
27-2-2024FRTMua50.00027-2-2024 → 27-2-2024
30-1-2024HSGMua500.00030-1-2024 → 30-1-2024
29-1-2024MWGBán46.00029-1-2024 → 29-1-2024
12-1-2024DXGMua200.00012-1-2024 → 12-1-2024
8-1-2024KDHMua207.2008-1-2024 → 8-1-2024
29-12-2023KDHMua257.60029-12-2023 → 29-12-2023
19-12-2023FRTMua20.00019-12-2023 → 19-12-2023
1-11-2023MWGBán1.000.0001-11-2023 → 1-11-2023
31-10-2023PVDBán1.000.00031-10-2023 → 31-10-2023
27-9-2023FRTMua390.00027-9-2023 → 27-9-2023

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.