Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Hiệp hội mía đường Lam Sơn
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Hiệp hội mía đường Lam Sơn đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 19.805.373 cổ phiếu LSS (22,00% vốn CTCP Mía đường Lam Sơn).
Hiệp hội mía đường Lam Sơn là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của LSS (22,00%).
Có 31 đợt giao dịch cổ phiếu của Hiệp hội mía đường Lam Sơn được ghi nhận, gần nhất ngày 4-11-2025: bán 96.600 cổ phiếu LSS trên 800.000 cổ phiếu đã đăng ký.
Cổ phiếu Hiệp hội mía đường Lam Sơn đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LSS | CTCP Mía đường Lam Sơn | 19.805.373 | 22,00% | 25-2-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Hiệp hội mía đường Lam Sơn
31 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-11-2025 | LSS | Bán | 800.000 | 96.600 | 12% | 6-10-2025 → 4-11-2025 | |
| 11-9-2025 | LSS | Bán | 700.000 | 94.500 | 14% | 13-8-2025 → 11-9-2025 | |
| 17-7-2025 | LSS | Bán | 800.000 | 100.000 | 12% | 18-6-2025 → 17-7-2025 | |
| 3-10-2012 | LSS | Mua | 300.000 | 0 | 0% | 5-9-2012 → 3-10-2012 | |
| 7-9-2012 | LSS | Mua | 159.300 | 10-8-2012 → 10-9-2012 | |||
| 22-6-2012 | LSS | Mua | 400.530 | 25-5-2012 → 25-6-2012 | |||
| 19-6-2012 | LSS | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 22-5-2012 → 19-6-2012 | |
| 16-4-2012 | LSS | Bán | 51.790 | 19-3-2012 → 19-4-2012 | |||
| 16-4-2012 | LSS | Mua | 91.440 | 19-3-2012 → 19-4-2012 | |||
| 13-4-2012 | LSS | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 16-3-2012 → 13-4-2012 | |
| 18-1-2012 | LSS | Mua | 300.000 | 21-12-2011 → 21-1-2012 | |||
| 13-1-2012 | LSS | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 16-12-2011 → 13-1-2012 | |
| 13-1-2012 | LSS | Mua | 300.000 | 0 | 0% | 16-12-2011 → 13-1-2012 | |
| 11-11-2011 | LSS | Mua | 106.210 | 14-10-2011 → 14-11-2011 | |||
| 8-11-2011 | LSS | Bán | 200.000 | 0 | 0% | 11-10-2011 → 8-11-2011 | |
| 8-11-2011 | LSS | Mua | 250.000 | 0 | 0% | 11-10-2011 → 8-11-2011 | |
| 6-9-2011 | LSS | Mua | 200.000 | 200.000 | 100% | 9-8-2011 → 6-9-2011 | |
| 6-9-2011 | LSS | Mua | 200.000 | 9-8-2011 → 9-9-2011 | |||
| 8-6-2010 | LSS | Mua | 241.500 | 11-5-2010 → 11-6-2010 | |||
| 3-6-2010 | LSS | Mua | 423.500 | 0 | 0% | 6-5-2010 → 3-6-2010 | |
| 31-3-2010 | LSS | Mua | 76.500 | 3-3-2010 → 3-4-2010 | |||
| 29-12-2009 | LSS | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 1-12-2009 → 29-12-2009 | |
| 9-11-2009 | LSS | Mua | 54.900 | 0 | 0% | 12-10-2009 → 9-11-2009 | |
| 30-10-2009 | LSS | Mua | 54.900 | 2-10-2009 → 2-11-2009 | |||
| 1-7-2009 | LSS | Mua | 104.900 | 0 | 0% | 3-6-2009 → 1-7-2009 | |
| 29-4-2009 | LSS | Mua | 95.100 | 1-4-2009 → 1-5-2009 | |||
| 27-4-2009 | LSS | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 30-3-2009 → 27-4-2009 | |
| 20-2-2009 | LSS | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 23-1-2009 → 20-2-2009 | |
| 27-11-2008 | LSS | Bán | 508.580 | 0 | 0% | 30-10-2008 → 27-11-2008 | |
| 27-11-2008 | LSS | Mua | 150.000 | 30-10-2008 → 30-11-2008 | |||
| 7-7-2008 | LSS | Mua | 508.580 | 9-6-2008 → 9-7-2008 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.