Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:45:46
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Hiệp hội mía đường Lam Sơn

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Hiệp hội mía đường Lam Sơn đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 19.805.373 cổ phiếu LSS (22,00% vốn CTCP Mía đường Lam Sơn).

Hiệp hội mía đường Lam Sơn là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của LSS (22,00%).

Có 31 đợt giao dịch cổ phiếu của Hiệp hội mía đường Lam Sơn được ghi nhận, gần nhất ngày 4-11-2025: bán 96.600 cổ phiếu LSS trên 800.000 cổ phiếu đã đăng ký.

Cổ phiếu Hiệp hội mía đường Lam Sơn đứng tên

1 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
LSSCTCP Mía đường Lam Sơn19.805.37322,00%25-2-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Hiệp hội mía đường Lam Sơn

31 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
4-11-2025LSSBán800.00096.60012%6-10-2025 → 4-11-2025
11-9-2025LSSBán700.00094.50014%13-8-2025 → 11-9-2025
17-7-2025LSSBán800.000100.00012%18-6-2025 → 17-7-2025
3-10-2012LSSMua300.00000%5-9-2012 → 3-10-2012
7-9-2012LSSMua159.30010-8-2012 → 10-9-2012
22-6-2012LSSMua400.53025-5-2012 → 25-6-2012
19-6-2012LSSMua500.00000%22-5-2012 → 19-6-2012
16-4-2012LSSBán51.79019-3-2012 → 19-4-2012
16-4-2012LSSMua91.44019-3-2012 → 19-4-2012
13-4-2012LSSBán200.00000%16-3-2012 → 13-4-2012
18-1-2012LSSMua300.00021-12-2011 → 21-1-2012
13-1-2012LSSBán200.00000%16-12-2011 → 13-1-2012
13-1-2012LSSMua300.00000%16-12-2011 → 13-1-2012
11-11-2011LSSMua106.21014-10-2011 → 14-11-2011
8-11-2011LSSBán200.00000%11-10-2011 → 8-11-2011
8-11-2011LSSMua250.00000%11-10-2011 → 8-11-2011
6-9-2011LSSMua200.000200.000100%9-8-2011 → 6-9-2011
6-9-2011LSSMua200.0009-8-2011 → 9-9-2011
8-6-2010LSSMua241.50011-5-2010 → 11-6-2010
3-6-2010LSSMua423.50000%6-5-2010 → 3-6-2010
31-3-2010LSSMua76.5003-3-2010 → 3-4-2010
29-12-2009LSSMua200.00000%1-12-2009 → 29-12-2009
9-11-2009LSSMua54.90000%12-10-2009 → 9-11-2009
30-10-2009LSSMua54.9002-10-2009 → 2-11-2009
1-7-2009LSSMua104.90000%3-6-2009 → 1-7-2009
29-4-2009LSSMua95.1001-4-2009 → 1-5-2009
27-4-2009LSSMua200.00000%30-3-2009 → 27-4-2009
20-2-2009LSSMua200.00000%23-1-2009 → 20-2-2009
27-11-2008LSSBán508.58000%30-10-2008 → 27-11-2008
27-11-2008LSSMua150.00030-10-2008 → 30-11-2008
7-7-2008LSSMua508.5809-6-2008 → 9-7-2008

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.