Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:46:55
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

KIM Vietnam Growth Equity Fund

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KIM Vietnam Growth Equity Fund đứng tên cổ phiếu tại 27 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 31.047.162 cổ phiếu PLP (34,50% vốn CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê).

KIM Vietnam Growth Equity Fund là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PLP (34,50%).

Có 82 đợt giao dịch cổ phiếu của KIM Vietnam Growth Equity Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 100.000 cổ phiếu CTD.

Cổ phiếu KIM Vietnam Growth Equity Fund đứng tên

27 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê31.047.16234,50%18-1-2022
SMCCTCP Đầu tư Thương mại SMC3.588.692*4,88%6-1-2021
DHCCTCP Đông Hải Bến Tre3.826.491*3,60%19-9-2023
GEXCTCP Tập đoàn GELEX46.657.792*3,57%21-9-2020
DXGCTCP Bluemarq Group44.432.207*3,50%19-1-2021
PVTTổng CTCP Vận tải Dầu khí17.819.211*3,45%21-5-2018
HBCCTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình12.269.313*3,08%13-2-2020
NKGCTCP Thép Nam Kim12.715.857*2,58%9-8-2024
NLGCTCP Đầu tư Nam Long12.319.327*2,54%3-9-2021
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept15.110.899*2,33%31-3-2025
PACCTCP Pin Ắc quy miền Nam1.640.056*2,14%21-4-2020
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh29.223.450*2,13%10-4-2025
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương2.320.0001,96%17-7-2025
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh10.559.778*1,57%27-5-2021
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS1.464.7941,31%12-5-2026
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội130.059.818*1,29%26-2-2020
VTOCTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco900.0001,13%22-8-2025
LHGCTCP Long Hậu548.6001,10%16-4-2025
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát92.381.297*1,09%31-12-2019
VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO460.9000,67%30-1-2026
SSICTCP Chứng khoán SSI19.296.000*0,64%3-9-2025
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam26.521.815*0,53%11-9-2018
VNMCTCP Sữa Việt Nam9.485.9000,45%31-12-2023
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap4.801.937*0,42%11-11-2024
TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long191.399*0,20%9-1-2025
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam10.357.569*0,13%24-3-2026
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội5.698.0000,11%28-4-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của KIM Vietnam Growth Equity Fund

82 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
12-5-2026CTDBán100.00012-5-2026 → 12-5-2026
27-11-2025VIPBán100.00027-11-2025 → 27-11-2025
7-8-2025CTDBán100.0007-8-2025 → 7-8-2025
15-4-2025LHGBán200.00015-4-2025 → 15-4-2025
14-4-2025LHGBán200.00014-4-2025 → 14-4-2025
9-4-2025HCMBán1.000.0009-4-2025 → 9-4-2025
20-2-2025GMDBán50.00020-2-2025 → 20-2-2025
9-12-2024GMDBán200.0009-12-2024 → 9-12-2024
21-11-2024GMDMua3.617.73321-11-2024 → 21-11-2024
12-11-2024GMDBán300.00012-11-2024 → 12-11-2024
8-8-2024NKGBán500.0008-8-2024 → 8-8-2024
17-7-2024LHGMua100.00017-7-2024 → 17-7-2024
3-7-2024LHGMua100.0003-7-2024 → 3-7-2024
19-4-2024DPGMua500.00019-4-2024 → 19-4-2024
9-4-2024HCMMua2.649.8009-4-2024 → 9-4-2024
2-2-2024HCMMua1.000.0002-2-2024 → 2-2-2024
15-9-2023DHCBán100.00015-9-2023 → 15-9-2023
12-7-2023DHCBán300.00012-7-2023 → 12-7-2023
19-10-2022GMDBán200.00019-10-2022 → 19-10-2022
30-3-2022DHCBán500.00030-3-2022 → 30-3-2022
24-11-2021DHCMua150.00024-11-2021 → 24-11-2021
19-11-2021GMDBán400.00019-11-2021 → 19-11-2021
14-10-2021GMDBán877.40014-10-2021 → 14-10-2021
8-10-2021DHCMua250.0008-10-2021 → 8-10-2021
6-10-2021DHCMua300.0006-10-2021 → 6-10-2021
26-8-2021GMDBán700.00026-8-2021 → 26-8-2021
24-8-2021GMDBán508.90024-8-2021 → 24-8-2021
18-8-2021GMDBán600.00018-8-2021 → 18-8-2021
14-6-2021DHCMua169.90014-6-2021 → 14-6-2021
20-5-2021DHCMua250.00020-5-2021 → 20-5-2021
7-4-2021CIIMua259.9007-4-2021 → 7-4-2021
29-1-2021GMDMua68.80029-1-2021 → 29-1-2021
22-1-2021GMDBán350.00022-1-2021 → 22-1-2021
14-1-2021DXGBán1.586.60014-1-2021 → 14-1-2021
30-12-2020SMCBán85.53030-12-2020 → 30-12-2020
14-12-2020GMDMua1.000.00014-12-2020 → 14-12-2020
25-11-2020NKGBán1.472.27025-11-2020 → 25-11-2020
24-11-2020DXGMua1.000.00024-11-2020 → 24-11-2020
5-11-2020NKGBán640.0005-11-2020 → 5-11-2020
18-9-2020VCIMua119.00018-9-2020 → 18-9-2020
18-9-2020NKGBán700.00018-9-2020 → 18-9-2020
16-9-2020GEXBán1.761.51016-9-2020 → 16-9-2020
11-9-2020NKGBán300.00011-9-2020 → 11-9-2020
25-8-2020GMDMua1.076.28025-8-2020 → 25-8-2020
12-8-2020NKGBán124.05012-8-2020 → 12-8-2020
16-6-2020MWGBán1.300.00016-6-2020 → 16-6-2020
15-6-2020VCIBán255.00015-6-2020 → 15-6-2020
3-4-2020PACBán25.0003-4-2020 → 3-4-2020
7-2-2020DXGBán2.000.000
22-1-2020MBBMua7.998.171
15-11-2019DXGMua1.000.000
2-10-2019HBCBán1.170.870
16-9-2019MBBBán17.640.487
26-8-2019GEXMua83.170
8-8-2019CTDBán5.315.000
22-7-2019CTDMua437.853
15-7-2019CTDMua266.380
2-7-2019CTDMua360.000
3-4-2019PLPMua2.000.000
14-3-2019DXGBán1.200.000
7-3-2019GMDMua9.500.000
11-1-2019CTDMua200.000
7-1-2019CTDMua174.000
28-12-2018CTDMua245.000
16-11-2018HCMMua261.280
15-10-2018NKGMua500.000
15-10-2018DXGMua1.000.000
18-9-2018DXGMua1.500.000
31-8-2018BSRBán904.500
25-7-2018HCMMua200.000
9-7-2018VCIMua100.000
11-5-2018PVTBán218.500
28-3-2018VCIMua165.000
5-2-2018PVTMua1.000.000
1-2-2018NKGMua300.000
23-1-2018NKGMua400.000
5-1-2018NKGMua600.000
19-12-2017SMCMua250.00021-11-2017 → 21-12-2017
4-10-2017VPBBán600.0006-9-2017 → 6-10-2017
15-9-2017MBBBán1.200.00018-8-2017 → 18-9-2017
23-6-2017PACMua70.0001-6-2017 → 29-6-2017
30-6-2016DHGBán166.5002-6-2016 → 2-7-2016

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.