Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
KIM Vietnam Growth Equity Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KIM Vietnam Growth Equity Fund đứng tên cổ phiếu tại 27 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 31.047.162 cổ phiếu PLP (34,50% vốn CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê).
KIM Vietnam Growth Equity Fund là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PLP (34,50%).
Có 82 đợt giao dịch cổ phiếu của KIM Vietnam Growth Equity Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 100.000 cổ phiếu CTD.
Cổ phiếu KIM Vietnam Growth Equity Fund đứng tên
27 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PLP | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 31.047.162 | 34,50% | 18-1-2022 |
| SMC | CTCP Đầu tư Thương mại SMC | 3.588.692* | 4,88% | 6-1-2021 |
| DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 3.826.491* | 3,60% | 19-9-2023 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 46.657.792* | 3,57% | 21-9-2020 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 44.432.207* | 3,50% | 19-1-2021 |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 17.819.211* | 3,45% | 21-5-2018 |
| HBC | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 12.269.313* | 3,08% | 13-2-2020 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 12.715.857* | 2,58% | 9-8-2024 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 12.319.327* | 2,54% | 3-9-2021 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 15.110.899* | 2,33% | 31-3-2025 |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 1.640.056* | 2,14% | 21-4-2020 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 29.223.450* | 2,13% | 10-4-2025 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 2.320.000 | 1,96% | 17-7-2025 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 10.559.778* | 1,57% | 27-5-2021 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 1.464.794 | 1,31% | 12-5-2026 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 130.059.818* | 1,29% | 26-2-2020 |
| VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | 900.000 | 1,13% | 22-8-2025 |
| LHG | CTCP Long Hậu | 548.600 | 1,10% | 16-4-2025 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 92.381.297* | 1,09% | 31-12-2019 |
| VIP | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | 460.900 | 0,67% | 30-1-2026 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 19.296.000* | 0,64% | 3-9-2025 |
| BSR | CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam | 26.521.815* | 0,53% | 11-9-2018 |
| VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 9.485.900 | 0,45% | 31-12-2023 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 4.801.937* | 0,42% | 11-11-2024 |
| TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 191.399* | 0,20% | 9-1-2025 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 10.357.569* | 0,13% | 24-3-2026 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 5.698.000 | 0,11% | 28-4-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của KIM Vietnam Growth Equity Fund
82 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-5-2026 | CTD | Bán | 100.000 | 12-5-2026 → 12-5-2026 | |||
| 27-11-2025 | VIP | Bán | 100.000 | 27-11-2025 → 27-11-2025 | |||
| 7-8-2025 | CTD | Bán | 100.000 | 7-8-2025 → 7-8-2025 | |||
| 15-4-2025 | LHG | Bán | 200.000 | 15-4-2025 → 15-4-2025 | |||
| 14-4-2025 | LHG | Bán | 200.000 | 14-4-2025 → 14-4-2025 | |||
| 9-4-2025 | HCM | Bán | 1.000.000 | 9-4-2025 → 9-4-2025 | |||
| 20-2-2025 | GMD | Bán | 50.000 | 20-2-2025 → 20-2-2025 | |||
| 9-12-2024 | GMD | Bán | 200.000 | 9-12-2024 → 9-12-2024 | |||
| 21-11-2024 | GMD | Mua | 3.617.733 | 21-11-2024 → 21-11-2024 | |||
| 12-11-2024 | GMD | Bán | 300.000 | 12-11-2024 → 12-11-2024 | |||
| 8-8-2024 | NKG | Bán | 500.000 | 8-8-2024 → 8-8-2024 | |||
| 17-7-2024 | LHG | Mua | 100.000 | 17-7-2024 → 17-7-2024 | |||
| 3-7-2024 | LHG | Mua | 100.000 | 3-7-2024 → 3-7-2024 | |||
| 19-4-2024 | DPG | Mua | 500.000 | 19-4-2024 → 19-4-2024 | |||
| 9-4-2024 | HCM | Mua | 2.649.800 | 9-4-2024 → 9-4-2024 | |||
| 2-2-2024 | HCM | Mua | 1.000.000 | 2-2-2024 → 2-2-2024 | |||
| 15-9-2023 | DHC | Bán | 100.000 | 15-9-2023 → 15-9-2023 | |||
| 12-7-2023 | DHC | Bán | 300.000 | 12-7-2023 → 12-7-2023 | |||
| 19-10-2022 | GMD | Bán | 200.000 | 19-10-2022 → 19-10-2022 | |||
| 30-3-2022 | DHC | Bán | 500.000 | 30-3-2022 → 30-3-2022 | |||
| 24-11-2021 | DHC | Mua | 150.000 | 24-11-2021 → 24-11-2021 | |||
| 19-11-2021 | GMD | Bán | 400.000 | 19-11-2021 → 19-11-2021 | |||
| 14-10-2021 | GMD | Bán | 877.400 | 14-10-2021 → 14-10-2021 | |||
| 8-10-2021 | DHC | Mua | 250.000 | 8-10-2021 → 8-10-2021 | |||
| 6-10-2021 | DHC | Mua | 300.000 | 6-10-2021 → 6-10-2021 | |||
| 26-8-2021 | GMD | Bán | 700.000 | 26-8-2021 → 26-8-2021 | |||
| 24-8-2021 | GMD | Bán | 508.900 | 24-8-2021 → 24-8-2021 | |||
| 18-8-2021 | GMD | Bán | 600.000 | 18-8-2021 → 18-8-2021 | |||
| 14-6-2021 | DHC | Mua | 169.900 | 14-6-2021 → 14-6-2021 | |||
| 20-5-2021 | DHC | Mua | 250.000 | 20-5-2021 → 20-5-2021 | |||
| 7-4-2021 | CII | Mua | 259.900 | 7-4-2021 → 7-4-2021 | |||
| 29-1-2021 | GMD | Mua | 68.800 | 29-1-2021 → 29-1-2021 | |||
| 22-1-2021 | GMD | Bán | 350.000 | 22-1-2021 → 22-1-2021 | |||
| 14-1-2021 | DXG | Bán | 1.586.600 | 14-1-2021 → 14-1-2021 | |||
| 30-12-2020 | SMC | Bán | 85.530 | 30-12-2020 → 30-12-2020 | |||
| 14-12-2020 | GMD | Mua | 1.000.000 | 14-12-2020 → 14-12-2020 | |||
| 25-11-2020 | NKG | Bán | 1.472.270 | 25-11-2020 → 25-11-2020 | |||
| 24-11-2020 | DXG | Mua | 1.000.000 | 24-11-2020 → 24-11-2020 | |||
| 5-11-2020 | NKG | Bán | 640.000 | 5-11-2020 → 5-11-2020 | |||
| 18-9-2020 | VCI | Mua | 119.000 | 18-9-2020 → 18-9-2020 | |||
| 18-9-2020 | NKG | Bán | 700.000 | 18-9-2020 → 18-9-2020 | |||
| 16-9-2020 | GEX | Bán | 1.761.510 | 16-9-2020 → 16-9-2020 | |||
| 11-9-2020 | NKG | Bán | 300.000 | 11-9-2020 → 11-9-2020 | |||
| 25-8-2020 | GMD | Mua | 1.076.280 | 25-8-2020 → 25-8-2020 | |||
| 12-8-2020 | NKG | Bán | 124.050 | 12-8-2020 → 12-8-2020 | |||
| 16-6-2020 | MWG | Bán | 1.300.000 | 16-6-2020 → 16-6-2020 | |||
| 15-6-2020 | VCI | Bán | 255.000 | 15-6-2020 → 15-6-2020 | |||
| 3-4-2020 | PAC | Bán | 25.000 | 3-4-2020 → 3-4-2020 | |||
| 7-2-2020 | DXG | Bán | 2.000.000 | ||||
| 22-1-2020 | MBB | Mua | 7.998.171 | ||||
| 15-11-2019 | DXG | Mua | 1.000.000 | ||||
| 2-10-2019 | HBC | Bán | 1.170.870 | ||||
| 16-9-2019 | MBB | Bán | 17.640.487 | ||||
| 26-8-2019 | GEX | Mua | 83.170 | ||||
| 8-8-2019 | CTD | Bán | 5.315.000 | ||||
| 22-7-2019 | CTD | Mua | 437.853 | ||||
| 15-7-2019 | CTD | Mua | 266.380 | ||||
| 2-7-2019 | CTD | Mua | 360.000 | ||||
| 3-4-2019 | PLP | Mua | 2.000.000 | ||||
| 14-3-2019 | DXG | Bán | 1.200.000 | ||||
| 7-3-2019 | GMD | Mua | 9.500.000 | ||||
| 11-1-2019 | CTD | Mua | 200.000 | ||||
| 7-1-2019 | CTD | Mua | 174.000 | ||||
| 28-12-2018 | CTD | Mua | 245.000 | ||||
| 16-11-2018 | HCM | Mua | 261.280 | ||||
| 15-10-2018 | NKG | Mua | 500.000 | ||||
| 15-10-2018 | DXG | Mua | 1.000.000 | ||||
| 18-9-2018 | DXG | Mua | 1.500.000 | ||||
| 31-8-2018 | BSR | Bán | 904.500 | ||||
| 25-7-2018 | HCM | Mua | 200.000 | ||||
| 9-7-2018 | VCI | Mua | 100.000 | ||||
| 11-5-2018 | PVT | Bán | 218.500 | ||||
| 28-3-2018 | VCI | Mua | 165.000 | ||||
| 5-2-2018 | PVT | Mua | 1.000.000 | ||||
| 1-2-2018 | NKG | Mua | 300.000 | ||||
| 23-1-2018 | NKG | Mua | 400.000 | ||||
| 5-1-2018 | NKG | Mua | 600.000 | ||||
| 19-12-2017 | SMC | Mua | 250.000 | 21-11-2017 → 21-12-2017 | |||
| 4-10-2017 | VPB | Bán | 600.000 | 6-9-2017 → 6-10-2017 | |||
| 15-9-2017 | MBB | Bán | 1.200.000 | 18-8-2017 → 18-9-2017 | |||
| 23-6-2017 | PAC | Mua | 70.000 | 1-6-2017 → 29-6-2017 | |||
| 30-6-2016 | DHG | Bán | 166.500 | 2-6-2016 → 2-7-2016 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
BIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDBSRCổ đông và ban lãnh đạo BSRCIICổ đông và ban lãnh đạo CIICTDCổ đông và ban lãnh đạo CTDDHCCổ đông và ban lãnh đạo DHCDHGCổ đông và ban lãnh đạo DHGDPGCổ đông và ban lãnh đạo DPGDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXGMDCổ đông và ban lãnh đạo GMDHBCCổ đông và ban lãnh đạo HBCHCMCổ đông và ban lãnh đạo HCMTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết