Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 894 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TCK, ACC, AMV, APH, BCC · Xem bảng →

KITMC Worldwide Vietnam Fund 2

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KITMC Worldwide Vietnam Fund 2 đứng tên cổ phiếu tại 9 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PAC: 0,96% vốn CTCP Pin Ắc quy miền Nam (444.221 cổ phiếu) tại ngày 21-4-2020; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 732.958.

Có 5 đợt giao dịch cổ phiếu của KITMC Worldwide Vietnam Fund 2 được ghi nhận, gần nhất ngày 8-8-2019: bán 50.000 cổ phiếu CTD.

Cổ phiếu KITMC Worldwide Vietnam Fund 2 đứng tên

9 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PACCTCP Pin Ắc quy miền Nam444.221
nay ≈ 732.958 sau chia tách, thưởng (×1,65)
0,96%21-4-2020
NKGCTCP Thép Nam Kim357.000
nay ≈ 961.311 sau chia tách, thưởng (×2,69)
0,21%27-11-2020
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept594.609
nay ≈ 1.189.218 sau chia tách, thưởng (×2,00)
0,20%16-5-2022
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap298.647
nay ≈ 1.362.721 sau chia tách, thưởng (×4,56)
0,18%17-6-2020
PVTTổng CTCP Vận tải Dầu khí492.481
nay ≈ 904.536 sau chia tách, thưởng (×1,84)
0,17%21-5-2018
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh100.000
nay ≈ 432.710 sau chia tách, thưởng (×4,33)
0,08%21-11-2018
GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành7.040
nay ≈ 9.370 sau chia tách, thưởng (×1,33)
0,04%24-1-2022
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS25.853
nay ≈ 38.002 sau chia tách, thưởng (×1,47)
0,03%12-8-2019
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam464.000
nay ≈ 749.359 sau chia tách, thưởng (×1,61)
0,01%11-9-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của KITMC Worldwide Vietnam Fund 2

5 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
8-8-2019CTDBán50.000
28-3-2018VCIMua100.000
30-6-2016DHGBán205.4202-6-2016 → 2-7-2016
17-9-2014PACBán150.00020-8-2014 → 20-9-2014
6-8-2013PACMua824.0049-7-2013 → 9-8-2013

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.