KITMC Worldwide Vietnam Fund 2
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, KITMC Worldwide Vietnam Fund 2 đứng tên cổ phiếu tại 9 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PAC: 0,96% vốn CTCP Pin Ắc quy miền Nam (444.221 cổ phiếu) tại ngày 21-4-2020; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 732.958.
Có 5 đợt giao dịch cổ phiếu của KITMC Worldwide Vietnam Fund 2 được ghi nhận, gần nhất ngày 8-8-2019: bán 50.000 cổ phiếu CTD.
Cổ phiếu KITMC Worldwide Vietnam Fund 2 đứng tên
9 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 444.221 nay ≈ 732.958 sau chia tách, thưởng (×1,65) | 0,96% | 21-4-2020 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 357.000 nay ≈ 961.311 sau chia tách, thưởng (×2,69) | 0,21% | 27-11-2020 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 594.609 nay ≈ 1.189.218 sau chia tách, thưởng (×2,00) | 0,20% | 16-5-2022 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 298.647 nay ≈ 1.362.721 sau chia tách, thưởng (×4,56) | 0,18% | 17-6-2020 |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 492.481 nay ≈ 904.536 sau chia tách, thưởng (×1,84) | 0,17% | 21-5-2018 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 100.000 nay ≈ 432.710 sau chia tách, thưởng (×4,33) | 0,08% | 21-11-2018 |
| GDT | CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành | 7.040 nay ≈ 9.370 sau chia tách, thưởng (×1,33) | 0,04% | 24-1-2022 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 25.853 nay ≈ 38.002 sau chia tách, thưởng (×1,47) | 0,03% | 12-8-2019 |
| BSR | CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam | 464.000 nay ≈ 749.359 sau chia tách, thưởng (×1,61) | 0,01% | 11-9-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của KITMC Worldwide Vietnam Fund 2
5 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-8-2019 | CTD | Bán | 50.000 | |||||
| 28-3-2018 | VCI | Mua | 100.000 | |||||
| 30-6-2016 | DHG | Bán | 205.420 | 2-6-2016 → 2-7-2016 | ||||
| 17-9-2014 | PAC | Bán | 150.000 | 20-8-2014 → 20-9-2014 | ||||
| 6-8-2013 | PAC | Mua | 824.004 | 9-7-2013 → 9-8-2013 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.