Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:08:15
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Lucerne Enterprise Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Lucerne Enterprise Ltd đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 10.087.476 cổ phiếu LCG (4,88% vốn CTCP Lizen).

Có 54 đợt giao dịch cổ phiếu của Lucerne Enterprise Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 9-9-2021: bán 7.426.200 cổ phiếu API.

Cổ phiếu Lucerne Enterprise Ltd đứng tên

3 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
LCGCTCP Lizen10.087.476*4,88%31-12-2020
APSCTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương3.721.400*4,48%15-4-2021
HDCCTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu8.189.148*3,56%31-12-2020

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Lucerne Enterprise Ltd

54 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
9-9-2021APIBán7.426.2009-9-2021 → 9-9-2021
7-4-2021APSBán400.0007-4-2021 → 7-4-2021
6-4-2021APSBán100.0006-4-2021 → 6-4-2021
2-4-2021APSBán400.0002-4-2021 → 2-4-2021
31-3-2021APSBán341.60031-3-2021 → 31-3-2021
28-12-2020LCGBán3.000.00028-12-2020 → 28-12-2020
22-12-2020LCGBán7.800.00022-12-2020 → 22-12-2020
21-12-2020LCGBán4.000.00021-12-2020 → 21-12-2020
18-12-2020LCGBán1.100.00018-12-2020 → 18-12-2020
16-12-2020LCGBán600.00016-12-2020 → 16-12-2020
12-5-2020HDCBán560.00012-5-2020 → 12-5-2020
8-5-2020HDCBán300.0008-5-2020 → 8-5-2020
27-4-2020HDCBán54.30027-4-2020 → 27-4-2020
17-4-2020HDCBán320.00017-4-2020 → 17-4-2020
18-11-2019LCGMua265.000
13-11-2019LCGMua400.000
7-11-2019LCGMua101.870
8-8-2019HDCBán189.630
12-3-2019LCGBán260.000
7-3-2019LCGBán582.000
21-12-2018PHHBán1.490.800
10-4-2018LCGMua3.000.000
13-6-2017PHHMua190.40022-5-2017 → 19-6-2017
26-5-2017PHHMua195.5004-5-2017 → 1-6-2017
11-5-2017PHHMua190.10019-4-2017 → 17-5-2017
28-4-2017PHHMua254.40031-3-2017 → 30-4-2017
5-9-2016LCGMua554.6808-8-2016 → 8-9-2016
17-8-2016HBCBán1.000.00020-7-2016 → 20-8-2016
16-8-2016HBCBán1.150.00019-7-2016 → 19-8-2016
12-8-2016HBCBán1.298.82015-7-2016 → 15-8-2016
11-8-2016HBCBán2.133.53014-7-2016 → 14-8-2016
9-8-2016HBCBán791.86012-7-2016 → 12-8-2016
1-8-2016HBCBán700.0004-7-2016 → 4-8-2016
29-7-2016HBCBán509.5501-7-2016 → 1-8-2016
14-7-2016HBCBán973.16016-6-2016 → 16-7-2016
8-7-2016HBCBán633.02010-6-2016 → 10-7-2016
1-7-2016HBCBán477.7003-6-2016 → 3-7-2016
16-6-2016HBCBán1.114.52019-5-2016 → 19-6-2016
4-12-2015HBCMua3.300.0006-11-2015 → 6-12-2015
11-6-2015HBCMua1.000.00014-5-2015 → 14-6-2015
23-3-2015APIMua7.300.00023-2-2015 → 27-3-2015
28-1-2015HUTMua41.40031-12-2014 → 31-1-2015
23-10-2014LCGMua12.500.00025-9-2014 → 25-10-2014
23-9-2014HDCMua268.39026-8-2014 → 26-9-2014
17-9-2014HDCMua260.57020-8-2014 → 20-9-2014
22-5-2014HUTMua335.00024-4-2014 → 24-5-2014
21-4-2014HUTMua4.800.00024-3-2014 → 24-4-2014
21-3-2014HDCMua248.61021-2-2014 → 25-3-2014
18-3-2014HDCMua100.00018-2-2014 → 22-3-2014
6-3-2014APSMua445.0006-2-2014 → 10-3-2014
6-2-2014APSMua385.0009-1-2014 → 9-2-2014
24-7-2013APSMua150.00026-6-2013 → 26-7-2013
23-7-2013APSMua350.00025-6-2013 → 25-7-2013
9-5-2013HBCMua10.000.00011-4-2013 → 11-5-2013

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.