Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Lucerne Enterprise Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Lucerne Enterprise Ltd đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 10.087.476 cổ phiếu LCG (4,88% vốn CTCP Lizen).
Có 54 đợt giao dịch cổ phiếu của Lucerne Enterprise Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 9-9-2021: bán 7.426.200 cổ phiếu API.
Cổ phiếu Lucerne Enterprise Ltd đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LCG | CTCP Lizen | 10.087.476* | 4,88% | 31-12-2020 |
| APS | CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương | 3.721.400* | 4,48% | 15-4-2021 |
| HDC | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu | 8.189.148* | 3,56% | 31-12-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Lucerne Enterprise Ltd
54 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2021 | API | Bán | 7.426.200 | 9-9-2021 → 9-9-2021 | |||
| 7-4-2021 | APS | Bán | 400.000 | 7-4-2021 → 7-4-2021 | |||
| 6-4-2021 | APS | Bán | 100.000 | 6-4-2021 → 6-4-2021 | |||
| 2-4-2021 | APS | Bán | 400.000 | 2-4-2021 → 2-4-2021 | |||
| 31-3-2021 | APS | Bán | 341.600 | 31-3-2021 → 31-3-2021 | |||
| 28-12-2020 | LCG | Bán | 3.000.000 | 28-12-2020 → 28-12-2020 | |||
| 22-12-2020 | LCG | Bán | 7.800.000 | 22-12-2020 → 22-12-2020 | |||
| 21-12-2020 | LCG | Bán | 4.000.000 | 21-12-2020 → 21-12-2020 | |||
| 18-12-2020 | LCG | Bán | 1.100.000 | 18-12-2020 → 18-12-2020 | |||
| 16-12-2020 | LCG | Bán | 600.000 | 16-12-2020 → 16-12-2020 | |||
| 12-5-2020 | HDC | Bán | 560.000 | 12-5-2020 → 12-5-2020 | |||
| 8-5-2020 | HDC | Bán | 300.000 | 8-5-2020 → 8-5-2020 | |||
| 27-4-2020 | HDC | Bán | 54.300 | 27-4-2020 → 27-4-2020 | |||
| 17-4-2020 | HDC | Bán | 320.000 | 17-4-2020 → 17-4-2020 | |||
| 18-11-2019 | LCG | Mua | 265.000 | ||||
| 13-11-2019 | LCG | Mua | 400.000 | ||||
| 7-11-2019 | LCG | Mua | 101.870 | ||||
| 8-8-2019 | HDC | Bán | 189.630 | ||||
| 12-3-2019 | LCG | Bán | 260.000 | ||||
| 7-3-2019 | LCG | Bán | 582.000 | ||||
| 21-12-2018 | PHH | Bán | 1.490.800 | ||||
| 10-4-2018 | LCG | Mua | 3.000.000 | ||||
| 13-6-2017 | PHH | Mua | 190.400 | 22-5-2017 → 19-6-2017 | |||
| 26-5-2017 | PHH | Mua | 195.500 | 4-5-2017 → 1-6-2017 | |||
| 11-5-2017 | PHH | Mua | 190.100 | 19-4-2017 → 17-5-2017 | |||
| 28-4-2017 | PHH | Mua | 254.400 | 31-3-2017 → 30-4-2017 | |||
| 5-9-2016 | LCG | Mua | 554.680 | 8-8-2016 → 8-9-2016 | |||
| 17-8-2016 | HBC | Bán | 1.000.000 | 20-7-2016 → 20-8-2016 | |||
| 16-8-2016 | HBC | Bán | 1.150.000 | 19-7-2016 → 19-8-2016 | |||
| 12-8-2016 | HBC | Bán | 1.298.820 | 15-7-2016 → 15-8-2016 | |||
| 11-8-2016 | HBC | Bán | 2.133.530 | 14-7-2016 → 14-8-2016 | |||
| 9-8-2016 | HBC | Bán | 791.860 | 12-7-2016 → 12-8-2016 | |||
| 1-8-2016 | HBC | Bán | 700.000 | 4-7-2016 → 4-8-2016 | |||
| 29-7-2016 | HBC | Bán | 509.550 | 1-7-2016 → 1-8-2016 | |||
| 14-7-2016 | HBC | Bán | 973.160 | 16-6-2016 → 16-7-2016 | |||
| 8-7-2016 | HBC | Bán | 633.020 | 10-6-2016 → 10-7-2016 | |||
| 1-7-2016 | HBC | Bán | 477.700 | 3-6-2016 → 3-7-2016 | |||
| 16-6-2016 | HBC | Bán | 1.114.520 | 19-5-2016 → 19-6-2016 | |||
| 4-12-2015 | HBC | Mua | 3.300.000 | 6-11-2015 → 6-12-2015 | |||
| 11-6-2015 | HBC | Mua | 1.000.000 | 14-5-2015 → 14-6-2015 | |||
| 23-3-2015 | API | Mua | 7.300.000 | 23-2-2015 → 27-3-2015 | |||
| 28-1-2015 | HUT | Mua | 41.400 | 31-12-2014 → 31-1-2015 | |||
| 23-10-2014 | LCG | Mua | 12.500.000 | 25-9-2014 → 25-10-2014 | |||
| 23-9-2014 | HDC | Mua | 268.390 | 26-8-2014 → 26-9-2014 | |||
| 17-9-2014 | HDC | Mua | 260.570 | 20-8-2014 → 20-9-2014 | |||
| 22-5-2014 | HUT | Mua | 335.000 | 24-4-2014 → 24-5-2014 | |||
| 21-4-2014 | HUT | Mua | 4.800.000 | 24-3-2014 → 24-4-2014 | |||
| 21-3-2014 | HDC | Mua | 248.610 | 21-2-2014 → 25-3-2014 | |||
| 18-3-2014 | HDC | Mua | 100.000 | 18-2-2014 → 22-3-2014 | |||
| 6-3-2014 | APS | Mua | 445.000 | 6-2-2014 → 10-3-2014 | |||
| 6-2-2014 | APS | Mua | 385.000 | 9-1-2014 → 9-2-2014 | |||
| 24-7-2013 | APS | Mua | 150.000 | 26-6-2013 → 26-7-2013 | |||
| 23-7-2013 | APS | Mua | 350.000 | 25-6-2013 → 25-7-2013 | |||
| 9-5-2013 | HBC | Mua | 10.000.000 | 11-4-2013 → 11-5-2013 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.