Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:48:00
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Maybank Kim Eng Securities (Thailand) Public Company Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Maybank Kim Eng Securities (Thailand) Public Company Ltd đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 374.910 cổ phiếu HU3 (3,75% vốn CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3).

Có 45 đợt giao dịch cổ phiếu của Maybank Kim Eng Securities (Thailand) Public Company Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 11-5-2021: bán 124.900 cổ phiếu HEV.

Cổ phiếu Maybank Kim Eng Securities (Thailand) Public Company Ltd đứng tên

6 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
HU3CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3374.9103,75%31-12-2023
ADCCTCP Mỹ thuật và Truyền Thông7.8000,20%31-12-2023
PVOCTCP Dầu nhờn PV OIL14.0000,16%31-12-2022
SZLCTCP Sonadezi Long Thành12.036*0,02%31-12-2024
VQCCTCP Giám định Vinacomin6000,02%31-12-2024
THBCTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa1.8000,02%31-12-2023

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Maybank Kim Eng Securities (Thailand) Public Company Ltd

45 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
11-5-2021HEVBán124.90011-5-2021 → 11-5-2021
29-8-2019VLABán121.900
28-12-2017QBSBán273.88030-11-2017 → 30-12-2017
7-9-2017BT6Bán2.581.39510-8-2017 → 10-9-2017
6-6-2016BTWBán1.131.4009-5-2016 → 9-6-2016
30-5-2016WCSBán169.1002-5-2016 → 2-6-2016
16-5-2016PJTBán636.96518-4-2016 → 18-5-2016
16-5-2016DBMBán168.00018-4-2016 → 18-5-2016
2-2-2016ECIBán173.1005-1-2016 → 5-2-2016
13-8-2012VLAMua10.30016-7-2012 → 16-8-2012
30-7-2012DBMMua25.88000%2-7-2012 → 30-7-2012
27-7-2012BTWMua95.70029-6-2012 → 29-7-2012
25-7-2012VLAMua16.00027-6-2012 → 27-7-2012
11-7-2012ECIMua52.80000%13-6-2012 → 11-7-2012
8-7-2012WCSMua19.50010-6-2012 → 10-7-2012
4-7-2012VLAMua16.5006-6-2012 → 6-7-2012
3-7-2012PJTMua15.4505-6-2012 → 5-7-2012
3-7-2012HEVMua10.7005-6-2012 → 5-7-2012
28-6-2012HEVMua50.00000%31-5-2012 → 28-6-2012
25-6-2012VLAMua12.40028-5-2012 → 28-6-2012
25-6-2012HEVMua11.30028-5-2012 → 28-6-2012
19-6-2012WCSMua25.20022-5-2012 → 22-6-2012
19-6-2012VLAMua10.70022-5-2012 → 22-6-2012
14-6-2012HEVMua10.40017-5-2012 → 17-6-2012
8-6-2012BTWMua99.70011-5-2012 → 11-6-2012
7-6-2012VLAMua56.00010-5-2012 → 10-6-2012
7-6-2012ECIMua26.90010-5-2012 → 10-6-2012
4-6-2012WCSMua75.00000%7-5-2012 → 4-6-2012
31-5-2012HEVMua19.8003-5-2012 → 3-6-2012
30-5-2012ECIMua18.2002-5-2012 → 2-6-2012
18-5-2012HEVMua10.60020-4-2012 → 20-5-2012
18-5-2012DBMMua18.90020-4-2012 → 20-5-2012
17-5-2012DBMMua25.88000%19-4-2012 → 17-5-2012
17-5-2012BT6Mua2.581.39519-4-2012 → 19-5-2012
11-5-2012DBMMua15.50013-4-2012 → 13-5-2012
9-5-2012ECIMua96.70011-4-2012 → 11-5-2012
27-4-2012BTWMua82.80030-3-2012 → 30-4-2012
25-4-2012BTWMua93.60000%28-3-2012 → 25-4-2012
23-4-2012HEVMua58.00026-3-2012 → 26-4-2012
30-3-2012DBMMua25.88000%2-3-2012 → 30-3-2012
29-3-2012WCSMua131.6001-3-2012 → 1-4-2012
13-3-2012BTWMua93.60000%14-2-2012 → 13-3-2012
27-2-2012DBMMua5.00030-1-2012 → 29-2-2012
23-2-2012BTWMua103.30026-1-2012 → 26-2-2012
6-1-2012DBMMua88.1009-12-2011 → 9-1-2012

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.