Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
New-S Securities Co. Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, New-S Securities Co. Ltd đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 25.550 cổ phiếu HU3 (0,26% vốn CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3).
Có 43 đợt giao dịch cổ phiếu của New-S Securities Co. Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 3-6-2014: bán 150.000 cổ phiếu LAF.
Cổ phiếu New-S Securities Co. Ltd đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HU3 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3 | 25.550 | 0,26% | 31-12-2018 |
| VOS | CTCP Vận tải Biển Việt Nam | 14.210 | 0,01% | 31-12-2019 |
| SZL | CTCP Sonadezi Long Thành | 1.020* | 0,00% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của New-S Securities Co. Ltd
43 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-6-2014 | LAF | Bán | 150.000 | 6-5-2014 → 6-6-2014 | |||
| 29-5-2014 | LAF | Bán | 275.130 | 1-5-2014 → 1-6-2014 | |||
| 29-5-2014 | LAF | Mua | 10.000 | 1-5-2014 → 1-6-2014 | |||
| 22-4-2014 | LAF | Bán | 144.820 | 25-3-2014 → 25-4-2014 | |||
| 10-4-2014 | LAF | Bán | 129.140 | 13-3-2014 → 13-4-2014 | |||
| 8-4-2014 | LAF | Bán | 87.580 | 11-3-2014 → 11-4-2014 | |||
| 3-4-2014 | LAF | Bán | 229.710 | 6-3-2014 → 6-4-2014 | |||
| 25-3-2014 | LAF | Bán | 132.210 | 25-2-2014 → 29-3-2014 | |||
| 25-3-2014 | LAF | Mua | 2.750 | 25-2-2014 → 29-3-2014 | |||
| 5-12-2013 | LAF | Bán | 163.210 | 7-11-2013 → 7-12-2013 | |||
| 5-12-2013 | LAF | Mua | 58.240 | 7-11-2013 → 7-12-2013 | |||
| 5-6-2012 | LAF | Bán | 65.280 | 8-5-2012 → 8-6-2012 | |||
| 31-5-2012 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 3-5-2012 → 31-5-2012 | |
| 31-5-2012 | LAF | Mua | 1.500.000 | 0 | 0% | 3-5-2012 → 31-5-2012 | |
| 30-3-2012 | LAF | Bán | 65.680 | 2-3-2012 → 2-4-2012 | |||
| 30-3-2012 | LAF | Mua | 7.710 | 2-3-2012 → 2-4-2012 | |||
| 28-3-2012 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 29-2-2012 → 28-3-2012 | |
| 28-3-2012 | LAF | Mua | 1.500.000 | 0 | 0% | 29-2-2012 → 28-3-2012 | |
| 23-1-2012 | LAF | Bán | 7.410 | 26-12-2011 → 26-1-2012 | |||
| 23-1-2012 | LAF | Mua | 10.310 | 26-12-2011 → 26-1-2012 | |||
| 18-1-2012 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 21-12-2011 → 18-1-2012 | |
| 18-1-2012 | LAF | Mua | 1.500.000 | 0 | 0% | 21-12-2011 → 18-1-2012 | |
| 19-11-2011 | LAF | Bán | 21.230 | 22-10-2011 → 22-11-2011 | |||
| 19-11-2011 | LAF | Mua | 8.550 | 22-10-2011 → 22-11-2011 | |||
| 14-11-2011 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 17-10-2011 → 14-11-2011 | |
| 14-9-2011 | LAF | Bán | 7.100 | 17-8-2011 → 17-9-2011 | |||
| 14-9-2011 | LAF | Mua | 117.240 | 17-8-2011 → 17-9-2011 | |||
| 8-9-2011 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 11-8-2011 → 8-9-2011 | |
| 8-9-2011 | LAF | Mua | 1.500.000 | 0 | 0% | 11-8-2011 → 8-9-2011 | |
| 25-7-2011 | LAF | Mua | 86.480 | 27-6-2011 → 27-7-2011 | |||
| 11-7-2011 | LAF | Bán | 30.200 | 13-6-2011 → 13-7-2011 | |||
| 11-7-2011 | LAF | Mua | 84.710 | 13-6-2011 → 13-7-2011 | |||
| 8-7-2011 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 10-6-2011 → 8-7-2011 | |
| 8-7-2011 | LAF | Mua | 1.600.000 | 0 | 0% | 10-6-2011 → 8-7-2011 | |
| 7-5-2011 | LAF | Mua | 926.050 | 9-4-2011 → 9-5-2011 | |||
| 5-5-2011 | LAF | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 7-4-2011 → 5-5-2011 | |
| 5-5-2011 | LAF | Mua | 2.000.000 | 0 | 0% | 7-4-2011 → 5-5-2011 | |
| 15-4-2011 | LAF | Mua | 147.980 | 18-3-2011 → 18-4-2011 | |||
| 30-3-2011 | LAF | Mua | 188.040 | 2-3-2011 → 2-4-2011 | |||
| 23-3-2011 | LAF | Mua | 144.540 | 23-2-2011 → 27-3-2011 | |||
| 14-3-2011 | LAF | Mua | 280.300 | 14-2-2011 → 18-3-2011 | |||
| 11-3-2011 | LAF | Mua | 147.600 | 11-2-2011 → 15-3-2011 | |||
| 4-3-2011 | LAF | Mua | 164.900 | 4-2-2011 → 8-3-2011 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.