Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

New-S Securities Co. Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, New-S Securities Co. Ltd đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 25.550 cổ phiếu HU3 (0,26% vốn CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3).

Có 43 đợt giao dịch cổ phiếu của New-S Securities Co. Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 3-6-2014: bán 150.000 cổ phiếu LAF.

Cổ phiếu New-S Securities Co. Ltd đứng tên

3 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
HU3CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD325.5500,26%31-12-2018
VOSCTCP Vận tải Biển Việt Nam14.2100,01%31-12-2019
SZLCTCP Sonadezi Long Thành1.020*0,00%31-12-2024

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của New-S Securities Co. Ltd

43 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
3-6-2014LAFBán150.0006-5-2014 → 6-6-2014
29-5-2014LAFBán275.1301-5-2014 → 1-6-2014
29-5-2014LAFMua10.0001-5-2014 → 1-6-2014
22-4-2014LAFBán144.82025-3-2014 → 25-4-2014
10-4-2014LAFBán129.14013-3-2014 → 13-4-2014
8-4-2014LAFBán87.58011-3-2014 → 11-4-2014
3-4-2014LAFBán229.7106-3-2014 → 6-4-2014
25-3-2014LAFBán132.21025-2-2014 → 29-3-2014
25-3-2014LAFMua2.75025-2-2014 → 29-3-2014
5-12-2013LAFBán163.2107-11-2013 → 7-12-2013
5-12-2013LAFMua58.2407-11-2013 → 7-12-2013
5-6-2012LAFBán65.2808-5-2012 → 8-6-2012
31-5-2012LAFBán2.000.00000%3-5-2012 → 31-5-2012
31-5-2012LAFMua1.500.00000%3-5-2012 → 31-5-2012
30-3-2012LAFBán65.6802-3-2012 → 2-4-2012
30-3-2012LAFMua7.7102-3-2012 → 2-4-2012
28-3-2012LAFBán2.000.00000%29-2-2012 → 28-3-2012
28-3-2012LAFMua1.500.00000%29-2-2012 → 28-3-2012
23-1-2012LAFBán7.41026-12-2011 → 26-1-2012
23-1-2012LAFMua10.31026-12-2011 → 26-1-2012
18-1-2012LAFBán2.000.00000%21-12-2011 → 18-1-2012
18-1-2012LAFMua1.500.00000%21-12-2011 → 18-1-2012
19-11-2011LAFBán21.23022-10-2011 → 22-11-2011
19-11-2011LAFMua8.55022-10-2011 → 22-11-2011
14-11-2011LAFBán2.000.00000%17-10-2011 → 14-11-2011
14-9-2011LAFBán7.10017-8-2011 → 17-9-2011
14-9-2011LAFMua117.24017-8-2011 → 17-9-2011
8-9-2011LAFBán2.000.00000%11-8-2011 → 8-9-2011
8-9-2011LAFMua1.500.00000%11-8-2011 → 8-9-2011
25-7-2011LAFMua86.48027-6-2011 → 27-7-2011
11-7-2011LAFBán30.20013-6-2011 → 13-7-2011
11-7-2011LAFMua84.71013-6-2011 → 13-7-2011
8-7-2011LAFBán2.000.00000%10-6-2011 → 8-7-2011
8-7-2011LAFMua1.600.00000%10-6-2011 → 8-7-2011
7-5-2011LAFMua926.0509-4-2011 → 9-5-2011
5-5-2011LAFBán2.000.00000%7-4-2011 → 5-5-2011
5-5-2011LAFMua2.000.00000%7-4-2011 → 5-5-2011
15-4-2011LAFMua147.98018-3-2011 → 18-4-2011
30-3-2011LAFMua188.0402-3-2011 → 2-4-2011
23-3-2011LAFMua144.54023-2-2011 → 27-3-2011
14-3-2011LAFMua280.30014-2-2011 → 18-3-2011
11-3-2011LAFMua147.60011-2-2011 → 15-3-2011
4-3-2011LAFMua164.9004-2-2011 → 8-3-2011

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.