Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Norges Bank

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Norges Bank đứng tên cổ phiếu tại 44 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.428.916 cổ phiếu OPC (8,58% vốn CTCP Dược phẩm OPC).

Norges Bank là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của OPC (8,58%).

Có 474 đợt giao dịch cổ phiếu của Norges Bank được ghi nhận, gần nhất ngày 2-10-2026: bán 100.000 cổ phiếu TNG.

Cổ phiếu Norges Bank đứng tên

44 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
OPCCTCP Dược phẩm OPC6.428.9168,58%9-7-2026
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG6.046.9004,70%16-10-2026
PTBCTCP Phú Tài4.011.129*3,99%5-6-2024
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô15.103.070*3,71%6-3-2024
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương3.171.8002,67%23-4-2026
VHCCTCP Vĩnh Hoàn5.116.315*2,44%18-12-2023
FTSCTCP Chứng khoán FPT8.955.827*2,35%25-10-2022
SSICTCP Chứng khoán SSI65.371.784*2,18%11-1-2019
BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương4.793.208*1,91%10-2-2020
TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco9.554.8801,90%12-6-2026
DCMCTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau9.330.0001,76%5-9-2023
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP10.994.605*1,62%29-8-2023
DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang415.5001,51%31-12-2019
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc25.300.0001,34%8-11-2023
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7.991.685*1,30%15-5-2025
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh8.741.497*1,30%8-6-2021
NLGCTCP Đầu tư Nam Long6.209.040*1,28%11-8-2025
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP38.893.823*1,27%11-10-2019
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền14.799.328*1,20%16-6-2026
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam7.791.107*1,12%25-6-2024
IDCTổng công ty IDICO - CTCP4.399.385*1,05%7-8-2025
TDMCTCP Nước Thủ Dầu Một1.270.500*1,04%1-9-2020
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội103.407.904*1,03%16-5-2022
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen8.153.196*1,01%30-8-2024
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí9.365.877*1,01%15-4-2026
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap11.270.019*0,98%26-4-2019
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát75.288.537*0,89%1-4-2022
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP8.025.0000,85%11-10-2024
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động11.614.1000,79%6-5-2026
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang2.896.9000,76%13-11-2025
HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai9.570.5000,76%26-4-2023
DXGCTCP Bluemarq Group9.365.0220,74%17-7-2026
GEXCTCP Tập đoàn GELEX9.591.673*0,73%7-8-2023
IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm1.066.027*0,69%15-3-2019
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy6.510.167*0,65%18-6-2026
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT1.116.0330,62%28-9-2026
ACBNgân hàng TMCP Á Châu33.646.734*0,58%4-4-2024
FPTCTCP FPT10.911.845*0,58%29-8-2023
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng56.214.305*0,56%22-8-2023
VNMCTCP Sữa Việt Nam10.807.9000,52%31-12-2023
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận2.295.6330,45%22-7-2026
NKGCTCP Thép Nam Kim2.019.562*0,41%11-10-2019
PC1CTCP Tập đoàn PC11.681.098*0,41%24-7-2019
MSNCTCP Tập đoàn MaSan1.500.000*0,10%22-3-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Norges Bank

100 / 474 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
2-10-2026TNGBán100.0002-10-2026 → 2-10-2026
23-7-2026FRTMua200.00023-7-2026 → 23-7-2026
16-7-2026PNJBán600.00016-7-2026 → 16-7-2026
16-7-2026DXGBán200.00016-7-2026 → 16-7-2026
16-6-2026DXGBán500.00016-6-2026 → 16-6-2026
15-6-2026TCHBán1.030.00015-6-2026 → 15-6-2026
10-6-2026TNGBán150.00010-6-2026 → 10-6-2026
5-6-2026TNGMua150.0005-6-2026 → 5-6-2026
4-6-2026TALBán32.0004-6-2026 → 4-6-2026
3-6-2026TALBán30.0003-6-2026 → 3-6-2026
29-4-2026MWGBán200.00029-4-2026 → 29-4-2026
7-4-2026DPGMua150.0007-4-2026 → 7-4-2026
2-4-2026TCHMua210.0002-4-2026 → 2-4-2026
2-4-2026TALMua50.0002-4-2026 → 2-4-2026
30-3-2026FRTMua30.00030-3-2026 → 30-3-2026
25-3-2026TNGMua150.00025-3-2026 → 25-3-2026
23-3-2026DXGBán400.00023-3-2026 → 23-3-2026
19-3-2026MWGMua190.00019-3-2026 → 19-3-2026
9-2-2026MWGBán300.0009-2-2026 → 9-2-2026
6-2-2026KDHBán150.0006-2-2026 → 6-2-2026
12-1-2026DXGBán450.00012-1-2026 → 12-1-2026
25-12-2025TCHMua87.50025-12-2025 → 25-12-2025
22-12-2025TALMua100.00022-12-2025 → 22-12-2025
17-12-2025MWGMua350.00017-12-2025 → 17-12-2025
28-11-2025DXGBán50.00028-11-2025 → 28-11-2025
20-11-2025DXGMua1.250.00020-11-2025 → 20-11-2025
11-11-2025DXGMua500.00011-11-2025 → 11-11-2025
11-11-2025DGCMua100.00011-11-2025 → 11-11-2025
4-11-2025DXGMua1.080.0004-11-2025 → 4-11-2025
4-11-2025DGCMua100.0004-11-2025 → 4-11-2025
29-10-2025DXGBán1.000.00029-10-2025 → 29-10-2025
22-10-2025DXGBán1.006.00022-10-2025 → 22-10-2025
17-10-2025DXGBán1.500.00017-10-2025 → 17-10-2025
16-10-2025TALMua50.00016-10-2025 → 16-10-2025
13-10-2025TALMua50.00013-10-2025 → 13-10-2025
8-10-2025TALMua200.0008-10-2025 → 8-10-2025
8-10-2025DXGMua680.0008-10-2025 → 8-10-2025
29-9-2025TALMua1.000.00029-9-2025 → 29-9-2025
25-9-2025DXGBán200.00025-9-2025 → 25-9-2025
22-9-2025TALMua400.00022-9-2025 → 22-9-2025
22-9-2025DXGBán350.00022-9-2025 → 22-9-2025
12-9-2025MWGBán934.00012-9-2025 → 12-9-2025
29-8-2025DXGBán2.000.00029-8-2025 → 29-8-2025
27-8-2025DXGBán1.000.00027-8-2025 → 27-8-2025
26-8-2025DXGMua300.00026-8-2025 → 26-8-2025
12-8-2025DXGBán350.00012-8-2025 → 12-8-2025
6-8-2025NLGBán350.0006-8-2025 → 6-8-2025
1-8-2025NLGMua315.0001-8-2025 → 1-8-2025
31-7-2025IDCBán900.00031-7-2025 → 31-7-2025
22-7-2025FRTBán150.00022-7-2025 → 22-7-2025
21-7-2025KDHBán1.050.00021-7-2025 → 21-7-2025
21-7-2025FRTBán145.00021-7-2025 → 21-7-2025
14-7-2025DGCMua50.00014-7-2025 → 14-7-2025
11-7-2025FRTBán30.00011-7-2025 → 11-7-2025
20-6-2025DXGMua350.00020-6-2025 → 20-6-2025
11-6-2025NLGBán400.00011-6-2025 → 11-6-2025
11-6-2025FRTBán45.00011-6-2025 → 11-6-2025
9-6-2025KDHBán400.0009-6-2025 → 9-6-2025
22-5-2025FRTBán65.00022-5-2025 → 22-5-2025
22-5-2025DXGMua390.00022-5-2025 → 22-5-2025
13-5-2025PVSBán150.00013-5-2025 → 13-5-2025
13-5-2025FRTBán72.80013-5-2025 → 13-5-2025
13-5-2025DGCBán125.00013-5-2025 → 13-5-2025
29-4-2025DXGMua890.00029-4-2025 → 29-4-2025
28-4-2025FRTBán80.00028-4-2025 → 28-4-2025
18-4-2025PVSBán200.00018-4-2025 → 18-4-2025
11-4-2025DXGMua400.00011-4-2025 → 11-4-2025
4-4-2025KDHMua495.0004-4-2025 → 4-4-2025
2-4-2025PVSBán100.0002-4-2025 → 2-4-2025
25-3-2025MWGBán223.60025-3-2025 → 25-3-2025
21-3-2025PVSBán150.00021-3-2025 → 21-3-2025
20-3-2025IDCBán100.00020-3-2025 → 20-3-2025
26-2-2025IDCBán200.00026-2-2025 → 26-2-2025
19-2-2025DXGMua400.00019-2-2025 → 19-2-2025
12-2-2025IDCMua50.00012-2-2025 → 12-2-2025
3-2-2025DGCBán200.0003-2-2025 → 3-2-2025
22-1-2025PVSMua130.00022-1-2025 → 22-1-2025
22-1-2025FRTBán60.00022-1-2025 → 22-1-2025
17-1-2025DXGMua100.00017-1-2025 → 17-1-2025
27-12-2024FRTMua50.00027-12-2024 → 27-12-2024
27-12-2024DGCMua100.00027-12-2024 → 27-12-2024
19-12-2024KDHMua400.00019-12-2024 → 19-12-2024
4-12-2024FRTMua25.0004-12-2024 → 4-12-2024
25-11-2024PVSMua20.00025-11-2024 → 25-11-2024
21-11-2024PVSMua150.00021-11-2024 → 21-11-2024
20-11-2024PVSMua100.00020-11-2024 → 20-11-2024
20-11-2024DXGBán1.000.00020-11-2024 → 20-11-2024
15-11-2024DGCMua50.00015-11-2024 → 15-11-2024
11-11-2024NLGMua100.00011-11-2024 → 11-11-2024
6-11-2024IDCBán300.0006-11-2024 → 6-11-2024
1-11-2024IDCMua100.0001-11-2024 → 1-11-2024
29-10-2024DGCMua75.00029-10-2024 → 29-10-2024
24-10-2024FRTMua25.00024-10-2024 → 24-10-2024
22-10-2024DXGBán300.00022-10-2024 → 22-10-2024
15-10-2024IDCMua35.00015-10-2024 → 15-10-2024
9-10-2024KBCBán100.0009-10-2024 → 9-10-2024
1-10-2024DXGMua100.0001-10-2024 → 1-10-2024
25-9-2024NLGBán200.00025-9-2024 → 25-9-2024
25-9-2024FRTMua30.00025-9-2024 → 25-9-2024
20-9-2024DXGBán500.00020-9-2024 → 20-9-2024

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.