Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:50:21
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Quỹ Đầu tư chứng khoán Bản Việt

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ Đầu tư chứng khoán Bản Việt đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 306.191 cổ phiếu HSG (0,04% vốn CTCP Tập đoàn Hoa Sen).

Có 82 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư chứng khoán Bản Việt được ghi nhận, gần nhất ngày 1-4-2013: đăng ký mua 300.000 cổ phiếu HSG nhưng không thực hiện.

Cổ phiếu Quỹ Đầu tư chứng khoán Bản Việt đứng tên

1 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen306.191*0,04%31-12-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư chứng khoán Bản Việt

82 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
1-4-2013HSGMua300.00000%4-3-2013 → 1-4-2013
1-11-2012SRFBán1.290.87000%4-10-2012 → 1-11-2012
1-10-2012SRFBán1.290.8703-9-2012 → 3-10-2012
26-9-2012SRFBán600.00000%29-8-2012 → 26-9-2012
17-9-2012SRFBán430.00020-8-2012 → 20-9-2012
7-9-2012SRFBán300.00000%10-8-2012 → 7-9-2012
31-8-2012SRFBán70.0103-8-2012 → 3-9-2012
10-8-2012SRFBán300.00000%13-7-2012 → 10-8-2012
1-8-2012SRFBán139.1304-7-2012 → 4-8-2012
26-7-2012SRFBán234.12028-6-2012 → 28-7-2012
9-7-2012SRFBán52.03011-6-2012 → 11-7-2012
26-6-2012SRFBán90.43029-5-2012 → 29-6-2012
26-6-2012SRFMua12.50029-5-2012 → 29-6-2012
22-6-2012VSCBán300.00000%25-5-2012 → 22-6-2012
11-6-2012SRFBán163.80000%14-5-2012 → 11-6-2012
11-6-2012SRFBán10.00014-5-2012 → 14-6-2012
11-6-2012SRFMua163.80000%14-5-2012 → 11-6-2012
21-5-2012VSCBán235.00023-4-2012 → 23-5-2012
19-4-2012VSCBán300.00000%22-3-2012 → 19-4-2012
19-4-2012VSCMua300.00000%22-3-2012 → 19-4-2012
10-4-2012SRFBán28.40013-3-2012 → 13-4-2012
10-4-2012SRFMua57.59013-3-2012 → 13-4-2012
9-4-2012SRFBán193.07000%12-3-2012 → 9-4-2012
9-4-2012SRFMua193.07000%12-3-2012 → 9-4-2012
28-2-2012SRFMua98.98031-1-2012 → 29-2-2012
19-2-2012VSCMua4.50022-1-2012 → 22-2-2012
13-2-2012VSCBán300.00000%16-1-2012 → 13-2-2012
13-2-2012VSCMua300.00000%16-1-2012 → 13-2-2012
7-2-2012SRFMua18.28010-1-2012 → 10-2-2012
2-2-2012SRFBán211.30000%5-1-2012 → 2-2-2012
2-2-2012SRFMua211.30000%5-1-2012 → 2-2-2012
27-12-2011VSCBán300.00000%29-11-2011 → 27-12-2011
27-12-2011VSCMua300.00000%29-11-2011 → 27-12-2011
12-12-2011VSCMua52.55014-11-2011 → 14-12-2011
2-12-2011SRFMua67.9504-11-2011 → 4-12-2011
30-11-2011SRFBán279.30000%2-11-2011 → 30-11-2011
30-11-2011SRFMua279.30000%2-11-2011 → 30-11-2011
17-11-2011SRFMua79.45020-10-2011 → 20-11-2011
7-11-2011HSGBán28.70010-10-2011 → 10-11-2011
2-11-2011HSGBán28.70400%5-10-2011 → 2-11-2011
24-10-2011VSCMua5.78026-9-2011 → 26-10-2011
21-10-2011VSCBán300.00000%23-9-2011 → 21-10-2011
21-10-2011VSCMua300.00000%23-9-2011 → 21-10-2011
30-9-2011SRFMua38.7202-9-2011 → 2-10-2011
28-9-2011SRFBán318.00000%31-8-2011 → 28-9-2011
28-9-2011SRFMua318.00000%31-8-2011 → 28-9-2011
19-8-2011VSCBán300.00000%22-7-2011 → 19-8-2011
19-8-2011VSCMua300.00000%22-7-2011 → 19-8-2011
26-7-2011SRFMua40.34028-6-2011 → 28-7-2011
22-7-2011SRFBán500.00000%24-6-2011 → 22-7-2011
22-7-2011SRFMua500.00000%24-6-2011 → 22-7-2011
20-6-2011VSCBán200.00000%23-5-2011 → 20-6-2011
20-6-2011VSCMua200.00000%23-5-2011 → 20-6-2011
6-6-2011SRFMua72.0909-5-2011 → 9-6-2011
23-5-2011SRFMua10.14025-4-2011 → 25-5-2011
19-5-2011SRFBán500.00000%21-4-2011 → 19-5-2011
19-5-2011SRFMua500.00000%21-4-2011 → 19-5-2011
20-4-2011VSCBán7.93023-3-2011 → 23-4-2011
20-4-2011VSCMua1.50023-3-2011 → 23-4-2011
18-4-2011VSCBán200.00000%21-3-2011 → 18-4-2011
18-4-2011VSCMua200.00000%21-3-2011 → 18-4-2011
24-2-2011SRFBán500.00000%24-1-2011 → 24-2-2011
24-2-2011SRFMua500.00000%24-1-2011 → 24-2-2011
15-2-2011HSGBán28.70400%18-1-2011 → 15-2-2011
11-1-2011VSCMua44.71014-12-2010 → 14-1-2011
6-1-2011VSCMua200.00000%9-12-2010 → 6-1-2011
17-12-2010SRFBán500.00000%17-11-2010 → 17-12-2010
17-12-2010SRFMua500.00000%17-11-2010 → 17-12-2010
5-11-2010VSCMua16.1608-10-2010 → 8-11-2010
2-11-2010VSCMua150.00000%5-10-2010 → 2-11-2010
15-9-2010HSGBán23.92000%18-8-2010 → 15-9-2010
26-8-2010SRFBán413.41000%29-7-2010 → 26-8-2010
29-6-2010BTTBán306.00000%1-6-2010 → 29-6-2010
22-6-2010BTTBán146.89025-5-2010 → 25-6-2010
14-6-2010BTTBán350.00000%17-5-2010 → 14-6-2010
3-6-2010HSGMua200.00000%6-5-2010 → 3-6-2010
26-4-2010BTTBán344.00029-3-2010 → 29-4-2010
8-4-2010HSGMua23.92011-3-2010 → 11-4-2010
4-2-2010HSGBán50.00000%7-1-2010 → 4-2-2010
8-1-2010HGMBán95.20011-12-2009 → 11-1-2010
12-11-2009HSGMua50.00015-10-2009 → 15-11-2009
6-9-2007ACLBán80.0009-8-2007 → 9-9-2007

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.