Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 700 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, GTS, HAM, HPW · Xem bảng →
Quỹ Đầu tư Cơ hội PVI
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ Đầu tư Cơ hội PVI đứng tên cổ phiếu tại 3 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 6.506.818 cổ phiếu DVN (2,75% vốn Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP).
Có 48 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cơ hội PVI được ghi nhận, gần nhất ngày 29-9-2025: bán 8.584.829 cổ phiếu OPC.
Cổ phiếu Quỹ Đầu tư Cơ hội PVI đứng tên
3 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DVN | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 6.506.818 | 2,75% | 13-6-2023 |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 2.040.012* | 2,66% | 24-9-2024 |
| KHW | CTCP Cấp thoát nước Khánh Hòa | 322.581* | 0,90% | 2-5-2019 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Quỹ Đầu tư Cơ hội PVI
48 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-9-2025 | OPC | Bán | 8.584.829 | 8.584.829 | 100% | 25-9-2025 → 3-10-2025 | ||
| 20-9-2024 | PAC | Bán | 1.560.000 | 20-9-2024 → 20-9-2024 | ||||
| 16-9-2024 | PAC | Bán | 850.000 | 16-9-2024 → 16-9-2024 | ||||
| 13-9-2024 | PAC | Bán | 2.250.000 | 13-9-2024 → 13-9-2024 | ||||
| 14-6-2024 | OPC | Mua | 6.495.171 | 0 | 0% | 20-5-2024 → 14-6-2024 | ||
| 15-5-2024 | OPC | Mua | 6.495.171 | 0 | 0% | 24-4-2024 → 15-5-2024 | ||
| 27-3-2024 | PAC | Mua | 1.397.768 | 27-3-2024 → 27-3-2024 | ||||
| 26-3-2024 | PAC | Mua | 3.303.845 | 26-3-2024 → 26-3-2024 | ||||
| 27-2-2024 | OPC | Mua | 10.000.000 | 8.584.829 | 86% | 19-2-2024 → 1-3-2024 | ||
| 13-12-2023 | OPC | Bán | 11.134.200 | 11.134.200 | 100% | 8-12-2023 → 29-12-2023 | ||
| 23-8-2023 | PAC | Bán | 4.614.500 | 23-8-2023 → 23-8-2023 | ||||
| 17-8-2023 | PAC | Bán | 5.265.500 | 17-8-2023 → 17-8-2023 | ||||
| 1-6-2023 | DVN | Bán | 7.687.182 | 1-6-2023 → 1-6-2023 | ||||
| 31-5-2023 | DVN | Bán | 14.331.600 | 28.525.600 → 14.194.000 12,04% → 5,99% | 31-5-2023 → 31-5-2023 | |||
| 26-5-2023 | DVN | Bán | 9.974.400 | 38.500.000 → 28.525.600 16,24% → 12,04% | 26-5-2023 → 26-5-2023 | |||
| 21-12-2022 | OPC | Bán | 4.771.800 | 21-12-2022 → 21-12-2022 | ||||
| 29-11-2022 | PAC | Mua | 2.860.101 | 29-11-2022 → 29-11-2022 | ||||
| 24-11-2022 | PAC | Mua | 7.019.899 | 24-11-2022 → 24-11-2022 | ||||
| 5-4-2022 | DVN | Mua | 19.317.700 | 19.182.300 → 38.500.000 8,09% → 16,24% | 5-4-2022 → 5-4-2022 | |||
| 4-4-2022 | DVN | Mua | 9.207.900 | 4-4-2022 → 4-4-2022 | ||||
| 30-12-2021 | DWC | Bán | 2.567.766 | 30-12-2021 → 30-12-2021 | ||||
| 29-12-2021 | NQB | Bán | 2.392.004 | 29-12-2021 → 29-12-2021 | ||||
| 29-12-2021 | DWC | Bán | 2.500.000 | 5.067.766 → 2.567.766 16,08% → 8,15% | 29-12-2021 → 29-12-2021 | |||
| 28-12-2021 | DWC | Bán | 4.000.000 | 9.067.766 → 5.067.766 28,77% → 16,08% | 28-12-2021 → 28-12-2021 | |||
| 28-12-2021 | BGW | Bán | 4.777.897 | 28-12-2021 → 28-12-2021 | ||||
| 28-7-2021 | VCP | Bán | 7.000.000 | 7.000.000 | 100% | 7.000.000 → 0 9,30% → 0,00% | 22-7-2021 → 20-8-2021 | |
| 24-6-2021 | VCP | Bán | 10.556.000 | 10.556.000 | 100% | 17.556.000 → 7.000.000 23,33% → 9,30% | 16-6-2021 → 15-7-2021 | |
| 22-6-2021 | VCP | Bán | 5.000.000 | 17.556.000 → 12.556.000 23,33% → 16,69% | ||||
| 21-6-2021 | OPC | Mua | 6.600.000 | 21-6-2021 → 21-6-2021 | ||||
| 25-12-2020 | BPW | Giám đốc | Bán | 11.115.998 | 11.115.998 | 100% | 11.115.998 → 0 84,19% → 0,00% | 16-12-2020 → 25-12-2020 |
| 10-12-2020 | VCP | Bán | 10.000.000 | 10.000.000 | 100% | 23.300.000 → 13.300.000 40,88% → 23,33% | 3-12-2020 → 25-12-2020 | |
| 18-2-2020 | VCP | Mua | 3.217.680 | 20.082.320 → 23.300.000 35,23% → 40,88% | ||||
| 17-2-2020 | VCP | Mua | 5.882.320 | |||||
| 10-2-2020 | VCP | Mua | 3.900.000 | 10.000.000 → 13.900.000 17,54% → 24,39% | ||||
| 16-1-2020 | BGW | Mua | 4.777.897 | |||||
| 3-1-2020 | NQB | Mua | 2.392.004 | |||||
| 3-12-2019 | VCP | Mua | 3.499.240 | 6.500.760 → 10.000.000 11,40% → 17,54% | ||||
| 2-12-2019 | VCP | Mua | 2.300.000 | 4.200.760 → 6.500.760 7,37% → 11,40% | ||||
| 7-11-2019 | VCP | Mua | 4.200.760 | |||||
| 5-8-2019 | CLH | Bán | 100.000 | 100.000 | 100% | 100.000 → 0 1,00% → 0,00% | 22-7-2019 → 16-8-2019 | |
| 29-7-2019 | BPW | Mua | 11.115.998 | |||||
| 10-5-2019 | NQB | Bán | 4.300.000 | |||||
| 23-4-2019 | KHW | Bán | 1.200.000 | |||||
| 12-12-2018 | KHW | Mua | 1.434.605 | |||||
| 15-8-2018 | CLH | Bán | 473.600 | 373.600 | 79% | 473.600 → 100.000 4,74% → 1,00% | 17-7-2018 → 15-8-2018 | |
| 21-6-2018 | NQB | Mua | 4.300.000 | |||||
| 8-11-2016 | PTT | Bán | 1.000.200 | 11-10-2016 → 11-11-2016 | ||||
| 30-9-2016 | PTT | Mua | 1.000.200 | 2-9-2016 → 2-10-2016 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
BGWCổ đông và ban lãnh đạo BGWBPWCổ đông và ban lãnh đạo BPWCLHCổ đông và ban lãnh đạo CLHDVNCổ đông và ban lãnh đạo DVNDWCCổ đông và ban lãnh đạo DWCKHWCổ đông và ban lãnh đạo KHWNQBCổ đông và ban lãnh đạo NQBOPCCổ đông và ban lãnh đạo OPCPACCổ đông và ban lãnh đạo PACPTTCổ đông và ban lãnh đạo PTTVCPCổ đông và ban lãnh đạo VCPTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết