Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Quỹ đầu tư giá trị Bảo Việt
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Quỹ đầu tư giá trị Bảo Việt đứng tên cổ phiếu tại 1 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 16.868.343 cổ phiếu VNR (8,01% vốn Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam).
Quỹ đầu tư giá trị Bảo Việt là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của VNR (8,01%).
Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của Quỹ đầu tư giá trị Bảo Việt được ghi nhận, gần nhất ngày 3-2-2021: bán 10.388.000 cổ phiếu CC1.
Cổ phiếu Quỹ đầu tư giá trị Bảo Việt đứng tên
1 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 16.868.343 | 8,01% | 6-8-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Quỹ đầu tư giá trị Bảo Việt
21 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-2-2021 | CC1 | Bán | 10.388.000 | 3-2-2021 → 3-2-2021 | |||
| 20-1-2020 | VNR | Mua | 2.900.000 | 455.900 | 16% | 25-12-2019 → 20-1-2020 | |
| 10-1-2020 | CC1 | Mua | 2.420.000 | ||||
| 27-12-2019 | CC1 | Mua | 7.968.000 | ||||
| 7-6-2018 | VNR | Mua | 3.445.000 | 612.700 | 18% | 10-5-2018 → 8-6-2018 | |
| 20-3-2018 | VNR | Mua | 3.670.000 | 225.000 | 6% | 21-2-2018 → 20-3-2018 | |
| 26-1-2018 | VNC | Bán | 1.140.100 | ||||
| 10-1-2018 | VMC | Bán | 1.842.726 | ||||
| 16-11-2017 | VMC | Mua | 936.326 | 19-10-2017 → 19-11-2017 | |||
| 20-6-2017 | VNR | Mua | 4.275.500 | 0 | 0% | 23-5-2017 → 20-6-2017 | |
| 14-6-2017 | SGS | Bán | 5.289.584 | 5.289.584 | 100% | 14-6-2017 → 14-7-2017 | |
| 19-5-2017 | VNR | Mua | 4.275.500 | 415.900 | 10% | 25-4-2017 → 25-5-2017 | |
| 9-5-2017 | VNR | Mua | 3.000.000 | 0 | 0% | 11-4-2017 → 9-5-2017 | |
| 12-4-2017 | VNR | Mua | 2.308.000 | 15-3-2017 → 15-4-2017 | |||
| 15-3-2017 | VNR | Mua | 8.000.000 | 0 | 0% | 15-2-2017 → 15-3-2017 | |
| 16-2-2017 | VNR | Mua | 6.478.100 | 19-1-2017 → 19-2-2017 | |||
| 6-2-2017 | SGS | Mua | 700.000 | 0 | 0% | 9-1-2017 → 6-2-2017 | |
| 27-1-2017 | SGS | Mua | 4.948.754 | 0 | 0% | 30-12-2016 → 27-1-2017 | |
| 30-12-2016 | SGS | Mua | 241.100 | 2-12-2016 → 2-1-2017 | |||
| 5-12-2016 | SGS | Mua | 4.948.754 | 7-11-2016 → 7-12-2016 | |||
| 24-12-2015 | VNC | Mua | 1.096.500 | 26-11-2015 → 26-12-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.