Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 698 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, GTS, HAM, HPW · Xem bảng →
Tael Two Partners Ltd
Có 28 đợt giao dịch cổ phiếu của Tael Two Partners Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 7-1-2025: bán 5.000.000 cổ phiếu VNS.
Giao dịch cổ phiếu của Tael Two Partners Ltd
28 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-1-2025 | VNS | Bán | 5.000.000 | 5.000.000 | 100% | 19-12-2024 → 17-1-2025 | ||
| 8-11-2024 | VNS | Bán | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 30-10-2024 → 28-11-2024 | ||
| 24-10-2024 | VNS | Bán | 1.000.000 | 441.500 | 44% | 25-9-2024 → 24-10-2024 | ||
| 19-9-2024 | VNS | Bán | 1.000.000 | 24.800 | 2% | 21-8-2024 → 19-9-2024 | ||
| 16-8-2024 | VNS | Bán | 2.000.000 | 9.100 | 0% | 18-7-2024 → 16-8-2024 | ||
| 15-7-2024 | VNS | Bán | 3.000.000 | 457.200 | 15% | 17-6-2024 → 15-7-2024 | ||
| 12-6-2024 | VNS | Bán | 2.907.900 | 14-5-2024 → 12-6-2024 | ||||
| 14-5-2024 | VNS | Bán | 3.000.000 | 2.000.000 | 67% | 14-5-2024 → 13-6-2024 | ||
| 9-5-2024 | VNS | Bán | 1.000.000 | 1.000.000 | 100% | 11-4-2024 → 9-5-2024 | ||
| 5-4-2024 | VNS | Bán | 1.000.000 | 135.100 | 14% | 8-3-2024 → 5-4-2024 | ||
| 12-1-2024 | VNS | Bán | 2.500.000 | 0 | 0% | 15-12-2023 → 12-1-2024 | ||
| 5-12-2023 | VNS | Bán | 2.500.000 | 0 | 0% | 6-11-2023 → 5-12-2023 | ||
| 27-10-2023 | VNS | Bán | 2.500.000 | 0 | 0% | 29-9-2023 → 27-10-2023 | ||
| 10-11-2021 | PAN | Bán | 9.327.688 | 9.327.688 | 100% | 10-11-2021 → 9-12-2021 | ||
| 4-11-2021 | PAN | Bán | 15.000.000 | 15.000.000 | 100% | 4-11-2021 → 3-12-2021 | ||
| 25-10-2021 | PAN | Bán | 5.684.315 | 5.684.300 | 100% | 21-10-2021 → 19-11-2021 | ||
| 15-10-2021 | PAN | Bán | 5.000.000 | 5.000.000 | 100% | 13-10-2021 → 11-11-2021 | ||
| 7-10-2021 | PAN | Bán | 2.080.000 | 2.080.000 | 100% | 27-9-2021 → 7-10-2021 | ||
| 21-9-2021 | PAN | Bán | 3.000.000 | 920.000 | 31% | 24-8-2021 → 21-9-2021 | ||
| 11-3-2016 | PAN | Mua | 1.200.000 | 0 | 0% | 12-2-2016 → 11-3-2016 | ||
| 15-1-2016 | PAN | Mua | 1.200.000 | 18-12-2015 → 18-1-2016 | ||||
| 16-3-2015 | PAN | Mua | 4.519.250 | 16-2-2015 → 20-3-2015 | ||||
| 30-1-2015 | PAN | Mua | 4.036.500 | 2-1-2015 → 2-2-2015 | ||||
| 5-9-2014 | VNS | Mua | 4.247.259 | 8-8-2014 → 8-9-2014 | ||||
| 12-3-2014 | VNS | Mua | 2.000.000 | 12-2-2014 → 16-3-2014 | ||||
| 10-3-2014 | PAN | Mua | 8.073.000 | 10-2-2014 → 14-3-2014 | ||||
| 9-1-2014 | VNS | Mua | 1.100.000 | 12-12-2013 → 12-1-2014 | ||||
| 20-12-2013 | VNS | Mua | 3.000.000 | 22-11-2013 → 22-12-2013 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.