Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc Gia Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc Gia Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 16 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 2.310.692.875 cổ phiếu GAS (95,76% vốn Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP).
Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc Gia Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của GAS (95,76%), BSR (92,14%), OIL (80,52%), POW (79,94%), DCM (75,56%), DPM (59,59%), PVX (54,47%), PCB (52,00%) và 8 doanh nghiệp khác.
Có 34 đợt giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc Gia Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 6-1-2026: mua quyền mua 1.872.141.477 cổ phiếu POW.
Cổ phiếu Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc Gia Việt Nam đứng tên
16 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| GAS | Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP | 2.310.692.875 | 95,76% | 31-12-2025 |
| BSR | CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam | 4.613.492.324 | 92,14% | 31-12-2025 |
| OIL | Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP | 832.803.564 | 80,52% | 30-6-2026 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 2.452.505.334 | 79,94% | 30-6-2026 |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | 400.023.057 | 75,56% | 30-6-2026 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 405.186.792 | 59,59% | 7-8-2025 |
| PVX | Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam | 217.873.333 | 54,47% | 30-6-2026 |
| PCB | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | 468.000.000 | 52,00% | 25-5-2026 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 315.305.460 | 51,38% | 14-9-2026 |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 263.644.200 | 51,00% | 30-6-2026 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 468.148.778 | 50,46% | 14-7-2026 |
| PSN | CTCP Dịch vụ kỹ thuật PTSC Thanh Hóa | 17.500.000 | 43,75% | 30-6-2026 |
| PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí - CTCP | 29.231.380 | 36,00% | 31-12-2024 |
| PVI | CTCP PVI | 90.176.614 | 35,00% | 7-8-2026 |
| PVE | Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - CTCP | 7.250.000 | 29,00% | 30-6-2026 |
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư khai thác cảng Phước An | 35.000.000 | 9,80% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc Gia Việt Nam
34 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-1-2026 | POW | Mua quyền mua | 1.872.141.477 | ||||
| 5-1-2026 | POW | Mua quyền mua | 1.872.141.477 | 5-1-2026 | |||
| 23-12-2025 | PSN | Mua | 17.500.000 | 23-12-2025 → 23-12-2025 | |||
| 18-12-2025 | PET | Bán | 24.916.934 | 24.916.934 | 100% | 11-12-2025 → 31-12-2025 | |
| 9-12-2015 | PVI | Bán | 683.500 | 0 | 0% | 11-11-2015 → 9-12-2015 | |
| 21-10-2015 | PVI | Bán | 683.500 | 23-9-2015 → 23-10-2015 | |||
| 5-10-2015 | PVX | Bán | 13.864.000 | 0 | 0% | 7-9-2015 → 5-10-2015 | |
| 5-10-2015 | PVI | Bán | 683.500 | 0 | 0% | 7-9-2015 → 5-10-2015 | |
| 24-8-2015 | PVX | Bán | 14.164.000 | 0 | 0% | 27-7-2015 → 24-8-2015 | |
| 24-8-2015 | PVI | Bán | 1.171.210 | 0 | 0% | 27-7-2015 → 24-8-2015 | |
| 29-7-2015 | PVX | Bán | 300.000 | 1-7-2015 → 1-8-2015 | |||
| 29-7-2015 | PVI | Bán | 487.500 | 1-7-2015 → 1-8-2015 | |||
| 29-6-2015 | DCM | Bán | 13.000.000 | 1-6-2015 → 1-7-2015 | |||
| 19-1-2015 | PVT | Bán | 18.947.594 | 0 | 0% | 22-12-2014 → 19-1-2015 | |
| 19-1-2015 | PVI | Bán | 1.171.210 | 0 | 0% | 22-12-2014 → 19-1-2015 | |
| 19-1-2015 | PET | Bán | 6.984.200 | 0 | 0% | 22-12-2014 → 19-1-2015 | |
| 23-12-2014 | PVT | Bán | 18.947.594 | 25-11-2014 → 25-12-2014 | |||
| 2-12-2014 | PET | Bán | 6.984.200 | 4-11-2014 → 4-12-2014 | |||
| 15-6-2012 | PVI | Bán | 656.800 | 18-5-2012 → 18-6-2012 | |||
| 11-3-2011 | PVE | Mua | 1.649.722 | 11-2-2011 → 15-3-2011 | |||
| 30-12-2010 | PVC | Bán | 1.995.900 | 0 | 0% | 2-12-2010 → 30-12-2010 | |
| 12-11-2010 | PVC | Bán | 1.995.900 | 15-10-2010 → 15-11-2010 | |||
| 17-9-2010 | PVX | Bán | 25.000.000 | 0 | 0% | 20-8-2010 → 17-9-2010 | |
| 4-8-2010 | DPM | Bán | 97.200 | 7-7-2010 → 7-8-2010 | |||
| 27-7-2010 | PVC | Bán | 2.381.550 | 0 | 0% | 29-6-2010 → 27-7-2010 | |
| 26-7-2010 | PVX | Bán | 25.000.000 | 28-6-2010 → 28-7-2010 | |||
| 16-7-2010 | PVC | Bán | 2.381.500 | 18-6-2010 → 18-7-2010 | |||
| 14-1-2010 | PVX | Bán | 16.000.000 | 17-12-2009 → 17-1-2010 | |||
| 19-10-2009 | PVC | Bán | 1.792.200 | 21-9-2009 → 21-10-2009 | |||
| 20-8-2009 | PVC | Bán | 1.792.200 | 0 | 0% | 23-7-2009 → 20-8-2009 | |
| 20-1-2009 | PVC | Bán | 1.583.300 | 23-12-2008 → 23-1-2009 | |||
| 15-12-2008 | PVC | Bán | 2.789.730 | 0 | 0% | 17-11-2008 → 15-12-2008 | |
| 26-4-2008 | PGS | Bán | 11.869.900 | 29-3-2008 → 29-4-2008 | |||
| 25-1-2008 | DPM | Mua | 5.000.000 | 28-12-2007 → 28-1-2008 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.