Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 25 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 677.808.500 cổ phiếu DTK (99,27% vốn Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP).
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của DTK (99,27%), MVB (98,19%), KSV (98,06%), VTM (95,24%), VBG (92,00%), MGC (86,59%), HLC (74,21%), TMB (67,44%) và 17 doanh nghiệp khác.
Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 5-6-2025: đăng ký bán — cổ phiếu UEM.
Cổ phiếu Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam đứng tên
25 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| DTK | Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP | 677.808.500 | 99,27% | 31-12-2025 |
| MVB | Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP | 103.099.500 | 98,19% | 30-6-2026 |
| KSV | Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP | 294.176.850 | 98,06% | 14-7-2026 |
| VTM | CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin | 3.123.809 | 95,24% | 30-6-2025 |
| VBG | CTCP Địa chất Việt Bắc - TKV | 7.912.000 | 92,00% | 30-6-2026 |
| MGC | CTCP Địa chất mỏ - TKV | 9.351.800 | 86,59% | 30-6-2026 |
| HLC | CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin | 18.860.238 | 74,21% | 31-12-2025 |
| TMB | CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin | 10.116.000 | 67,44% | 1-12-2025 |
| TVD | CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin | 30.048.743 | 66,83% | 30-6-2026 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 27.909.807 | 65,14% | 30-6-2026 |
| TD6 | CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 40.257.883 | 65,00% | 30-6-2026 |
| NBC | CTCP Than núi Béo - Vinacomin | 24.049.431 | 65,00% | 30-6-2026 |
| THT | CTCP Than Hà Tu - Vinacomin | 15.969.884 | 65,00% | 30-6-2025 |
| MDC | CTCP Than Mông Dương - Vinacomin | 13.921.925 | 65,00% | 31-12-2025 |
| CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin | 8.015.382 | 55,41% | 5-8-2026 |
| VQC | CTCP Giám định Vinacomin | 1.836.000 | 51,01% | 30-6-2026 |
| MTS | CTCP Vật tư - TKV | 7.650.000 | 51,00% | 31-12-2025 |
| TVM | CTCP Tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin | 1.224.000 | 51,00% | 30-6-2026 |
| CTT | CTCP Chế tạo máy - Vinacomin | 1.925.100 | 40,98% | 31-12-2025 |
| CMK | CTCP Cơ khí Mạo khê - Vinacomin | 521.418 | 36,40% | 30-6-2026 |
| VMA | CTCP Công nghiệp Ô tô - Vinacomin | 972.227 | 36,01% | 30-6-2026 |
| DLT | CTCP Du lịch và Thương mại - Vinacomin | 900.021 | 36,00% | 31-12-2025 |
| UEM | CTCP Cơ điện Uông Bí - Vinacomin | 862.306 | 35,37% | 30-6-2026 |
| VCE | CTCP Xây lắp Môi trường | 1.500.000 | 30,00% | 30-6-2026 |
| ITS | CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin | 4.762.800 | 18,00% | 30-6-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
20 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-6-2025 | UEM | Bán | 0 | ||||
| 20-5-2025 | UEM | Bán | 862.306 | 20-5-2025 → 18-6-2025 | |||
| 9-4-2025 | UEM | Bán | 0 | ||||
| 19-3-2025 | UEM | Bán | 862.306 | 19-3-2025 → 14-4-2025 | |||
| 16-9-2020 | MDC | Mua | 1.091.271 | 1.091.271 | 100% | 25-8-2020 → 16-9-2020 | |
| 30-6-2020 | MDC | Mua | 1.109.271 | 18.000 | 2% | 1-6-2020 → 30-6-2020 | |
| 3-4-2020 | MVB | Bán | 11.600 | 3-4-2020 → 3-4-2020 | |||
| 17-12-2019 | MDC | Mua | 1.111.771 | 2.500 | 0% | 18-11-2019 → 17-12-2019 | |
| 4-9-2019 | MDC | Mua | 1.125.571 | 13.800 | 1% | 6-8-2019 → 4-9-2019 | |
| 12-6-2019 | MDC | Mua | 2.350.071 | 1.224.500 | 52% | 14-5-2019 → 12-6-2019 | |
| 10-4-2019 | THT | Mua | 449.220 | 449.220 | 100% | 10-4-2019 → 9-5-2019 | |
| 19-12-2018 | WTC | Bán | 7.645.222 | 7.645.222 | 100% | 22-11-2018 → 22-11-2018 | |
| 10-12-2018 | THT | Mua | 3.439.184 | 2.989.964 | 87% | 16-10-2018 → 10-12-2018 | |
| 1-3-2018 | NBC | Mua | 4.476.509 | 4.476.509 | 100% | 1-3-2018 → 30-3-2018 | |
| 26-1-2018 | NBC | Mua | 4.476.509 | 0 | 0% | 29-12-2017 → 26-1-2018 | |
| 30-7-2014 | SHS | Bán | 8.218.000 | 0 | 0% | 2-7-2014 → 30-7-2014 | |
| 3-7-2014 | SHS | Bán | 8.218.000 | 5-6-2014 → 5-7-2014 | |||
| 11-10-2011 | WTC | Mua | 3.477.100 | 0 | 0% | 13-9-2011 → 11-10-2011 | |
| 22-8-2011 | WTC | Mua | 3.477.100 | 25-7-2011 → 25-8-2011 | |||
| 29-4-2010 | SHS | Mua | 4.109.000 | 1-4-2010 → 1-5-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.