Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 845.960 cổ phiếu TCT (6,62% vốn CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh).
Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của TCT (6,62%).
Có 21 đợt giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt được ghi nhận, gần nhất ngày 3-2-2021: bán 1.468.800 cổ phiếu CC1.
Cổ phiếu Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TCT | CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh | 845.960 | 6,62% | 31-12-2022 |
| TIX | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | 251.069* | 0,84% | 26-9-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
21 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-2-2021 | CC1 | Bán | 1.468.800 | 3-2-2021 → 3-2-2021 | ||||
| 10-1-2020 | CC1 | Mua | 1.468.800 | |||||
| 30-12-2016 | TIX | Bán | 81.000 | 2-12-2016 → 2-1-2017 | ||||
| 28-4-2014 | VOS | Mua | 500.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 28-4-2014 | TIX | Mua | 140.000 | 31-3-2014 → 30-4-2014 | ||||
| 25-4-2014 | VNG | Bán | 588.000 | 28-3-2014 → 28-4-2014 | ||||
| 17-1-2014 | SDT | Bán | 275.000 | 0 | 0% | 20-12-2013 → 17-1-2014 | ||
| 26-12-2013 | SDT | Bán | 85.000 | 0 | 0% | 28-11-2013 → 26-12-2013 | ||
| 9-12-2013 | SDT | Bán | 275.000 | 11-11-2013 → 11-12-2013 | ||||
| 6-11-2013 | SDT | Bán | 85.000 | 9-10-2013 → 9-11-2013 | ||||
| 23-9-2013 | SMC | Mua | 200.000 | 0 | 0% | 26-8-2013 → 23-9-2013 | ||
| 8-8-2013 | SDT | Bán | 85.000 | 0 | 0% | 11-7-2013 → 8-8-2013 | ||
| 4-7-2013 | SDT | Bán | 85.000 | 0 | 0% | 6-6-2013 → 4-7-2013 | ||
| 8-3-2013 | VOS | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 4-2-2013 → 8-3-2013 | ||
| 24-7-2009 | GTA | Bán | 132.280 | 26-6-2009 → 26-7-2009 | ||||
| 16-7-2009 | GTA | Bán | 98.800 | 18-6-2009 → 18-7-2009 | ||||
| 6-7-2009 | GTA | Bán | 60.010 | 8-6-2009 → 8-7-2009 | ||||
| 3-6-2009 | GTA | Bán | 147.310 | 6-5-2009 → 6-6-2009 | ||||
| 26-1-2009 | PPC | Bán | 234.465 | 0 | 0% | 29-12-2008 → 26-1-2009 | ||
| 31-12-2008 | PPC | Bán | 234.465 | 3-12-2008 → 3-1-2009 | ||||
| 13-4-2007 | PPC | Bán | 300.000 | 16-3-2007 → 16-4-2007 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.