Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Vietnam Enterprise Investments Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Enterprise Investments Ltd đứng tên cổ phiếu tại 39 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 19.833.246 cổ phiếu FTS (5,21% vốn CTCP Chứng khoán FPT).
Vietnam Enterprise Investments Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của FTS (5,21%).
Có 403 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Enterprise Investments Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 16-7-2026: bán 1.380.000 cổ phiếu PNJ.
Cổ phiếu Vietnam Enterprise Investments Ltd đứng tên
39 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 19.833.246* | 5,21% | 14-5-2025 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 24.090.573* | 4,89% | 10-4-2020 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 5.010.000 | 4,22% | 23-4-2026 |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 18.106.477 | 3,59% | 12-6-2026 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 16.344.687* | 3,53% | 28-4-2020 |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 30.368.457* | 3,03% | 3-12-2024 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 12.224.100 | 2,73% | 4-3-2019 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 10.166.031* | 2,10% | 11-8-2025 |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 14.106.739* | 2,02% | 25-6-2024 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 29.262.420 | 1,98% | 6-5-2026 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 7.403.040 | 1,95% | 13-11-2025 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 24.485.235* | 1,87% | 21-2-2024 |
| MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 25.419.627* | 1,74% | 22-3-2018 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 154.786.129* | 1,55% | 22-8-2023 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 7.720.457 | 1,51% | 22-7-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 126.204.491* | 1,49% | 1-4-2022 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 15.903.092* | 1,38% | 16-12-2025 |
| TPB | Ngân Hàng TMCP Tiên Phong | 42.875.574* | 1,34% | 30-8-2024 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 12.299.318* | 1,33% | 15-4-2026 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 14.745.960* | 1,19% | 16-6-2026 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 2.088.321 | 1,17% | 28-9-2026 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 9.409.103* | 1,17% | 30-8-2024 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 11.212.373* | 1,12% | 18-6-2026 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 85.662.166* | 1,10% | 24-3-2026 |
| PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 10.825.206* | 1,08% | 29-4-2020 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 30.349.129* | 1,01% | 3-9-2025 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 101.311.906* | 1,01% | 16-5-2022 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 8.910.633 | 0,95% | 11-10-2024 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 3.486.821* | 0,84% | 7-8-2025 |
| VGT | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 4.000.000 | 0,80% | 6-2-2018 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 4.868.892* | 0,79% | 15-5-2025 |
| FPT | CTCP FPT | 14.125.546* | 0,75% | 29-8-2023 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 8.130.000 | 0,43% | 8-11-2023 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 2.774.713* | 0,41% | 7-10-2022 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 4.045.000 | 0,32% | 17-7-2026 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 16.000.000 | 0,32% | 28-4-2026 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 791.727* | 0,12% | 9-4-2021 |
| SAM | CTCP Sam Holdings | 152.725* | 0,04% | 5-3-2018 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 1.090.442* | 0,04% | 31-12-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Enterprise Investments Ltd
100 / 403 đợt gần nhất| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-7-2026 | PNJ | Bán | 1.380.000 | 16-7-2026 → 16-7-2026 | |||
| 16-7-2026 | DXG | Bán | 515.000 | 16-7-2026 → 16-7-2026 | |||
| 15-6-2026 | TCH | Bán | 1.900.000 | 15-6-2026 → 15-6-2026 | |||
| 4-6-2026 | TAL | Mua | 50.000 | 4-6-2026 → 4-6-2026 | |||
| 29-4-2026 | MWG | Bán | 461.366 | 29-4-2026 → 29-4-2026 | |||
| 2-4-2026 | TCH | Mua | 390.000 | 2-4-2026 → 2-4-2026 | |||
| 2-4-2026 | TAL | Mua | 100.000 | 2-4-2026 → 2-4-2026 | |||
| 30-3-2026 | FRT | Mua | 80.000 | 30-3-2026 → 30-3-2026 | |||
| 23-3-2026 | DXG | Bán | 1.400.000 | 23-3-2026 → 23-3-2026 | |||
| 19-3-2026 | MWG | Mua | 410.000 | 19-3-2026 → 19-3-2026 | |||
| 6-3-2026 | MWG | Mua | 250.000 | 6-3-2026 → 6-3-2026 | |||
| 4-3-2026 | DXG | Bán | 1.600.000 | 4-3-2026 → 4-3-2026 | |||
| 11-2-2026 | DPG | Mua | 3.000.000 | 11-2-2026 → 11-2-2026 | |||
| 10-2-2026 | PNJ | Mua | 60.000 | 10-2-2026 → 10-2-2026 | |||
| 9-2-2026 | MWG | Bán | 500.000 | 9-2-2026 → 9-2-2026 | |||
| 6-2-2026 | KDH | Bán | 200.000 | 6-2-2026 → 6-2-2026 | |||
| 6-2-2026 | DPG | Mua | 100.000 | 6-2-2026 → 6-2-2026 | |||
| 22-1-2026 | DXG | Bán | 750.000 | 22-1-2026 → 22-1-2026 | |||
| 12-1-2026 | DXG | Bán | 1.000.000 | 12-1-2026 → 12-1-2026 | |||
| 25-12-2025 | TCH | Mua | 280.000 | 25-12-2025 → 25-12-2025 | |||
| 22-12-2025 | TAL | Mua | 162.500 | 22-12-2025 → 22-12-2025 | |||
| 17-12-2025 | MWG | Mua | 250.000 | 17-12-2025 → 17-12-2025 | |||
| 9-12-2025 | DXG | Mua | 4.000.000 | 9-12-2025 → 9-12-2025 | |||
| 28-11-2025 | DXG | Bán | 200.000 | 28-11-2025 → 28-11-2025 | |||
| 20-11-2025 | DXG | Bán | 875.000 | 20-11-2025 → 20-11-2025 | |||
| 19-11-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 19-11-2025 → 19-11-2025 | |||
| 11-11-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 11-11-2025 → 11-11-2025 | |||
| 4-11-2025 | DXG | Mua | 720.000 | 4-11-2025 → 4-11-2025 | |||
| 4-11-2025 | DGC | Mua | 100.000 | 4-11-2025 → 4-11-2025 | |||
| 29-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 29-10-2025 → 29-10-2025 | |||
| 22-10-2025 | DXG | Mua | 250.000 | 22-10-2025 → 22-10-2025 | |||
| 17-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 17-10-2025 → 17-10-2025 | |||
| 16-10-2025 | TAL | Mua | 94.500 | 16-10-2025 → 16-10-2025 | |||
| 14-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 14-10-2025 → 14-10-2025 | |||
| 13-10-2025 | TAL | Mua | 100.000 | 13-10-2025 → 13-10-2025 | |||
| 8-10-2025 | TAL | Mua | 250.000 | 8-10-2025 → 8-10-2025 | |||
| 29-9-2025 | TAL | Mua | 100.000 | 29-9-2025 → 29-9-2025 | |||
| 25-9-2025 | DXG | Mua | 1.500.000 | 25-9-2025 → 25-9-2025 | |||
| 22-9-2025 | TAL | Mua | 7.150.000 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | |||
| 12-9-2025 | MWG | Bán | 910.000 | 12-9-2025 → 12-9-2025 | |||
| 29-8-2025 | DXG | Bán | 500.000 | 29-8-2025 → 29-8-2025 | |||
| 27-8-2025 | DXG | Bán | 1.900.000 | 27-8-2025 → 27-8-2025 | |||
| 26-8-2025 | DXG | Mua | 500.000 | 26-8-2025 → 26-8-2025 | |||
| 12-8-2025 | DGC | Bán | 100.000 | 12-8-2025 → 12-8-2025 | |||
| 31-7-2025 | MWG | Bán | 1.000.000 | 31-7-2025 → 31-7-2025 | |||
| 31-7-2025 | IDC | Bán | 1.350.000 | 31-7-2025 → 31-7-2025 | |||
| 29-7-2025 | FRT | Bán | 100.000 | 29-7-2025 → 29-7-2025 | |||
| 21-7-2025 | KDH | Bán | 300.000 | 21-7-2025 → 21-7-2025 | |||
| 21-7-2025 | FRT | Bán | 300.000 | 21-7-2025 → 21-7-2025 | |||
| 15-7-2025 | DXG | Bán | 500.000 | 15-7-2025 → 15-7-2025 | |||
| 14-7-2025 | DGC | Mua | 100.000 | 14-7-2025 → 14-7-2025 | |||
| 8-7-2025 | DXG | Bán | 810.000 | 8-7-2025 → 8-7-2025 | |||
| 3-7-2025 | DXG | Mua | 500.000 | 3-7-2025 → 3-7-2025 | |||
| 11-6-2025 | NLG | Bán | 100.000 | 11-6-2025 → 11-6-2025 | |||
| 11-6-2025 | FRT | Bán | 85.000 | 11-6-2025 → 11-6-2025 | |||
| 9-6-2025 | KDH | Bán | 300.000 | 9-6-2025 → 9-6-2025 | |||
| 22-5-2025 | FRT | Bán | 15.000 | 22-5-2025 → 22-5-2025 | |||
| 22-5-2025 | DXG | Mua | 427.000 | 22-5-2025 → 22-5-2025 | |||
| 13-5-2025 | FRT | Bán | 12.800 | 13-5-2025 → 13-5-2025 | |||
| 29-4-2025 | DXG | Mua | 462.000 | 29-4-2025 → 29-4-2025 | |||
| 18-4-2025 | PVS | Bán | 300.000 | 18-4-2025 → 18-4-2025 | |||
| 11-4-2025 | DXG | Mua | 320.000 | 11-4-2025 → 11-4-2025 | |||
| 4-4-2025 | KDH | Mua | 45.000 | 4-4-2025 → 4-4-2025 | |||
| 25-3-2025 | MWG | Bán | 200.000 | 25-3-2025 → 25-3-2025 | |||
| 20-2-2025 | PVD | Mua | 250.000 | 20-2-2025 → 20-2-2025 | |||
| 19-2-2025 | DXG | Mua | 720.000 | 19-2-2025 → 19-2-2025 | |||
| 12-2-2025 | IDC | Mua | 50.000 | 12-2-2025 → 12-2-2025 | |||
| 3-2-2025 | DGC | Bán | 245.000 | 3-2-2025 → 3-2-2025 | |||
| 22-1-2025 | PVS | Mua | 80.000 | 22-1-2025 → 22-1-2025 | |||
| 17-1-2025 | DXG | Mua | 100.000 | 17-1-2025 → 17-1-2025 | |||
| 27-12-2024 | FRT | Mua | 100.000 | 27-12-2024 → 27-12-2024 | |||
| 27-12-2024 | DGC | Mua | 200.000 | 27-12-2024 → 27-12-2024 | |||
| 19-12-2024 | KDH | Mua | 700.000 | 19-12-2024 → 19-12-2024 | |||
| 26-11-2024 | DGC | Bán | 350.000 | 26-11-2024 → 26-11-2024 | |||
| 22-11-2024 | IDC | Mua | 50.000 | 22-11-2024 → 22-11-2024 | |||
| 21-11-2024 | PVS | Bán | 1.400.000 | 21-11-2024 → 21-11-2024 | |||
| 15-11-2024 | DGC | Bán | 350.000 | 15-11-2024 → 15-11-2024 | |||
| 8-11-2024 | NLG | Bán | 550.000 | 8-11-2024 → 8-11-2024 | |||
| 24-10-2024 | FRT | Mua | 25.000 | 24-10-2024 → 24-10-2024 | |||
| 22-10-2024 | DXG | Bán | 200.000 | 22-10-2024 → 22-10-2024 | |||
| 15-10-2024 | IDC | Mua | 35.000 | 15-10-2024 → 15-10-2024 | |||
| 1-10-2024 | DXG | Mua | 200.000 | 1-10-2024 → 1-10-2024 | |||
| 30-9-2024 | PVD | Mua | 1.200.000 | 30-9-2024 → 30-9-2024 | |||
| 25-9-2024 | NLG | Bán | 200.000 | 25-9-2024 → 25-9-2024 | |||
| 25-9-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 25-9-2024 → 25-9-2024 | |||
| 16-9-2024 | IDC | Mua | 50.000 | 16-9-2024 → 16-9-2024 | |||
| 13-9-2024 | DXG | Mua | 300.000 | 13-9-2024 → 13-9-2024 | |||
| 28-8-2024 | HSG | Bán | 1.000.000 | 28-8-2024 → 28-8-2024 | |||
| 28-8-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 28-8-2024 → 28-8-2024 | |||
| 21-8-2024 | FRT | Bán | 90.000 | 21-8-2024 → 21-8-2024 | |||
| 16-8-2024 | HSG | Bán | 250.000 | 16-8-2024 → 16-8-2024 | |||
| 9-8-2024 | PVS | Mua | 50.000 | 9-8-2024 → 9-8-2024 | |||
| 7-8-2024 | DGC | Mua | 100.000 | 7-8-2024 → 7-8-2024 | |||
| 6-8-2024 | IDC | Mua | 100.000 | 6-8-2024 → 6-8-2024 | |||
| 2-8-2024 | FRT | Mua | 25.000 | 2-8-2024 → 2-8-2024 | |||
| 26-7-2024 | KDH | Mua | 5.000.000 | 26-7-2024 → 26-7-2024 | |||
| 22-7-2024 | MWG | Mua | 152.000 | 22-7-2024 → 22-7-2024 | |||
| 19-7-2024 | MWG | Mua | 250.000 | 19-7-2024 → 19-7-2024 | |||
| 15-7-2024 | FRT | Mua | 50.000 | 15-7-2024 → 15-7-2024 | |||
| 11-7-2024 | KDH | Bán | 250.000 | 11-7-2024 → 11-7-2024 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
BIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDCIICổ đông và ban lãnh đạo CIICRECổ đông và ban lãnh đạo CRECSVCổ đông và ban lãnh đạo CSVDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDHGCổ đông và ban lãnh đạo DHGDIGCổ đông và ban lãnh đạo DIGDPGCổ đông và ban lãnh đạo DPGDPMCổ đông và ban lãnh đạo DPMDQCCổ đông và ban lãnh đạo DQCDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết