Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:43:41
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →

Vietnam Enterprise Investments Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Enterprise Investments Ltd đứng tên cổ phiếu tại 39 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 19.833.246 cổ phiếu FTS (5,21% vốn CTCP Chứng khoán FPT).

Vietnam Enterprise Investments Ltd là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của FTS (5,21%).

Có 403 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Enterprise Investments Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 16-7-2026: bán 1.380.000 cổ phiếu PNJ.

Cổ phiếu Vietnam Enterprise Investments Ltd đứng tên

39 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
FTSCTCP Chứng khoán FPT19.833.246*5,21%14-5-2025
NKGCTCP Thép Nam Kim24.090.573*4,89%10-4-2020
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương5.010.0004,22%23-4-2026
TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco18.106.4773,59%12-6-2026
CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ16.344.687*3,53%28-4-2020
MBSCTCP Chứng khoán MB30.368.457*3,03%3-12-2024
VGCTổng Công ty Viglacera - CTCP12.224.1002,73%4-3-2019
NLGCTCP Đầu tư Nam Long10.166.031*2,10%11-8-2025
VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam14.106.739*2,02%25-6-2024
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động29.262.4201,98%6-5-2026
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang7.403.0401,95%13-11-2025
GEXCTCP Tập đoàn GELEX24.485.235*1,87%21-2-2024
MSNCTCP Tập đoàn MaSan25.419.627*1,74%22-3-2018
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng154.786.129*1,55%22-8-2023
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận7.720.4571,51%22-7-2026
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát126.204.491*1,49%1-4-2022
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap15.903.092*1,38%16-12-2025
TPBNgân Hàng TMCP Tiên Phong42.875.574*1,34%30-8-2024
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí12.299.318*1,33%15-4-2026
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền14.745.960*1,19%16-6-2026
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT2.088.3211,17%28-9-2026
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen9.409.103*1,17%30-8-2024
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy11.212.373*1,12%18-6-2026
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam85.662.166*1,10%24-3-2026
PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt10.825.206*1,08%29-4-2020
SSICTCP Chứng khoán SSI30.349.129*1,01%3-9-2025
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội101.311.906*1,01%16-5-2022
KBCTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP8.910.6330,95%11-10-2024
IDCTổng công ty IDICO - CTCP3.486.821*0,84%7-8-2025
VGTTập đoàn Dệt may Việt Nam4.000.0000,80%6-2-2018
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam4.868.892*0,79%15-5-2025
FPTCTCP FPT14.125.546*0,75%29-8-2023
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc8.130.0000,43%8-11-2023
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP2.774.713*0,41%7-10-2022
DXGCTCP Bluemarq Group4.045.0000,32%17-7-2026
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội16.000.0000,32%28-4-2026
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh791.727*0,12%9-4-2021
SAMCTCP Sam Holdings152.725*0,04%5-3-2018
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP1.090.442*0,04%31-12-2018

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Enterprise Investments Ltd

100 / 403 đợt gần nhất
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhThời gian đăng ký
16-7-2026PNJBán1.380.00016-7-2026 → 16-7-2026
16-7-2026DXGBán515.00016-7-2026 → 16-7-2026
15-6-2026TCHBán1.900.00015-6-2026 → 15-6-2026
4-6-2026TALMua50.0004-6-2026 → 4-6-2026
29-4-2026MWGBán461.36629-4-2026 → 29-4-2026
2-4-2026TCHMua390.0002-4-2026 → 2-4-2026
2-4-2026TALMua100.0002-4-2026 → 2-4-2026
30-3-2026FRTMua80.00030-3-2026 → 30-3-2026
23-3-2026DXGBán1.400.00023-3-2026 → 23-3-2026
19-3-2026MWGMua410.00019-3-2026 → 19-3-2026
6-3-2026MWGMua250.0006-3-2026 → 6-3-2026
4-3-2026DXGBán1.600.0004-3-2026 → 4-3-2026
11-2-2026DPGMua3.000.00011-2-2026 → 11-2-2026
10-2-2026PNJMua60.00010-2-2026 → 10-2-2026
9-2-2026MWGBán500.0009-2-2026 → 9-2-2026
6-2-2026KDHBán200.0006-2-2026 → 6-2-2026
6-2-2026DPGMua100.0006-2-2026 → 6-2-2026
22-1-2026DXGBán750.00022-1-2026 → 22-1-2026
12-1-2026DXGBán1.000.00012-1-2026 → 12-1-2026
25-12-2025TCHMua280.00025-12-2025 → 25-12-2025
22-12-2025TALMua162.50022-12-2025 → 22-12-2025
17-12-2025MWGMua250.00017-12-2025 → 17-12-2025
9-12-2025DXGMua4.000.0009-12-2025 → 9-12-2025
28-11-2025DXGBán200.00028-11-2025 → 28-11-2025
20-11-2025DXGBán875.00020-11-2025 → 20-11-2025
19-11-2025DXGBán1.000.00019-11-2025 → 19-11-2025
11-11-2025DXGBán1.000.00011-11-2025 → 11-11-2025
4-11-2025DXGMua720.0004-11-2025 → 4-11-2025
4-11-2025DGCMua100.0004-11-2025 → 4-11-2025
29-10-2025DXGBán1.000.00029-10-2025 → 29-10-2025
22-10-2025DXGMua250.00022-10-2025 → 22-10-2025
17-10-2025DXGBán1.000.00017-10-2025 → 17-10-2025
16-10-2025TALMua94.50016-10-2025 → 16-10-2025
14-10-2025DXGBán1.000.00014-10-2025 → 14-10-2025
13-10-2025TALMua100.00013-10-2025 → 13-10-2025
8-10-2025TALMua250.0008-10-2025 → 8-10-2025
29-9-2025TALMua100.00029-9-2025 → 29-9-2025
25-9-2025DXGMua1.500.00025-9-2025 → 25-9-2025
22-9-2025TALMua7.150.00022-9-2025 → 22-9-2025
12-9-2025MWGBán910.00012-9-2025 → 12-9-2025
29-8-2025DXGBán500.00029-8-2025 → 29-8-2025
27-8-2025DXGBán1.900.00027-8-2025 → 27-8-2025
26-8-2025DXGMua500.00026-8-2025 → 26-8-2025
12-8-2025DGCBán100.00012-8-2025 → 12-8-2025
31-7-2025MWGBán1.000.00031-7-2025 → 31-7-2025
31-7-2025IDCBán1.350.00031-7-2025 → 31-7-2025
29-7-2025FRTBán100.00029-7-2025 → 29-7-2025
21-7-2025KDHBán300.00021-7-2025 → 21-7-2025
21-7-2025FRTBán300.00021-7-2025 → 21-7-2025
15-7-2025DXGBán500.00015-7-2025 → 15-7-2025
14-7-2025DGCMua100.00014-7-2025 → 14-7-2025
8-7-2025DXGBán810.0008-7-2025 → 8-7-2025
3-7-2025DXGMua500.0003-7-2025 → 3-7-2025
11-6-2025NLGBán100.00011-6-2025 → 11-6-2025
11-6-2025FRTBán85.00011-6-2025 → 11-6-2025
9-6-2025KDHBán300.0009-6-2025 → 9-6-2025
22-5-2025FRTBán15.00022-5-2025 → 22-5-2025
22-5-2025DXGMua427.00022-5-2025 → 22-5-2025
13-5-2025FRTBán12.80013-5-2025 → 13-5-2025
29-4-2025DXGMua462.00029-4-2025 → 29-4-2025
18-4-2025PVSBán300.00018-4-2025 → 18-4-2025
11-4-2025DXGMua320.00011-4-2025 → 11-4-2025
4-4-2025KDHMua45.0004-4-2025 → 4-4-2025
25-3-2025MWGBán200.00025-3-2025 → 25-3-2025
20-2-2025PVDMua250.00020-2-2025 → 20-2-2025
19-2-2025DXGMua720.00019-2-2025 → 19-2-2025
12-2-2025IDCMua50.00012-2-2025 → 12-2-2025
3-2-2025DGCBán245.0003-2-2025 → 3-2-2025
22-1-2025PVSMua80.00022-1-2025 → 22-1-2025
17-1-2025DXGMua100.00017-1-2025 → 17-1-2025
27-12-2024FRTMua100.00027-12-2024 → 27-12-2024
27-12-2024DGCMua200.00027-12-2024 → 27-12-2024
19-12-2024KDHMua700.00019-12-2024 → 19-12-2024
26-11-2024DGCBán350.00026-11-2024 → 26-11-2024
22-11-2024IDCMua50.00022-11-2024 → 22-11-2024
21-11-2024PVSBán1.400.00021-11-2024 → 21-11-2024
15-11-2024DGCBán350.00015-11-2024 → 15-11-2024
8-11-2024NLGBán550.0008-11-2024 → 8-11-2024
24-10-2024FRTMua25.00024-10-2024 → 24-10-2024
22-10-2024DXGBán200.00022-10-2024 → 22-10-2024
15-10-2024IDCMua35.00015-10-2024 → 15-10-2024
1-10-2024DXGMua200.0001-10-2024 → 1-10-2024
30-9-2024PVDMua1.200.00030-9-2024 → 30-9-2024
25-9-2024NLGBán200.00025-9-2024 → 25-9-2024
25-9-2024FRTMua50.00025-9-2024 → 25-9-2024
16-9-2024IDCMua50.00016-9-2024 → 16-9-2024
13-9-2024DXGMua300.00013-9-2024 → 13-9-2024
28-8-2024HSGBán1.000.00028-8-2024 → 28-8-2024
28-8-2024FRTMua50.00028-8-2024 → 28-8-2024
21-8-2024FRTBán90.00021-8-2024 → 21-8-2024
16-8-2024HSGBán250.00016-8-2024 → 16-8-2024
9-8-2024PVSMua50.0009-8-2024 → 9-8-2024
7-8-2024DGCMua100.0007-8-2024 → 7-8-2024
6-8-2024IDCMua100.0006-8-2024 → 6-8-2024
2-8-2024FRTMua25.0002-8-2024 → 2-8-2024
26-7-2024KDHMua5.000.00026-7-2024 → 26-7-2024
22-7-2024MWGMua152.00022-7-2024 → 22-7-2024
19-7-2024MWGMua250.00019-7-2024 → 19-7-2024
15-7-2024FRTMua50.00015-7-2024 → 15-7-2024
11-7-2024KDHBán250.00011-7-2024 → 11-7-2024

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.