Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 151 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AVC, BSG, CDP, GMX, HCC · Xem bảng →
Giá vàng ngày 20-10-2026
SJC bán ra
142,60
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.147,80
Thế giới quy đổi
130,32
SJC đắt hơn
12,28
USD Vietcombank
26.060
Bảng giá vàng SJC ngày 20-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 139,60 | 142,60 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 139,60 | 142,62 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 139,60 | 142,63 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 137,70 | 141,20 | 3,50 | ▼ −1,10 (▼ −0,77%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 137,70 | 141,30 | 3,60 | ▼ −1,10 (▼ −0,77%) |
| Nữ trang 99,99% | 135,70 | 140,20 | 4,50 | ▼ −1,10 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 99% | 131,81 | 138,81 | 7,00 | ▼ −1,09 (▼ −0,78%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,51 | 105,31 | 9,80 | ▼ −0,83 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 68% | 85,70 | 95,50 | 9,80 | ▼ −0,75 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 61% | 75,88 | 85,68 | 9,80 | ▼ −0,67 (▼ −0,78%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,09 | 81,89 | 9,80 | ▼ −0,64 (▼ −0,78%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,82 | 58,62 | 9,80 | ▼ −0,46 (▼ −0,78%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 139,00 | 142,00 |
| 09:39 | 139,60 | 142,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 139,60 triệu, bán ra 142,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 19-10-2026. Vàng thế giới 4.147,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-10-2026), quy đổi 130,32 triệu đồng/lượng.