Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 70 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAM, BMC, BMP, BSQ, CLC · Xem bảng →
Giá vàng ngày 19-10-2026
SJC bán ra
143,10
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.189,20
Thế giới quy đổi
131,82
SJC đắt hơn
11,28
USD Vietcombank
26.100
Bảng giá vàng SJC ngày 19-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,10 | 143,10 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,10 | 143,12 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,10 | 143,13 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 139,30 | 142,30 | 3,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 139,30 | 142,40 | 3,10 | ▼ −0,80 (▼ −0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 136,80 | 141,30 | 4,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,56%) |
| Nữ trang 99% | 132,90 | 139,90 | 7,00 | ▼ −0,79 (▼ −0,56%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,34 | 106,14 | 9,80 | ▼ −0,60 (▼ −0,56%) |
| Nữ trang 68% | 86,44 | 96,24 | 9,80 | ▼ −0,54 (▼ −0,56%) |
| Nữ trang 61% | 76,55 | 86,35 | 9,80 | ▼ −0,49 (▼ −0,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,74 | 82,54 | 9,80 | ▼ −0,47 (▼ −0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,28 | 59,08 | 9,80 | ▼ −0,33 (▼ −0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 10:18 | 140,10 | 143,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,10 triệu, bán ra 143,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-10-2026. Vàng thế giới 4.189,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-10-2026), quy đổi 131,82 triệu đồng/lượng.