Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 69 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAM, BMC, BMP, BSQ, CLC · Xem bảng →
Giá vàng ngày 17-10-2026
SJC bán ra
143,60
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,21%)
Thế giới (USD/ounce)
4.189,20
Thế giới quy đổi
131,72
SJC đắt hơn
11,88
USD Vietcombank
26.080
Bảng giá vàng SJC ngày 17-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,60 | 143,60 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,60 | 143,62 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,60 | 143,63 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,10 | 143,10 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,10 | 143,20 | 3,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,60 | 142,10 | 4,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99% | 133,69 | 140,69 | 7,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,94 | 106,74 | 9,80 | ▼ −0,23 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 68% | 86,99 | 96,79 | 9,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 61% | 77,04 | 86,84 | 9,80 | ▼ −0,18 (▼ −0,21%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,20 | 83,00 | 9,80 | ▼ −0,17 (▼ −0,21%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,61 | 59,41 | 9,80 | ▼ −0,13 (▼ −0,21%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:28 | 140,60 | 143,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,60 triệu, bán ra 143,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 16-10-2026. Vàng thế giới 4.189,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-10-2026), quy đổi 131,72 triệu đồng/lượng.