Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 60 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAM, BMC, BSQ, CLC, DCS · Xem bảng →
Giá vàng ngày 16-10-2026
SJC bán ra
143,90
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
4.152,25
Thế giới quy đổi
130,56
SJC đắt hơn
13,34
USD Vietcombank
26.080
Bảng giá vàng SJC ngày 16-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,90 | 143,90 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,90 | 143,92 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,90 | 143,93 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,40 | 143,40 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,40 | 143,50 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,90 | 142,40 | 4,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 133,99 | 140,99 | 7,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,16 | 106,96 | 9,80 | ▲ +0,45 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 87,19 | 96,99 | 9,80 | ▲ +0,41 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 77,22 | 87,02 | 9,80 | ▲ +0,37 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,38 | 83,18 | 9,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,74 | 59,54 | 9,80 | ▲ +0,25 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 14:33 | 140,90 | 143,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,90 triệu, bán ra 143,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-10-2026. Vàng thế giới 4.152,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-10-2026), quy đổi 130,56 triệu đồng/lượng.