Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 277 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: FCS, KAI, PRE, PTE, PXI · Xem bảng →
Giá vàng ngày 21-10-2026
SJC bán ra
142,30
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,21%)
Thế giới (USD/ounce)
4.124,50
Thế giới quy đổi
129,64
SJC đắt hơn
12,66
USD Vietcombank
26.070
Bảng giá vàng SJC ngày 21-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 139,30 | 142,30 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 139,30 | 142,32 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 139,30 | 142,33 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 137,40 | 140,90 | 3,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 137,40 | 141,00 | 3,60 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 135,40 | 139,90 | 4,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99% | 131,51 | 138,51 | 7,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,29 | 105,09 | 9,80 | ▼ −0,23 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 68% | 85,49 | 95,29 | 9,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 61% | 75,70 | 85,50 | 9,80 | ▼ −0,18 (▼ −0,21%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,92 | 81,72 | 9,80 | ▼ −0,17 (▼ −0,21%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,69 | 58,49 | 9,80 | ▼ −0,13 (▼ −0,21%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 139,30 | 142,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 139,30 triệu, bán ra 142,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-10-2026. Vàng thế giới 4.124,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-10-2026), quy đổi 129,64 triệu đồng/lượng.