Kết quả kinh doanh PRE
Doanh thu và lợi nhuận PRE theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 551 | 63 |
| Q1/2026 | 486 | 81 |
| Q4/2025 | 402 | 43 |
| Q3/2025 | 383 | 91 |
| Q2/2025 | 463 | 51 |
| Q1/2025 | 460 | 51 |
| Q4/2024 | 247 | 71 |
| Q3/2024 | 341 | 26 |
| Q2/2024 | 376 | 46 |
| Q1/2024 | 397 | 47 |
| Q4/2023 | 273 | 81 |
| Q3/2023 | 390 | 49 |
Doanh thu và lợi nhuận PRE theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 1.709 | 240 |
| Năm 2024 | 1.362 | 191 |
| Năm 2023 | 1.408 | 202 |
| Năm 2022 | 1.199 | 153 |
| Năm 2021 | 851 | 146 |
| Năm 2020 | 773 | 146 |
Báo cáo tài chính gốc PRE theo kỳ
54 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | — | — | ||||
| 2025 | ||||||
| 2024 | ||||||
| 2023 | — | — | ||||
| 2022 | — | — | — | |||
| 2021 | — | — | ||||
| 2020 | — | — | — | — |
54 tệp báo cáo PRE trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Kết quả kinh doanh PRE theo năm
tỉ đồng11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1- Thu phí bảo hiểm gốc | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2- Thu phí nhận tái bảo hiểm | 3.107,0 | 2.483,4 | 2.457,3 | 2.444,1 | 1.630,1 | 1.481,7 | 1.512,9 | 1.216,4 | 1.278,1 | 1.353,5 | 1.609,3 |
| 3- Các khoản giảm trừ | 1.686,0 | 1.381,1 | 1.328,8 | 1.518,6 | 1.020,3 | 974,0 | 1.080,2 | 843,5 | 905,3 | 944,4 | 1.164,8 |
| - Phí nhượng tái bảo hiểm | 1.494,3 | 1.248,1 | 1.397,7 | 1.251,6 | 972,7 | 975,0 | 945,8 | 865,1 | 894,8 | 997,0 | 1.136,8 |
| - Giảm phí bảo hiểm | -139,6 | 81,4 | -114,9 | -123,8 | -12,0 | -3,2 | 3,5 | -9,3 | 45,5 | 87,0 | -2,7 |
| - Hoàn phí bảo hiểm | 331,3 | 51,5 | 46,0 | 390,9 | 59,6 | 2,2 | 131,0 | -12,4 | -34,9 | -139,6 | 30,7 |
| 5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | 251,5 | 226,9 | 245,1 | 246,1 | 222,4 | 251,7 | 242,7 | 205,7 | 211,6 | 234,1 | 211,5 |
| 6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 36,2 | 32,4 | 34,1 | 27,8 | 18,7 | 13,3 | 11,9 | 9,3 | 17,1 | 30,4 | 14,8 |
| 7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 1.708,8 | 1.361,6 | 1.407,7 | 1.199,4 | 851,0 | 772,7 | 687,3 | 588,0 | 601,4 | 673,6 | 670,7 |
| 8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm | 0,0 | 640,4 | 890,0 | 937,4 | 0,0 | 674,5 | 577,1 | 552,4 | 627,6 | 461,0 | 783,6 |
| 9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm | 1.135,4 | 193,1 | — | 0,0 | 825,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 10. Các khoản giảm trừ | 718,1 | 526,9 | 464,0 | 560,4 | 625,9 | 483,3 | 422,6 | 405,2 | 450,0 | 305,4 | 596,1 |
| - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 718,1 | 526,9 | 464,0 | 560,4 | 625,9 | 483,3 | 422,6 | 405,2 | 450,0 | 305,4 | 596,1 |
| 11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại | 417,3 | 306,6 | 426,0 | 377,0 | 199,6 | 191,2 | 154,5 | 147,2 | 177,6 | 155,6 | 187,6 |
| 13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | 267,4 | 274,8 | 74,9 | 29,2 | 48,1 | 37,9 | 57,3 | 31,9 | -7,8 | 57,4 | 53,9 |
| 14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm | 48,4 | -47,9 | 31,8 | 35,8 | 19,7 | 15,2 | 17,0 | 10,5 | 11,5 | 10,7 | 14,2 |
| 15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 854,4 | 758,3 | 771,4 | 676,3 | 490,0 | 437,8 | 384,3 | 312,9 | 312,2 | 341,8 | 312,5 |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc | 854,4 | 758,3 | 771,4 | 676,3 | 490,0 | 437,8 | 384,3 | 312,9 | 312,2 | 341,8 | 312,5 |
| + Chi hoa hồng | 749,0 | 651,1 | 671,1 | 588,3 | 414,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi khác | 105,3 | 107,2 | 100,3 | 88,0 | 75,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 1.587,5 | 1.291,7 | 1.304,1 | 1.118,3 | 757,4 | 682,1 | 613,2 | 502,5 | 493,6 | 565,5 | 568,1 |
| 18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 121,2 | 69,8 | 103,6 | 81,1 | 93,6 | 90,6 | 74,1 | 85,5 | 107,9 | 108,1 | 102,6 |
| 21. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 42,0 | 46,7 | 41,0 | 35,6 | 39,1 | 34,2 | 26,3 | 29,3 | 31,3 | 31,3 | 25,5 |
| 23. Doanh thu hoạt động tài chính | 295,8 | 274,7 | 253,4 | 183,6 | 154,9 | 147,8 | 135,1 | 118,8 | 102,6 | 90,0 | 119,5 |
| 24. Chi hoạt động tài chính | 73,1 | 57,1 | 58,9 | 38,8 | 27,2 | 23,3 | 12,4 | 20,1 | 27,5 | 28,9 | 42,6 |
| 25. Lợi nhuận hoạt động tài chính | 222,7 | 217,6 | 194,5 | 144,8 | 127,7 | 124,5 | 122,7 | 98,7 | 75,1 | 61,1 | 76,9 |
| 27. Chi phí hoạt động khác | 0,5 | 0,6 | 0,7 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,0 |
| 28. Lợi nhuận hoạt động khác | -0,5 | -0,6 | -0,7 | — | 0,4 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,7 | 0,0 | 0,0 |
| 29. Tổng lợi nhuận kế toán | 301,4 | 240,2 | 256,4 | 190,3 | 182,6 | 180,9 | 170,5 | 154,8 | 151,0 | 137,9 | 154,1 |
| 31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | 301,4 | 240,2 | 256,4 | 190,3 | 182,6 | 180,9 | 170,5 | 154,8 | 151,0 | 137,9 | 154,1 |
| 33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp | 301,4 | 240,2 | 256,4 | 190,3 | 182,6 | 180,9 | 170,5 | 154,8 | 151,0 | 137,9 | 154,1 |
| 34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | 61,8 | 49,7 | 54,2 | 37,6 | 36,8 | 34,7 | 29,8 | 28,8 | 34,0 | 25,0 | 30,4 |
| 35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 239,6 | 190,5 | 202,2 | 152,7 | 145,8 | 146,2 | 140,6 | 126,1 | 117,0 | 112,9 | 123,7 |
| 37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | 239,6 | 190,5 | 202,2 | 152,7 | 145,8 | 146,2 | 140,6 | 126,1 | 117,0 | 112,9 | 123,7 |
| - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm | — | 0,0 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Thu khác (Giám định, đại lý...) | — | 12,2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm | — | 0,0 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi giám định tổn thất | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 26. Thu nhập hoạt động khác | — | — | — | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 |
| 19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 20. Chi phí bán hàng | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | — |
| - Các khoản giảm trừ khác | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi đòi người thứ 3 | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi xử lý hàng bồi thường 100% | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 32. Dự phòng đảm bảo cân đối | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 36. Lợi ích cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Kết quả kinh doanh PRE theo quý
tỉ đồng26 kỳ, Quý 1/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2- Thu phí nhận tái bảo hiểm | 902,2 | 918,2 | 790,7 | 740,0 | 776,9 | 799,6 | 471,8 | 583,0 | 733,7 | 695,0 | 633,5 | 625,8 | 509,0 | 689,1 | 501,3 | 657,2 | 558,0 | 727,6 | 207,4 | 485,7 | 453,4 | 483,6 | 1.481,7 | 362,7 | 349,4 | 450,0 |
| 3- Các khoản giảm trừ | 435,6 | 523,1 | 474,1 | 423,2 | 382,1 | 406,6 | 276,1 | 304,7 | 426,1 | 374,2 | 424,2 | 302,9 | 257,7 | 344,1 | 330,5 | 386,7 | 320,6 | 480,8 | 136,0 | 280,0 | 300,1 | 304,2 | 974,0 | 217,5 | 230,4 | 297,6 |
| - Phí nhượng tái bảo hiểm | 427,0 | 518,1 | 394,4 | 376,3 | 349,8 | 373,7 | 237,1 | 317,7 | 341,5 | 351,9 | 438,1 | 310,4 | 275,9 | 373,2 | 264,7 | 329,0 | 282,4 | 375,5 | 147,0 | 275,1 | 252,4 | 298,2 | 975,0 | 182,6 | 273,1 | 279,4 |
| - Giảm phí bảo hiểm | -36,7 | -60,7 | -61,4 | -30,9 | -26,6 | -20,6 | 90,6 | 5,6 | -31,6 | 16,9 | -94,2 | -12,8 | -1,9 | -6,0 | -65,9 | -29,9 | -4,2 | -23,9 | 47,4 | -59,3 | 5,4 | -5,5 | -3,2 | 29,1 | -22,0 | 23,6 |
| - Hoàn phí bảo hiểm | 45,2 | 65,7 | 141,2 | 77,7 | 59,0 | 53,4 | -51,6 | -18,6 | 116,2 | 5,5 | 80,2 | 5,3 | -16,3 | -23,1 | 131,8 | 87,6 | 42,3 | 129,2 | -58,3 | 64,2 | 42,3 | 11,4 | 2,2 | 5,7 | -20,7 | -5,4 |
| 5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | 81,0 | 86,8 | 68,7 | 62,4 | 63,2 | 57,2 | 47,8 | 55,9 | 56,6 | 66,5 | 55,6 | 60,2 | 53,4 | 75,9 | 41,9 | 63,0 | 60,3 | 80,8 | 48,0 | 46,4 | 58,2 | 69,8 | 251,7 | 50,1 | 63,5 | 79,5 |
| 6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 3,2 | 4,2 | 16,9 | 3,8 | 5,2 | 10,2 | 3,4 | 7,0 | 12,2 | 9,8 | 7,9 | 7,3 | 15,0 | 3,9 | 5,0 | 7,0 | 7,9 | 7,8 | 3,7 | 4,7 | 6,8 | 3,5 | 13,3 | 2,0 | 3,0 | 6,9 |
| 7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 550,8 | 486,1 | 402,1 | 383,0 | 463,2 | 460,5 | 246,9 | 341,2 | 376,4 | 397,1 | 272,9 | 390,4 | 319,6 | 424,8 | 217,7 | 340,5 | 305,7 | 335,5 | 123,1 | 256,9 | 218,3 | 252,7 | 772,7 | 197,3 | 185,5 | 238,8 |
| 9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm | 431,6 | 303,3 | 355,3 | 185,0 | 212,0 | — | 193,1 | — | -188,7 | 188,7 | — | -458,1 | 458,1 | — | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | 248,9 | — | 0,0 | 266,6 | 152,0 | 154,7 |
| 10. Các khoản giảm trừ | 244,8 | 177,1 | 229,6 | 72,4 | 143,6 | 272,4 | 121,3 | 45,1 | 277,2 | 83,3 | 91,2 | 132,8 | 119,6 | 120,4 | 84,9 | 192,4 | 124,3 | 158,9 | 231,0 | 137,9 | 194,3 | 62,7 | 483,3 | 185,2 | 102,8 | 115,1 |
| - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 244,8 | 177,1 | 229,6 | 72,4 | 143,6 | 272,4 | 121,3 | 45,1 | 277,2 | 83,3 | 91,2 | 132,8 | 119,6 | 120,4 | 84,9 | 192,4 | 124,3 | 158,9 | 231,0 | 137,9 | 194,3 | 62,7 | 483,3 | 185,2 | 102,8 | 115,1 |
| 11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại | 186,8 | 126,1 | 125,7 | 112,5 | 68,4 | 110,6 | 71,8 | 52,1 | 77,3 | 105,4 | 112,3 | 95,6 | 103,0 | 115,1 | 98,3 | 109,0 | 85,0 | 84,7 | 60,1 | 53,3 | 54,6 | 31,5 | 191,2 | 81,4 | 49,2 | 39,6 |
| 13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | 50,0 | 59,1 | 31,2 | 42,0 | 110,0 | 87,5 | 87,3 | 94,3 | 59,5 | 33,7 | -28,5 | 27,9 | 23,4 | 52,1 | -38,7 | 18,0 | 25,6 | 24,3 | -68,3 | 57,1 | 17,5 | 41,7 | 37,9 | -17,4 | 6,2 | 31,6 |
| 14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm | 14,3 | 12,0 | 11,9 | 10,9 | 12,8 | 12,8 | -78,0 | 8,0 | 11,8 | 10,3 | 5,9 | 9,5 | 7,0 | 9,5 | 7,1 | 9,8 | 8,3 | 10,6 | 1,8 | 6,3 | 6,0 | 5,6 | 15,2 | 5,4 | 2,3 | 5,1 |
| 15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 267,5 | 237,2 | 215,6 | 177,2 | 246,0 | 215,3 | 148,8 | 190,8 | 200,2 | 218,6 | 152,9 | 231,6 | 163,4 | 223,8 | 132,7 | 198,4 | 159,0 | 186,3 | 95,4 | 124,3 | 118,1 | 149,7 | 437,8 | 105,1 | 98,4 | 133,9 |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc | 267,5 | 237,2 | 215,6 | 177,2 | 246,0 | 215,3 | 148,8 | 190,8 | 200,2 | 218,6 | 152,9 | 231,6 | 163,4 | 223,8 | 132,7 | 198,4 | 159,0 | 186,3 | 95,4 | 124,3 | 118,1 | 149,7 | 437,8 | 105,1 | 98,4 | 133,9 |
| + Chi hoa hồng | 242,1 | 211,5 | 179,7 | 152,9 | 224,8 | 191,6 | 126,8 | 163,3 | 168,9 | 192,1 | 133,3 | 200,3 | 132,3 | 205,2 | 105,2 | 174,9 | 135,0 | 173,2 | 65,0 | 113,3 | 101,0 | 133,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi khác | 25,4 | 25,7 | 35,9 | 24,4 | 21,2 | 23,6 | 22,0 | 27,4 | 31,2 | 26,5 | 19,6 | 31,3 | 31,1 | 18,6 | 27,4 | 23,5 | 23,9 | 13,1 | 30,4 | 11,0 | 17,1 | 16,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 518,6 | 434,4 | 384,4 | 342,7 | 437,2 | 426,1 | 230,0 | 345,1 | 348,7 | 368,0 | 242,6 | 364,5 | 296,8 | 400,5 | 199,4 | 335,3 | 277,8 | 305,8 | 89,0 | 241,0 | 196,3 | 228,5 | 682,1 | 174,5 | 156,2 | 210,3 |
| 18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 32,2 | 51,7 | 17,7 | 40,3 | 26,0 | 34,3 | 16,9 | -3,9 | 27,7 | 29,1 | 30,3 | 25,9 | 22,8 | 24,3 | 18,3 | 5,3 | 27,9 | 29,7 | 34,1 | 15,8 | 21,9 | 24,2 | 90,6 | 22,8 | 29,3 | 28,5 |
| 21. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 10,2 | 10,1 | 11,3 | 10,9 | 7,4 | 11,9 | 15,1 | 9,5 | 11,1 | 11,0 | 13,5 | 8,2 | 10,4 | 8,8 | 16,8 | 9,5 | 7,5 | 1,9 | 18,6 | 7,4 | 4,0 | 8,8 | 34,2 | 7,8 | 6,5 | 6,0 |
| 23. Doanh thu hoạt động tài chính | 80,0 | 73,3 | 62,6 | 107,6 | 67,5 | 58,0 | 103,1 | 63,5 | 57,7 | 50,4 | 111,7 | 60,9 | 42,2 | 38,7 | 82,4 | 32,1 | 29,2 | 39,9 | 64,7 | 28,3 | 26,8 | 32,6 | 147,8 | 29,5 | 33,2 | 24,9 |
| 24. Chi hoạt động tài chính | 22,7 | 14,0 | 14,0 | 20,9 | 23,3 | 16,3 | 16,1 | 15,4 | 16,1 | 9,5 | 23,6 | 17,4 | 9,9 | 8,1 | 14,3 | 11,7 | 8,3 | 4,5 | 11,8 | 4,0 | 4,1 | 7,7 | 23,3 | 3,7 | 7,5 | 3,5 |
| 25. Lợi nhuận hoạt động tài chính | 57,3 | 59,3 | 48,7 | 86,7 | 44,2 | 41,7 | 87,0 | 48,1 | 41,6 | 40,9 | 88,1 | 43,5 | 32,3 | 30,6 | 68,1 | 20,4 | 20,9 | 35,4 | 52,9 | 24,3 | 22,7 | 25,0 | 124,5 | 25,8 | 25,7 | 21,3 |
| 29. Tổng lợi nhuận kế toán | 79,4 | 100,9 | 55,1 | 115,7 | 62,8 | 64,1 | 88,8 | 34,7 | 58,1 | 58,5 | 104,2 | 61,2 | 44,6 | 46,1 | 69,6 | 16,2 | 41,3 | 63,3 | 68,8 | 32,8 | 40,6 | 40,4 | 180,9 | 40,7 | 48,5 | 43,8 |
| 31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | 79,4 | 100,9 | 55,1 | 115,7 | 62,8 | 64,1 | 88,8 | 34,7 | 58,1 | 58,5 | 104,2 | 61,2 | 44,6 | 46,1 | 69,6 | 16,2 | 41,3 | 63,3 | 68,8 | 32,8 | 40,6 | 40,4 | 180,9 | 40,7 | 48,5 | 43,8 |
| 33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp | 79,4 | 100,9 | 55,1 | 115,7 | 62,8 | 64,1 | 88,8 | 34,7 | 58,1 | 58,5 | 104,2 | 61,2 | 44,6 | 46,1 | 69,6 | 16,2 | 41,3 | 63,3 | 68,8 | 32,8 | 40,6 | 40,4 | 180,9 | 40,7 | 48,5 | 43,8 |
| 34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | 16,6 | 20,1 | 11,9 | 24,6 | 12,2 | 12,7 | 17,9 | 8,8 | 11,8 | 11,6 | 23,6 | 11,9 | 8,9 | 9,6 | 15,0 | 2,3 | 7,9 | 12,2 | 13,8 | 6,6 | 8,2 | 8,3 | 34,7 | 7,9 | 10,9 | 7,8 |
| 35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 62,8 | 80,7 | 43,1 | 91,1 | 50,6 | 51,4 | 70,9 | 25,9 | 46,3 | 47,0 | 80,5 | 49,2 | 35,7 | 36,5 | 54,5 | 13,8 | 33,4 | 51,1 | 55,0 | 26,2 | 32,5 | 32,0 | 146,2 | 32,8 | 37,6 | 36,1 |
| 37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | 62,8 | 80,7 | 43,1 | 91,1 | 50,6 | 51,4 | 70,9 | 25,9 | 46,3 | 47,0 | 80,5 | 49,2 | 35,7 | 36,5 | 54,5 | 13,8 | 33,4 | 51,1 | 55,0 | 26,2 | 32,5 | 32,0 | 146,2 | 32,8 | 37,6 | 36,1 |
| 27. Chi phí hoạt động khác | — | — | 0,0 | 0,4 | 0,1 | — | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,7 | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 28. Lợi nhuận hoạt động khác | — | — | -0,0 | -0,4 | -0,1 | — | -0,1 | -0,0 | -0,0 | -0,5 | -0,7 | — | — | — | — | — | — | — | 0,4 | — | — | — | -0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 1- Thu phí bảo hiểm gốc | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | — | 0,0 | — | 0,0 | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm | — | — | — | 0,0 | — | 383,0 | — | 97,2 | 543,2 | — | 203,6 | 686,5 | -235,5 | 235,5 | 183,2 | 301,4 | 209,3 | 243,6 | 291,1 | 191,3 | — | 94,2 | 674,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Thu khác (Giám định, đại lý...) | — | — | — | — | 5,2 | — | — | — | 12,2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 26. Thu nhập hoạt động khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,4 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi giám định tổn thất | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 20. Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Các khoản giảm trừ khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 |
| + Chi đòi người thứ 3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi xử lý hàng bồi thường 100% | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 32. Dự phòng đảm bảo cân đối | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 36. Lợi ích cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 |
Báo cáo khác của PRE
Dữ liệu khác của PRE
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội (mã PRE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.709 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 240 tỉ đồng, tăng 25,8% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 551 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 63 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
