Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Tái bảo hiểm — 2 mã

Doanh nghiệp ngành Tái bảo hiểm

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt NamHNX18.100■ 0,00%2.5003.813
PRETổng CTCP Tái bảo hiểm Hà NộiHNX30.000▲ +1,69%1.7003.132

Lợi nhuận ngành Tái bảo hiểm theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Tái bảo hiểm đã công bố báo cáo đạt 77 tỉ đồng, giảm 15,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 1 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,2% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PRE (77 tỉ). Mới có 1/2 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 133Q1/2024: 190Q2/2024: 203Q3/2024: -20Q4/2024: 222Q1/2025: 122Q2/2025: 194Q3/2025: 200Q4/2025: 162Q1/2026: 186Q2/2026: 197Q3/2026: 77222-20Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/202677-15,4%1/20,2%PRE
Q2/2026197+1,6%2/20,1%VNR, PRE
Q1/2026186+52,8%2/20,1%VNR, PRE
Q4/2025162-27,0%2/20,1%VNR, PRE
Q3/2025200—2/20,1%VNR, PRE
Q2/2025194-4,5%2/20,1%VNR, PRE
Q1/2025122-36,0%2/20,1%VNR, PRE
Q4/2024222+66,9%2/20,1%VNR, PRE
Q3/2024-20-119,6%2/2-0,0%PRE, VNR
Q2/2024203+40,4%2/20,2%VNR, PRE
Q1/2024190-22,6%2/20,2%VNR, PRE
Q4/2023133-26,5%2/20,1%PRE, VNR

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 2 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Tái bảo hiểm đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 6.945 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VNR — Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (3.813 tỉ đồng).