PRE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 21-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Lưu chuyển tiền tệ PRE
Lưu chuyển tiền tệ PRE theo năm
tỉ đồng10 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền từ thu phí và hoa hồng | 1.971,5 | 1.674,8 | 1.134,4 | 815,7 | 845,1 | 731,5 | 606,4 | 553,8 | 785,6 | 728,8 |
| 3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi | 0,0 | 2,4 | 7,2 | 1,4 | 2,0 | 9,7 | 11,3 | 9,9 | 5,9 | 1,8 |
| 4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác | 8,9 | 2,0 | 1,1 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,8 | 9,2 |
| 5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm | 0,0 | -462,5 | -256,3 | -157,2 | -126,2 | -102,9 | -82,1 | -126,6 | -173,7 | -155,3 |
| 6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm | 0,0 | -669,2 | -631,8 | -440,7 | -365,7 | -327,4 | -294,8 | -247,0 | -468,3 | -500,1 |
| 7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ | -1.298,3 | -61,4 | -67,2 | -55,8 | -30,9 | -32,7 | -39,3 | -32,3 | -22,5 | -21,9 |
| 8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên | -45,1 | -57,8 | -45,2 | -43,8 | -41,0 | -34,7 | -24,2 | -18,7 | -15,6 | -15,3 |
| 9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước | -55,8 | -79,5 | -64,0 | -50,0 | -46,0 | -41,8 | -39,4 | -33,9 | -35,6 | -38,5 |
| 10. Trả tiền cho các khoản nợ khác | -100,6 | -12,1 | -15,1 | -7,2 | -4,9 | -4,0 | -3,6 | -8,0 | -13,6 | -3,1 |
| 11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán | 0,0 | -2,2 | -4,7 | -5,4 | -8,2 | -11,7 | -13,1 | -10,8 | -10,5 | -8,2 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 480,7 | 334,4 | 58,4 | 58,3 | 224,1 | 186,1 | 121,2 | 86,5 | 56,5 | -2,5 |
| 1. Tiền mua tài sản cố định | -0,2 | -0,5 | -0,2 | -3,3 | -0,2 | 0,0 | -0,9 | -4,0 | -8,3 | -3,3 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác | -3.160,8 | -1.999,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2.058,2 | 1.619,9 | 0,0 | 0,0 | 1.080,0 | 852,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác | 304,5 | 0,0 | 1.529,2 | 1.350,3 | 0,0 | 98,9 | 980,3 | 952,7 | 1.326,6 | 1.517,2 |
| 7. Tiền thu lãi đầu tư | 280,1 | 198,2 | 169,1 | 174,4 | 138,2 | -0,7 | 114,3 | 99,7 | 71,1 | 93,4 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -518,1 | -181,5 | -526,4 | 31,2 | -60,6 | -166,8 | 2,7 | -115,8 | 33,3 | 162,1 |
| 1. Tiền thu do đi vay | 855,1 | 677,9 | 470,0 | 121,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 5,0 |
| 4. Tiền đã trả nợ vay | -613,1 | -677,9 | -470,0 | -121,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -5,0 | -5,0 |
| 6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp | -176,0 | -165,7 | -169,4 | -115,0 | -179,7 | -50,3 | -115,4 | -105,5 | -79,1 | -107,3 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 66,0 | -165,7 | -112,3 | 473,5 | -179,7 | -50,3 | -115,4 | -74,3 | -79,1 | -107,3 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 28,5 | -12,8 | -580,3 | 563,0 | -16,2 | -31,0 | 8,4 | -103,6 | 10,7 | 52,2 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 8,7 | 21,1 | 601,5 | 38,0 | 54,7 | 85,3 | 76,9 | 178,9 | 91,3 | 39,0 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 0,3 | 0,3 | -0,0 | 0,5 | -0,5 | 0,4 | -0,0 | 1,6 | 0,0 | 0,0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 37,5 | 8,7 | 21,1 | 601,5 | 38,0 | 54,7 | 85,3 | 76,9 | 102,0 | 91,3 |
| 2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác | — | — | -2.224,5 | -1.490,1 | -1.279,2 | -1.117,0 | -1.091,0 | -1.164,3 | -1.356,1 | -1.445,2 |
| 2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn | — | — | 57,1 | 588,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 31,2 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tiền thu do bán tài sản cố định | — | — | — | — | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền thu từ lãi tiền gửi | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Lưu chuyển tiền tệ PRE theo quý
tỉ đồng26 kỳ, Quý 1/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền từ thu phí và hoa hồng | 437,8 | 527,9 | 620,1 | 417,8 | 485,6 | 448,0 | 308,0 | 551,4 | 537,5 | 277,8 | 372,2 | 316,2 | 213,9 | 231,5 | 255,9 | 252,5 | 162,2 | 145,2 | 323,5 | 211,8 | 159,0 | 150,8 | 157,3 | 170,7 | 250,6 | 152,8 |
| 4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác | 0,1 | 0,3 | 4,0 | -0,2 | 5,2 | 0,0 | 0,5 | 0,5 | 0,8 | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 1,3 | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ | -321,5 | -367,2 | -425,6 | -268,6 | -588,3 | -15,8 | -17,7 | -17,7 | -12,7 | -13,4 | -19,6 | -20,0 | -12,4 | -16,3 | -21,1 | -11,8 | -14,9 | -8,1 | -12,0 | -4,4 | -8,3 | -6,2 | -9,5 | -9,0 | -7,9 | -6,3 |
| 8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên | -17,3 | -37,1 | -10,5 | -9,6 | -12,1 | -12,9 | -16,2 | -11,0 | -10,2 | -20,4 | -15,0 | -7,1 | -7,9 | -14,3 | -12,3 | -9,3 | -7,9 | -14,4 | -7,9 | -7,8 | -8,6 | -16,6 | -12,5 | -8,6 | -8,1 | -5,6 |
| 9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước | -13,8 | -19,3 | -12,9 | -12,6 | -6,3 | -24,0 | -13,3 | -16,2 | -14,6 | -35,3 | -17,0 | -11,4 | -15,3 | -20,2 | -3,8 | -11,3 | -14,1 | -20,8 | -8,6 | -11,3 | -13,5 | -12,6 | -11,9 | -10,6 | -11,9 | -7,3 |
| 10. Trả tiền cho các khoản nợ khác | -26,4 | -21,1 | -16,4 | -35,5 | -46,6 | -2,1 | -7,6 | 1,4 | -4,2 | -1,7 | -2,9 | -5,4 | -4,8 | -2,0 | -2,0 | -3,4 | -0,8 | -1,1 | -1,9 | -0,8 | -1,3 | -0,9 | -1,7 | -0,8 | -0,7 | -0,8 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 59,0 | 83,5 | 158,6 | 91,4 | 120,9 | 109,8 | 39,2 | 133,1 | 243,2 | -81,1 | -13,4 | 77,8 | 21,7 | -27,7 | 23,2 | 111,0 | -59,3 | -16,5 | 68,8 | 118,1 | 23,7 | 13,5 | -23,4 | 70,4 | 130,2 | 9,0 |
| 1. Tiền mua tài sản cố định | -0,1 | -0,0 | -0,1 | 0,0 | -0,1 | -0,0 | -0,2 | -0,0 | -0,1 | -0,2 | — | -0,2 | — | — | -0,8 | -2,4 | 0,0 | -0,1 | — | -0,2 | — | — | 0,1 | -0,1 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác | -882,6 | -660,7 | -657,5 | -874,8 | -718,1 | -910,4 | -306,0 | -731,5 | -511,0 | -450,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 860,9 | 667,3 | 531,5 | 682,3 | 354,0 | 490,4 | 463,0 | 572,8 | 317,0 | 267,0 | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | 478,4 | 601,6 | -104,0 | 104,0 | 852,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Tiền thu lãi đầu tư | 117,3 | 66,4 | 78,4 | 88,8 | 56,8 | 56,2 | 95,0 | 46,8 | 27,5 | 28,9 | 125,9 | 14,8 | 7,7 | 20,8 | 92,3 | 26,7 | 20,7 | 34,8 | 74,8 | 21,9 | 32,8 | 8,7 | -47,8 | 23,3 | 19,6 | 4,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 95,6 | -133,0 | 81,7 | 71,5 | -307,4 | -363,9 | 251,9 | -112,0 | -166,6 | -154,8 | 375,2 | -676,2 | -113,1 | -112,2 | 95,5 | -18,0 | -20,9 | -25,3 | -57,7 | -31,5 | -3,2 | 31,7 | 43,3 | -67,8 | -117,4 | -24,9 |
| 1. Tiền thu do đi vay | 248,3 | 294,6 | 164,2 | 212,8 | 221,8 | 256,3 | 78,8 | 206,3 | 169,1 | 223,7 | 59,1 | 145,2 | 95,7 | 170,0 | — | 0,0 | 99,9 | 21,8 | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tiền đã trả nợ vay | -266,7 | -194,2 | -277,9 | -306,5 | -28,7 | — | -252,0 | -270,3 | -155,6 | — | -300,0 | -170,0 | — | — | -99,9 | -21,8 | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | -18,4 | 100,5 | -243,1 | -140,2 | 193,1 | 256,3 | -292,3 | -110,6 | 13,5 | 223,7 | -359,9 | -36,1 | 105,1 | 178,7 | 423,9 | -58,4 | 86,2 | 21,8 | -64,7 | -50,3 | — | -64,7 | 0,0 | 0,0 | -14,4 | -35,9 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 136,1 | 51,0 | -2,8 | 22,6 | 6,5 | 2,2 | -1,2 | -89,5 | 90,1 | -12,1 | 1,9 | -634,5 | 13,6 | 38,7 | 542,6 | 34,6 | 5,9 | -20,1 | -53,6 | 36,3 | 20,5 | -19,4 | 19,9 | 2,6 | -1,6 | -51,8 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 88,6 | 37,5 | 40,4 | 17,6 | 11,0 | 8,7 | 9,5 | 99,4 | 9,2 | 21,1 | 19,3 | 653,7 | 640,0 | 601,5 | 58,8 | 23,8 | 17,9 | 38,0 | 91,7 | 55,7 | 35,2 | 54,7 | 34,7 | 32,1 | 34,0 | 85,3 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 0,3 | 0,2 | -0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,4 | -0,3 | 0,1 | 0,2 | -0,0 | 0,2 | 0,0 | -0,2 | 0,1 | 0,4 | -0,0 | -0,0 | -0,1 | -0,2 | -0,0 | -0,1 | 0,1 | 0,0 | -0,3 | 0,5 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 225,0 | 88,6 | 37,5 | 40,4 | 17,6 | 11,0 | 8,7 | 9,5 | 99,4 | 9,2 | 21,1 | 19,3 | 653,7 | 640,0 | 601,5 | 58,8 | 23,8 | 17,9 | 38,0 | 91,7 | 55,7 | 35,2 | 54,7 | 34,7 | 32,1 | 34,0 |
| 5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác | — | -206,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | -617,7 | -892,4 | -274,0 | -440,4 | -813,9 | -412,6 | -121,6 | -142,0 | -611,3 | -200,8 | -386,0 | -81,0 | -220,4 | -496,6 | -321,0 | -79,0 |
| 6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác | — | — | 129,4 | 175,1 | — | — | — | 0,0 | — | — | 867,0 | 201,6 | 153,2 | 307,4 | 817,9 | 370,3 | 80,0 | 82,0 | — | -454,0 | 454,0 | 0,0 | -540,7 | 405,6 | 184,0 | 50,0 |
| 6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp | — | — | -129,4 | -46,6 | -0,0 | — | -119,1 | -46,6 | — | — | -119,0 | -14,5 | 0,0 | -35,9 | -64,7 | -36,6 | -13,7 | — | -64,7 | -50,3 | — | -64,7 | 0,0 | 0,0 | -14,4 | -35,9 |
| 3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi | — | — | — | — | -1,3 | 1,3 | 1,8 | 0,3 | 0,2 | 0,1 | 0,3 | 0,2 | 0,4 | — | 0,6 | 0,4 | 0,3 | 0,1 | 2,0 | -1,5 | 1,5 | — | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 3,1 |
| 5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm | — | — | — | — | 198,0 | -198,0 | -60,7 | -206,1 | -66,7 | -129,0 | -95,6 | -88,6 | -28,0 | -44,1 | -58,9 | -4,3 | -69,7 | -24,3 | -90,8 | -7,7 | -17,3 | -10,5 | -54,8 | -21,0 | -13,3 | -13,8 |
| 6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm | — | — | — | — | 85,7 | -85,7 | -160,8 | -163,7 | -186,1 | -158,7 | -235,3 | -105,7 | -123,4 | -160,2 | -135,6 | -101,0 | -112,7 | -91,5 | -132,5 | -60,3 | -84,8 | -88,1 | -90,0 | -50,1 | -78,3 | -108,9 |
| 11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán | — | — | — | — | 1,1 | -1,1 | 5,1 | -5,8 | -0,8 | -0,7 | -0,7 | -0,8 | -1,0 | -2,3 | -1,1 | -0,8 | -1,8 | -1,7 | -1,3 | -1,5 | -2,1 | -3,3 | -2,6 | -2,5 | -2,4 | -4,2 |
| 2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | — | -1,7 | 1,7 | -1,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 3,2 | 9,4 | 44,6 | 588,5 | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tiền thu do bán tài sản cố định | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền thu từ lãi tiền gửi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Báo cáo khác của PRE
Dữ liệu khác của PRE
Giá lịch sử PREGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PREBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PREDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PRETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn PREDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PRECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PREBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PRENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PREMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PRETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PRECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PRENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội (mã PRE), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc PRE.
