Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo PRE
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội
PVI Reinsurance Joint-stock Corporation
30.000
▲ +500 (▲ +1,69%)

Lưu chuyển tiền tệ PRE

Lưu chuyển tiền tệ PRE theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2016Năm 2015
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng1.971,51.674,81.134,4815,7845,1731,5606,4553,8785,6728,8
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi0,02,47,21,42,09,711,39,95,91,8
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác8,92,01,11,30,00,00,00,04,89,2
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm0,0-462,5-256,3-157,2-126,2-102,9-82,1-126,6-173,7-155,3
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm0,0-669,2-631,8-440,7-365,7-327,4-294,8-247,0-468,3-500,1
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-1.298,3-61,4-67,2-55,8-30,9-32,7-39,3-32,3-22,5-21,9
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-45,1-57,8-45,2-43,8-41,0-34,7-24,2-18,7-15,6-15,3
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-55,8-79,5-64,0-50,0-46,0-41,8-39,4-33,9-35,6-38,5
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-100,6-12,1-15,1-7,2-4,9-4,0-3,6-8,0-13,6-3,1
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán0,0-2,2-4,7-5,4-8,2-11,7-13,1-10,8-10,5-8,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh480,7334,458,458,3224,1186,1121,286,556,5-2,5
  1. Tiền mua tài sản cố định-0,2-0,5-0,2-3,3-0,20,0-0,9-4,0-8,3-3,3
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-3.160,8-1.999,0——0,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác2.058,21.619,90,00,01.080,0852,00,00,00,00,0
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác304,50,01.529,21.350,30,098,9980,3952,71.326,61.517,2
  7. Tiền thu lãi đầu tư280,1198,2169,1174,4138,2-0,7114,399,771,193,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-518,1-181,5-526,431,2-60,6-166,82,7-115,833,3162,1
  1. Tiền thu do đi vay855,1677,9470,0121,70,00,00,00,05,05,0
  4. Tiền đã trả nợ vay-613,1-677,9-470,0-121,70,00,00,00,0-5,0-5,0
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-176,0-165,7-169,4-115,0-179,7-50,3-115,4-105,5-79,1-107,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính66,0-165,7-112,3473,5-179,7-50,3-115,4-74,3-79,1-107,3
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,5-12,8-580,3563,0-16,2-31,08,4-103,610,752,2
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ8,721,1601,538,054,785,376,9178,991,339,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,30,3-0,00,5-0,50,4-0,01,60,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,58,721,1601,538,054,785,376,9102,091,3
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng—0,0——0,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác——-2.224,5-1.490,1-1.279,2-1.117,0-1.091,0-1.164,3-1.356,1-1.445,2
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn——57,1588,50,00,00,031,20,00,0
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định————0,50,00,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi————0,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ PRE theo quý

tỉ đồng

26 kỳ, Quý 1/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng437,8527,9620,1417,8485,6448,0308,0551,4537,5277,8372,2316,2213,9231,5255,9252,5162,2145,2323,5211,8159,0150,8157,3170,7250,6152,8
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác0,10,34,0-0,25,20,00,50,50,80,10,30,30,30,21,3————0,0——0,00,00,00,0
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-321,5-367,2-425,6-268,6-588,3-15,8-17,7-17,7-12,7-13,4-19,6-20,0-12,4-16,3-21,1-11,8-14,9-8,1-12,0-4,4-8,3-6,2-9,5-9,0-7,9-6,3
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-17,3-37,1-10,5-9,6-12,1-12,9-16,2-11,0-10,2-20,4-15,0-7,1-7,9-14,3-12,3-9,3-7,9-14,4-7,9-7,8-8,6-16,6-12,5-8,6-8,1-5,6
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-13,8-19,3-12,9-12,6-6,3-24,0-13,3-16,2-14,6-35,3-17,0-11,4-15,3-20,2-3,8-11,3-14,1-20,8-8,6-11,3-13,5-12,6-11,9-10,6-11,9-7,3
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-26,4-21,1-16,4-35,5-46,6-2,1-7,61,4-4,2-1,7-2,9-5,4-4,8-2,0-2,0-3,4-0,8-1,1-1,9-0,8-1,3-0,9-1,7-0,8-0,7-0,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh59,083,5158,691,4120,9109,839,2133,1243,2-81,1-13,477,821,7-27,723,2111,0-59,3-16,568,8118,123,713,5-23,470,4130,29,0
  1. Tiền mua tài sản cố định-0,1-0,0-0,10,0-0,1-0,0-0,2-0,0-0,1-0,2—-0,2——-0,8-2,40,0-0,1—-0,2——0,1-0,10,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-882,6-660,7-657,5-874,8-718,1-910,4-306,0-731,5-511,0-450,5—————————0,0——0,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác860,9667,3531,5682,3354,0490,4463,0572,8317,0267,00,0———————478,4601,6-104,0104,0852,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi đầu tư117,366,478,488,856,856,295,046,827,528,9125,914,87,720,892,326,720,734,874,821,932,88,7-47,823,319,64,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư95,6-133,081,771,5-307,4-363,9251,9-112,0-166,6-154,8375,2-676,2-113,1-112,295,5-18,0-20,9-25,3-57,7-31,5-3,231,743,3-67,8-117,4-24,9
  1. Tiền thu do đi vay248,3294,6164,2212,8221,8256,378,8206,3169,1223,759,1145,295,7170,0—0,099,921,8—0,0——0,00,00,00,0
  4. Tiền đã trả nợ vay-266,7-194,2-277,9-306,5-28,7—-252,0-270,3-155,6—-300,0-170,0——-99,9-21,8———0,0——0,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-18,4100,5-243,1-140,2193,1256,3-292,3-110,613,5223,7-359,9-36,1105,1178,7423,9-58,486,221,8-64,7-50,3—-64,70,00,0-14,4-35,9
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ136,151,0-2,822,66,52,2-1,2-89,590,1-12,11,9-634,513,638,7542,634,65,9-20,1-53,636,320,5-19,419,92,6-1,6-51,8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ88,637,540,417,611,08,79,599,49,221,119,3653,7640,0601,558,823,817,938,091,755,735,254,734,732,134,085,3
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,30,2-0,10,20,10,10,4-0,30,10,2-0,00,20,0-0,20,10,4-0,0-0,0-0,1-0,2-0,0-0,10,10,0-0,30,5
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ225,088,637,540,417,611,08,79,599,49,221,119,3653,7640,0601,558,823,817,938,091,755,735,254,734,732,134,0
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác—-206,0————————-617,7-892,4-274,0-440,4-813,9-412,6-121,6-142,0-611,3-200,8-386,0-81,0-220,4-496,6-321,0-79,0
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác——129,4175,1———0,0——867,0201,6153,2307,4817,9370,380,082,0—-454,0454,00,0-540,7405,6184,050,0
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp——-129,4-46,6-0,0—-119,1-46,6——-119,0-14,50,0-35,9-64,7-36,6-13,7—-64,7-50,3—-64,70,00,0-14,4-35,9
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi————-1,31,31,80,30,20,10,30,20,4—0,60,40,30,12,0-1,51,5—2,22,22,23,1
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm————198,0-198,0-60,7-206,1-66,7-129,0-95,6-88,6-28,0-44,1-58,9-4,3-69,7-24,3-90,8-7,7-17,3-10,5-54,8-21,0-13,3-13,8
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm————85,7-85,7-160,8-163,7-186,1-158,7-235,3-105,7-123,4-160,2-135,6-101,0-112,7-91,5-132,5-60,3-84,8-88,1-90,0-50,1-78,3-108,9
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán————1,1-1,15,1-5,8-0,8-0,7-0,7-0,8-1,0-2,3-1,1-0,8-1,8-1,7-1,3-1,5-2,1-3,3-2,6-2,5-2,4-4,2
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng———————0,00,0——0,00,0—————-1,71,7-1,01,00,00,00,00,0
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn———————————3,29,444,6588,5————0,0——0,00,00,00,0
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định——————————————————0,50,0——0,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi———————————————————0,0——0,00,00,00,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu———————————————————0,0—0,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của PRE

Dữ liệu khác của PRE

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội (mã PRE), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc PRE.