Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.125 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DNP, ACM, AMS, BWS, CMM · Xem bảng →
Giá vàng ngày 5-11-2026
SJC bán ra
144,50
So phiên trước
▲ +2,10 (▲ +1,47%)
Thế giới (USD/ounce)
4.037,80
Thế giới quy đổi
126,04
SJC đắt hơn
18,46
USD Vietcombank
25.890
Bảng giá vàng SJC ngày 5-11-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,50 | 144,50 | 3,00 | ▲ +2,10 (▲ +1,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,50 | 144,52 | 3,02 | ▲ +2,10 (▲ +1,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,50 | 144,53 | 3,03 | ▲ +2,10 (▲ +1,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 138,30 | 142,30 | 4,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,28%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 138,30 | 142,40 | 4,10 | ▲ +1,80 (▲ +1,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 136,30 | 141,30 | 5,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,29%) |
| Nữ trang 99% | 132,90 | 139,90 | 7,00 | ▲ +1,78 (▲ +1,29%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,34 | 106,14 | 9,80 | ▲ +1,35 (▲ +1,29%) |
| Nữ trang 68% | 86,44 | 96,24 | 9,80 | ▲ +1,22 (▲ +1,29%) |
| Nữ trang 61% | 76,55 | 86,35 | 9,80 | ▲ +1,10 (▲ +1,29%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,74 | 82,54 | 9,80 | ▲ +1,05 (▲ +1,29%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,28 | 59,08 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +1,29%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:38 | 141,50 | 144,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-11-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,50 triệu, bán ra 144,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-11-2026. Vàng thế giới 4.037,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-11-2026), quy đổi 126,04 triệu đồng/lượng.