Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →
Giá vàng ngày 4-11-2026
SJC bán ra
141,20
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
3.936,65
Thế giới quy đổi
123,07
SJC đắt hơn
18,13
USD Vietcombank
25.930
Bảng giá vàng SJC ngày 4-11-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,20 | 141,20 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,20 | 141,22 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,20 | 141,23 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 134,30 | 138,30 | 4,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 134,30 | 138,40 | 4,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 132,30 | 137,30 | 5,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 128,94 | 135,94 | 7,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,34 | 103,14 | 9,80 | ▲ +0,45 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 83,72 | 93,52 | 9,80 | ▲ +0,41 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 74,11 | 83,91 | 9,80 | ▲ +0,37 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,40 | 80,20 | 9,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,61 | 57,41 | 9,80 | ▲ +0,25 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 138,20 | 141,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-11-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,20 triệu, bán ra 141,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-11-2026. Vàng thế giới 3.936,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-11-2026), quy đổi 123,07 triệu đồng/lượng.