Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo A32
CTCP 32
32 Joint Stock Company
25.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh A32

Lợi nhuận A32 theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q2/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—

Doanh thu và lợi nhuận A32 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 729Năm 2021: 650Năm 2022: 719Năm 2023: 720Năm 2024: 727Năm 2025: 778778Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 42Năm 2021: 35Năm 2022: 37Năm 2023: 40Năm 2024: 39Năm 2025: 5151Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202577851
Năm 202472739
Năm 202372040
Năm 202271937
Năm 202165035
Năm 202072942

Báo cáo tài chính gốc A32 theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————

9 tệp báo cáo A32 trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính A32

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố A32.

Kết quả kinh doanh A32 theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh778,3727,1719,5719,3650,1728,6691,5646,2611,9629,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,50,00,00,00,00,00,00,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)777,8727,1719,5719,3650,1728,6691,5646,2611,8629,3
4. Giá vốn hàng bán697,3654,7636,4625,9578,7649,0609,2583,7546,3563,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)80,572,383,193,471,479,682,362,465,665,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính22,018,914,013,67,69,411,814,413,615,7
7. Chi phí tài chính0,70,60,11,30,40,90,60,60,50,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,66,75,35,94,85,25,95,96,96,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp29,841,244,356,333,832,230,318,529,731,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)63,442,747,343,440,150,657,251,942,143,1
12. Thu nhập khác0,53,20,00,51,80,10,30,00,10,1
13. Chi phí khác2,80,20,50,10,20,11,00,40,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,33,0-0,50,41,7-0,0-0,7-0,4-0,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)61,245,746,943,941,750,656,651,541,943,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành10,36,47,27,27,18,59,68,46,57,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,36,47,27,27,18,59,68,46,56,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)50,939,339,636,734,642,147,043,135,436,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)50,939,339,636,734,642,147,043,135,436,5

Báo cáo khác của A32

Dữ liệu khác của A32

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP 32 (mã A32): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 778 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 51 tỉ đồng, tăng 29,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.