Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 12:59:52
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 985 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AME, BDT, BGE, BTV, CIA · Xem bảng →
Logo AGM
CTCP Xuất nhập khẩu An Giang
An Giang Import Export Company
2.000
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 12:59:52

Chỉ số tài chính AGM: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính AGM hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S2,43 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-6.551 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-21.929 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-12,7%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp-63,7%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-885,6%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng AGM theo quý

Đơn vị: đ

Q3/2021: 1.240Q4/2021: 2.425Q1/2022: 2.661Q2/2022: 1.317Q3/2022: -510Q4/2022: -7.718Q1/2023: -8.996Q2/2023: -10.382Q3/2023: -8.605Q4/2023: -11.415Q1/2024: -11.336Q2/2024: -13.812Q3/2024: -14.703Q4/2024: -13.813Q1/2025: -14.028Q2/2025: -12.646Q3/2025: -12.363Q4/2025: -7.549Q1/2026: -7.219Q2/2026: -6.5512.661-14.703Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E AGM theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 29,4Q4/2021: 14,9Q1/2022: 21,6Q2/2022: 20,729,4Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B AGM theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 1,46Q4/2021: 1,36Q1/2022: 2,14Q2/2022: 1,04Q3/2022: 0,63Q4/2022: 0,53Q1/2023: 0,31Q2/2023: 0,61Q3/2023: 0,62Q4/2023: 3,94Q1/2024: 17,7317,73Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ AGM theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 5,1Q4/2021: 9,6Q1/2022: 10,4Q2/2022: 5,2Q3/2022: -2,1Q4/2022: -34,6Q1/2023: -41,0Q2/2023: -57,5Q3/2023: -49,6Q4/2023: -115,6Q1/2024: -130,5Q2/2024: -503,9Q3/2024: -598,410,4-598,4Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp AGM theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 6,3Q4/2021: 6,0Q1/2022: 6,2Q2/2022: 5,4Q3/2022: 5,7Q4/2022: 5,3Q1/2023: 4,4Q2/2023: 4,8Q3/2023: 3,4Q4/2023: 2,3Q1/2024: 1,0Q2/2024: 1,3Q3/2024: -0,9Q4/2024: -0,2Q1/2025: 1,1Q2/2025: -3,5Q3/2025: -7,1Q4/2025: -14,4Q1/2026: -36,1Q2/2026: -63,76,3-63,7Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng AGM theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 0,8Q4/2021: 1,1Q1/2022: 1,1Q2/2022: 0,5Q3/2022: -0,2Q4/2022: -4,1Q1/2023: -6,3Q2/2023: -13,5Q3/2023: -17,3Q4/2023: -26,4Q1/2024: -30,0Q2/2024: -40,7Q3/2024: -59,1Q4/2024: -104,4Q1/2025: -125,7Q2/2025: -189,7Q3/2025: -346,4Q4/2025: -368,7Q1/2026: -670,4Q2/2026: -885,61,1-885,6Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số AGM theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q2/20262.000-6.551———-12,7-63,7-885,6——
Q1/20261.900-7.219———-13,6-36,1-670,4——
Q4/20252.500-7.549———-13,8-14,4-368,7——
Q3/20253.300-12.363———-21,3-7,1-346,4——
Q2/20253.200-12.646———-21,7-3,5-189,7——
Q1/20252.770-14.028———-22,81,1-125,7——
Q4/20243.320-13.813———-21,8-0,2-104,4——
Q3/20243.880-14.703——-598,4-19,6-0,9-59,1——
Q2/20244.320-13.812——-503,9-19,21,3-40,7——
Q1/20246.710-11.336—17,73-130,5-14,91,0-30,0143,130,29
Q4/20236.280-11.415—3,94-115,6-14,72,3-26,434,030,43
Q3/20236.280-8.605—0,62-49,6-9,53,4-17,34,860,48
Q2/20236.120-10.382—0,61-57,5-11,04,8-13,54,910,43
Q1/20235.350-8.996—0,31-41,0-8,64,4-6,33,241,29
Q4/20229.590-7.718—0,53-34,6-8,05,3-4,13,141,31
Q3/202215.400-510—0,63-2,1-0,55,7-0,22,331,61
Q2/202227.2001.31720,71,045,21,65,40,52,471,72
Q1/202257.4002.66121,62,1410,43,26,21,12,821,56
Q4/202136.1002.42514,91,369,63,46,01,12,451,25
Q3/202136.5001.24029,41,465,11,86,30,82,071,26
Q2/202129.6001.48320,01,196,12,87,51,31,001,49
Q1/202113.9001.33110,40,575,52,68,01,30,901,62
Q4/202012.7501.3599,40,535,63,27,91,30,621,84
Q3/202012.7001.6187,90,536,83,57,91,40,901,61
Q2/202012.8001.6987,50,557,33,88,01,40,931,57
Q1/202010.0001.9085,20,418,44,08,21,61,051,50
Q4/201910.2002.2134,60,429,86,18,51,90,611,82
Q3/201910.4502.1564,80,449,85,68,82,00,721,69
Q2/20198.6002.0554,20,379,65,18,72,00,561,80
Q1/201910.6501.8095,90,508,84,48,51,80,641,71
Q4/201810.9001.5117,20,537,54,37,51,30,242,39
Q3/20189.4501.2017,90,476,03,46,91,00,431,97
Q2/20188.6009309,20,434,72,46,30,80,791,58
Q1/20188.81062114,20,443,21,55,90,50,971,52
Q4/20178.90061914,40,453,21,55,90,50,821,56
Q3/20179.01068213,20,463,51,86,20,60,671,64
Q2/20179.45055417,10,492,91,46,30,50,711,60
Q1/20179.80022144,40,511,10,46,20,20,841,51
Q4/20169.66032230,00,501,60,86,40,30,951,47
Q3/201610.8502.4274,50,5712,95,26,02,11,001,45

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của AGM

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, AGM có ROA -12,7%.

AGM lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.